HƯỚNG DẪN LỰA CHỌN THỰC PHẨM ĐÚNG CÁCH CHO BỆNH RỐI LOẠN MỠ MÁU

1. NGUYÊN TẮC DINH DƯỠNG:

– Chế độ ăn hợp lý, đầy đủ các thành phần dinh dưỡng

– Hạn chế các thực phẩm chứa nhiều cholesterol, <300mg/ngày

– Kiểm soát cân nặng, tập thể dục thường xuyên, lối sống lành mạch

– Tuân thủ điều trị của bác sĩ

2. LỰA CHỌN THỰC PHẨM:

✅ Thực phẩm nên dùng:

– Nhóm bột đường: gạo, mỳ, ngô, khoai củ, bún, phở… nên chọn các loại ngũ cốc nguyên cám như gạo lứt, bánh mỳ đen, yến mạch hoặc ngũ cốc nguyên hạt, gạo xay xát dối…

– Nhóm chất đạm: sử dụng đa dạng thịt, cá, trứng, sữa, đậu đỗ… Nên tăng cường các loại cá, thủy hải sản, các loại thịt ít mỡ, đậu đỗ

– Nhóm chất béo: chọn các thực phẩm có nhiều chất béo chưa bão hòa như lạc, vừng, dầu đậu nành, dầu hướng dương, dầu gạo, dầu cá…

– Nhóm rau quả: Tăng cường các loại rau củ, trái cây tươi giúp bổ sung vitamin, chất khoáng và chất xơ. Nhu cầu 400-500g rau củ/ngày, 200g trái cây. 

❌ Thực phẩm không nên dùng:

– Tất cả các loại mỡ động vật (trừ mỡ cá)

– Các thực phẩm động vật có nhiều chất béo bão hòa, cholesterol như bơ, mỡ, dầu dừa, da động vật, nội tạng động vật (gan, thận, óc, lòng…), nước luộc thịt, thức ăn chiên rán nhiều dầu mỡ

– Thực phẩm chế biến sẵn, đồ hộp, đồ muối chua chứa nhiều muối

– Rượu bia, thuốc lá, chất kích thích…

* Dạng chế biến:

– Nên chế biến dưới dạng luộc, hấp 

– Hạn chế các món chiên, rán, nướng

– Trái cây nên ăn cả múi, miếng để có chất xơ.

3. HÀM LƯỢNG CHOLESTEROL TRONG MỘT SỐ LOẠI THỰC PHẨM

(Nguồn: Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, xuất bản năm 2017)

STT Thực phẩm Cholesterol (mg/100g) STT Thực phẩm Cholesterol (mg/100g)
1 Óc bò 3010 21 Mực tươi 233
2 Óc lợn 2195 22 Dạ dày lợn 223
3 Lòng đỏ trứng gà 2000 23 Cá mỡ 200
4 Trứng vịt 884 24 Tôm biển 152
5 Trứng chim cút 844 25 Tim gà 136
6 Cá quả 600 26 Tim lợn 131
7 Trứng cá muối 588 27 Lươn 126
8 Gan vịt 515 28 Tim bò 124
9 Trứng gà ta 470 29 Dạ dày bò 122
10 Bầu dục bò (thận bò) 411 30 Phô mát 105
11 Cá trích 406 31 Lưỡi lợn 101
12 Gan gà 345 32 Đuôi lợn 97
13 Phổi lợn 320 33 Sữa bột toàn phần 97
14 Bầu dục lợn (thận lợn) 319 34 Mỡ lợn nước 95
15 Gan lợn 301 35 Thịt bồ câu ra ràng 95
16 Gan bò 275 36 Lưỡi bò 87
17 Bơ 270 37 Thịt hươu 85
18 Lòng gà (cả bộ) 262 38 Tai lợn 82
19 Phổi bò 242 39 Thịt thỏ rừng 81
20 Mề gà 242 40 Thịt ngỗng 80

Để lại một bình luận

▲
Chat Zalo 1900 58 88 58 Form liên hệ
×