Tổng đài: 1900 58 88 58
Bảng giá xét nghiệm
| ID dịch vụ | Mã tương đương | Tên dịch vụ | Giá BHYT |
|---|---|---|---|
| 1 | 22.0149.1594 | Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu [bằng phương pháp thủ công] | 43700 |
| 2 | 24.0060.1627 | Chlamydia test nhanh | 78300 |
| 3 | 02.0336.1664 | Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân [FOB test] | 67800 |
| 5 | 24.0130.1645 | HBeAg test nhanh | 65200 |
| 8 | 23.0194.1589 | Định tính Morphin [test nhanh] [niệu] | 44800 |
| 9 | 06.0073.1589 | Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu | 44800 |
| 10 | 22.0280.1269 | Định nhóm máu hệ ABO [Kỹ thuật phiến đá] | 42100 |
| 11 | 22.0292.1280 | Định nhóm máu hệ Rh[D] [Kỹ thuật phiến đá] | 33500 |
| 12 | 22.0304.1306 | Nghiệm pháp Coombs trực tiếp [Kỹ thuật ống nghiệm] | 87000 |
| 13 | 22.0285.1267 | Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu | 24800 |
| 14 | 22.0286.1268 | Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương | 22200 |
| 15 | 22.0268.1330 | Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC [Kỹ thuật ống nghiệm] | 31100 |
| 16 | 22.0274.1326 | Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người [Kỹ thuật ống nghiệm] | 80500 |
| 17 | 22.0120.1370 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi [bằng máy đếm tổng trở] | 43500 |
| 18 | 22.0129.1415 | Xét nghiệm tế bào học tủy xương [không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy] | 158500 |
| 19 | 22.0121.1369 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi [bằng máy đếm laser 27TS] | 49700 |
| 20 | 22.0153.1610 | Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học [não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…] bằng máy phân tích huyết học tự động | 92900 |
| 21 | 22.0143.1303 | Máu lắng tự động Alcor-Mỹ [1 Giờ] | 37300 |
| 22 | 22.0138.1362 | Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu [bằng phương pháp thủ công] | 37900 |
| 23 | 01.0284.1269 | Định nhóm máu tại giường | 42100 |
| 24 | 01.0285.1349 | Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường | 13600 |
| 25 | 22.0502.1268 | Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương] | 24800 |
| 26 | 22.0502.1267 | Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [khối hồng cầu, khối bạch cầu] | 24800 |
| 27 | 23.0083.1523 | Định lượng HbA1c [Máu] [HPLC Arkray 8180V] | 105300 |
| 28 | 23.0075.1494 | Định lượng Glucose [Máu] | 22400 |
| 29 | 23.0041.1506 | Định lượng Cholesterol toàn phần [Máu] | 28000 |
| 30 | 23.0158.1506 | Định lượng Triglycerid [Máu] | 28000 |
| 31 | 23.0084.1506 | Định lượng HDL-C [High density lipoprotein Cholesterol] [Máu] | 28000 |
| 32 | 23.0112.1506 | Định lượng LDL -C [Low density lipoprotein cholesterol] [ Máu] | 28000 |
| 33 | 23.0166.1494 | Định lượng Urê máu [Máu] | 22400 |
| 34 | 23.0051.1494 | Định lượng Creatinin [Máu] | 22400 |
| 35 | 23.0027.1493 | Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] | 22400 |
| 36 | 23.0025.1493 | Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] | 22400 |
| 37 | 23.0026.1493 | Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] | 21800 |
| 38 | 23.0020.1493 | Đo hoạt độ AST [GOT] [Máu] | 22400 |
| 39 | 23.0019.1493 | Đo hoạt độ ALT [GPT] [Máu] | 22400 |
| 40 | 23.0050.1484 | Định lượng CRP hs [C-Reactive Protein high sesitivity] [Máu] | 56100 |
| 41 | 23.0133.1494 | Định lượng Protein toàn phần [Máu] | 22400 |
| 42 | 24.0094.1623 | Định lượng ASLO [Streptococcus pyogenes ASO] [Máu] | 45500 |
| 43 | 23.0010.1494 | Đo hoạt độ Amylase [Máu] | 22400 |
| 44 | 23.0029.1473 | Định lượng Calci toàn phần [Máu] | 13400 |
| 45 | 23.0042.1482 | Đo hoạt độ CK [Creatine kinase] [Máu] | 28000 |
| 46 | 23.0043.1478 | Đo hoạt độ CK-MB [Isozym MB of Creatine kinase] [Máu] | 39200 |
| 47 | 23.0077.1518 | Đo hoạt độ GGT [Gama Glutamyl Transferase] [Máu] | 20000 |
| 48 | 23.0007.1494 | Định lượng Albumin [Máu] | 22400 |
| 49 | 23.0003.1494 | Định lượng Acid Uric [Máu] | 22400 |
| 50 | 22.0117.1503 | Định lượng sắt huyết thanh | 33600 |
| 51 | 23.0030.1472 | Định lượng Calci ion hóa [Máu] | 16800 |
| 52 | 23.0058.1487 | Điện giải đồ [Na, K, Cl] [Máu] | 30200 |
| 53 | 21.0120.1801 | Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống [75g Glucose] 3 mẫu cho người bệnh thai nghén | 166200 |
| 54 | 24.0003.1715 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường [Dịch tị hầu] | 261000 |
| 55 | 24.0003.1715 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường [Dịch nội khí quản] | 261000 |
| 56 | 24.0003.1715 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường [Dịch dạ dày] | 261000 |
| 57 | 24.0003.1715 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường [Phân] | 261000 |
| 58 | 24.0001.1714 | Soi trực tiếp nhuộm soi dịch âm đạo | 74200 |
| 59 | 24.0001.1714 | Soi trực tiếp nhuộm soi dịch niệu đạo | 74200 |
| 60 | 24.0267.1674 | Trứng giun, sán soi tươi | 45500 |
| 61 | 24.0017.1714 | AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen | 74200 |
| 62 | 24.0319.1674 | Vi nấm soi tươi | 45500 |
| 63 | 24.0001.1714 | Vi khuẩn nhuộm soi | 74200 |
| 64 | 24.0263.1665 | Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi | 41700 |
| 66 | 24.0317.1674 | Trichomonas vaginalis soi tươi | 43100 |
| 67 | 24.0003.1715 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường | 261000 |
| 68 | 24.0003.1715 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường [Dịch âm đạo] | 261000 |
| 69 | 24.0003.1715 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường [Dịch khớp] | 261000 |
| 70 | 24.0003.1715 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường [Dịch màng bụng/dịch ổ bụng] | 261000 |
| 71 | 24.0003.1715 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường [Dịch màng phổi] | 261000 |
| 72 | 24.0003.1715 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường [Dịch màng tim] | 261000 |
| 73 | 24.0003.1715 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường [Dịch mủ] | 261000 |
| 74 | 24.0003.1715 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường [Dịch não tủy] | 261000 |
| 75 | 24.0003.1715 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường [Dịch niệu đạo] | 261000 |
| 76 | 24.0003.1715 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường [Dịch tai] | 261000 |
| 77 | 24.0003.1715 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường [Dịch vết thương] | 261000 |
| 78 | 24.0003.1715 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường [Nước tiểu] | 261000 |
| 79 | 24.0003.1715 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường [Đờm] | 261000 |
| 80 | 24.0003.1715 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường [Tinh dịch] | 261000 |
| 82 | 24.0006.1723 | Vi khuẩn kháng thuốc định tính | 213800 |
| 83 | 23.0206.1596 | Tổng phân tích nước tiểu [Bằng máy tự động 14TS] | 27800 |
| 84 | 23.0206.1596 | Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động 10TS) | 27800 |
| 85 | 02.0348.1289 | Đo độ nhớt dịch khớp | 55900 |
| 86 | 25.0015.1758 | Chọc hút kim nhỏ các hạch | 308300 |
| 87 | 25.0013.1758 | Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da | 308300 |
| 88 | 25.0016.1730 | Chọc hút kim nhỏ mào tinh, tinh hoàn không dưới hướng dẫn của siêu âm | 644100 |
| 89 | 25.0007.1758 | Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp | 308300 |
| 90 | 25.0014.1758 | Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt | 308300 |
| 91 | 25.0038.1755 | Nhuộm ba màu theo phương Nhuộm 3 màu của Masson [1929] | 407000 |
| 92 | 25.0059.1749 | Nhuộm Giemsa trên mảnh cắt mô phát hiện HP | 334400 |
| 93 | 25.0037.1751 | Nhuộm hai màu Hematoxyline- Eosin | 388800 |
| 94 | 25.0060.1723 | Nhuộm HE trên phiến đồ tế bào học | 213800 |
| 95 | 25.0035.1753 | Nhuộm PAS Periodic Acid Schiff | 461400 |
| 96 | 25.0074.1736 | Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou | 417200 |
| 97 | 14.0082.0847 | Sinh thiết tổ chức kết mạc | 151000 |
| 98 | 25.0026.1735 | Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang | 190400 |
| 99 | 25.0020.1735 | Tế bào học dịch màng bụng, màng tim | 190400 |
| 100 | 25.0021.1735 | Tế bào học dịch màng khớp | 190400 |
| 101 | 25.0027.1735 | Tế bào học dịch rửa ổ bụng | 190400 |
| 102 | 25.0023.1735 | Tế bào học đờm | 190400 |
| 103 | 25.0022.1735 | Tế bào học nước tiểu | 190400 |
| 104 | 22.0154.1735 | Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học | 190400 |
| 105 | 25.0030.1751 | Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết | 388800 |
| 106 | 25.0030.1751 | Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết [tại viện] | 388800 |
| 107 | 25.0089.1735 | Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy | 190400 |
| 108 | 22.0152.1609 | Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học [não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…] bằng phương pháp thủ công | 58300 |
| 109 | 25.0029.1751 | Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm… các bệnh phẩm tử thiết | 388800 |
| 110 | 23.0020.1493 | Đo hoạt độ AST [GOT][KSk] | 22400 |
| 111 | 22.0116.1514 | Định lượng Ferritin [Máu] | 82000 |
| 112 | 23.0046.1480 | Định lượng Cortisol (máu) | 95300 |
| 113 | 23.0154.1565 | Định lượng Tg [Thyroglobulin] [Máu] | 183300 |
| 114 | 23.0160.1569 | Định lượng Troponin Ths [Máu] | 78500 |
| 115 | 23.0162.1570 | Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] | 61700 |
| 116 | 23.0039.1476 | Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] | 89700 |
| 117 | 23.0068.1561 | Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu] | 67300 |
| 118 | 23.0069.1561 | Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] | 67300 |
| 119 | 23.0032.1468 | Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu] | 144200 |
| 120 | 23.0033.1470 | Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu] | 144200 |
| 121 | 23.0035.1471 | Định lượng CA 72-4 (Cancer Antigen 72-4) [Máu] | 135000 |
| 123 | 23.0018.1457 | Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] | 95300 |
| 124 | 23.0034.1469 | Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu] | 156200 |
| 125 | 22.0023.1239 | Định lượng D-Dimer | 272900 |
| 126 | 22.0013.1242 | Định lượng Fibrinogen [Tên khác: Định lượng yếu tố I], phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động | 110300 |
| 127 | 22.0001.1352 | Thời gian prothrombin [PT: Prothrombin Time], [Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin] bằng máy tự động | 68400 |
| 128 | 22.0005.1354 | Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa [APTT: Activated Partial Thromboplastin Time], [Tên khác: TCK] bằng máy tự động | 43500 |
| 129 | 22.0008.1353 | Thời gian thrombin [TT: Thrombin Time] bằng máy tự động | 43500 |
| 130 | 06.0030.1810 | Bảng nghiệm kê nhân cách hướng nội hướng ngoại [EPI] | 35600 |
| 131 | 03.0234.1814 | Test hành vi cảm xúc CBCL | 40600 |
| 132 | 03.0233.1814 | Test Denver đánh giá phát triển tâm thần vận động | 40600 |
| 133 | 06.0015.1813 | Thang đánh giá ấn tượng lâm sàng chung [CGI-S] | 35600 |
| 134 | 06.0014.1814 | Thang đánh giá hành vi trẻ em [CBCL] | 40600 |
| 135 | 06.0008.1813 | Thang đánh giá hưng cảm Young | 35600 |
| 136 | 06.0010.1809 | Thang đánh giá lo âu – Hamilton | 25600 |
| 137 | 06.0009.1809 | Thang đánh giá lo âu – zung | 25600 |
| 138 | 06.0013.1814 | Thang đánh giá mức độ tự kỷ [CARS] | 40600 |
| 139 | 06.0011.1814 | Thang đánh giá sự phát triển ở trẻ em [DENVER II] | 40600 |
| 140 | 06.0016.1813 | Thang đánh giá tâm thần rút gọn [BPRS] | 35600 |
| 141 | 06.0001.1809 | Thang đánh giá trầm cảm Beck [BDI] | 25600 |
| 142 | 06.0002.1809 | Thang đánh giá trầm cảm Hamilton | 25600 |
| 143 | 06.0003.1813 | Thang đánh giá trầm cảm ở cộng đồng [PHQ – 9] | 35600 |
| 144 | 06.0005.1813 | Thang đánh giá trầm cảm ở người già [GDS] | 35600 |
| 145 | 06.0004.1813 | Thang đánh giá trầm cảm ở trẻ em | 35600 |
| 146 | 06.0006.1813 | Thang đánh giá trầm cảm sau sinh [EPDS] | 35600 |
| 147 | 06.0017.1814 | Thang đánh giá trạng thái tâm thần tối thiểu [MMSE] | 40600 |
| 148 | 06.0021.1813 | Thang đánh giá trí nhớ Wechsler [WMS] | 35600 |
| 149 | 06.0086.1809 | Thang VANDERBILT | 25600 |
| 150 | 06.0018.1808 | Trắc nghiệm RAVEN | 30600 |
| 151 | 06.0031.1809 | Trắc nghiệm rối loạn giấc ngủ [PSQI] | 25600 |
| 152 | 03.0239.1808 | Trắc nghiệm tâm lý Raven | 30600 |
| 153 | 03.0240.1814 | Trắc nghiệm tâm lý Wais và Wics [thang Weschler] | 40600 |
| 154 | 06.0019.1814 | Trắc nghiệm WAIS | 40600 |
| 155 | 06.0020.1814 | Trắc nghiệm WICS | 40600 |
| 156 | 06.0007.1813 | Thang đánh giá lo âu – trầm cảm – stress [DASS] | 35600 |
| 157 | 06.0026.1810 | Thang đánh giá nhân cách [MMPI] | 35600 |


















