Bảng giá xét nghiệm

ID dịch vụ Mã tương đương Tên dịch vụ Giá BHYT
1 22.0149.1594 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu [bằng phương pháp thủ công] 43700
2 24.0060.1627 Chlamydia test nhanh 78300
3 02.0336.1664 Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân [FOB test] 67800
5 24.0130.1645 HBeAg test nhanh 65200
8 23.0194.1589 Định tính Morphin [test nhanh] [niệu] 44800
9 06.0073.1589 Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu 44800
10 22.0280.1269 Định nhóm máu hệ ABO [Kỹ thuật phiến đá] 42100
11 22.0292.1280 Định nhóm máu hệ Rh[D] [Kỹ thuật phiến đá] 33500
12 22.0304.1306 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp [Kỹ thuật ống nghiệm] 87000
13 22.0285.1267 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu 24800
14 22.0286.1268 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 22200
15 22.0268.1330 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC [Kỹ thuật ống nghiệm] 31100
16 22.0274.1326 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người [Kỹ thuật ống nghiệm] 80500
17 22.0120.1370 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi [bằng máy đếm tổng trở] 43500
18 22.0129.1415 Xét nghiệm tế bào học tủy xương [không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy] 158500
19 22.0121.1369 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi [bằng máy đếm laser 27TS] 49700
20 22.0153.1610 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học [não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…] bằng máy phân tích huyết học tự động 92900
21 22.0143.1303 Máu lắng tự động Alcor-Mỹ [1 Giờ] 37300
22 22.0138.1362 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu [bằng phương pháp thủ công] 37900
23 01.0284.1269 Định nhóm máu tại giường 42100
24 01.0285.1349 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường 13600
25 22.0502.1268 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương] 24800
26 22.0502.1267 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [khối hồng cầu, khối bạch cầu] 24800
27 23.0083.1523 Định lượng HbA1c [Máu] [HPLC Arkray 8180V] 105300
28 23.0075.1494 Định lượng Glucose [Máu] 22400
29 23.0041.1506 Định lượng Cholesterol toàn phần [Máu] 28000
30 23.0158.1506 Định lượng Triglycerid [Máu] 28000
31 23.0084.1506 Định lượng HDL-C [High density lipoprotein Cholesterol] [Máu] 28000
32 23.0112.1506 Định lượng LDL -C [Low density lipoprotein cholesterol] [ Máu] 28000
33 23.0166.1494 Định lượng Urê máu [Máu] 22400
34 23.0051.1494 Định lượng Creatinin [Máu] 22400
35 23.0027.1493 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] 22400
36 23.0025.1493 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] 22400
37 23.0026.1493 Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] 21800
38 23.0020.1493 Đo hoạt độ AST [GOT] [Máu] 22400
39 23.0019.1493 Đo hoạt độ ALT [GPT] [Máu] 22400
40 23.0050.1484 Định lượng CRP hs [C-Reactive Protein high sesitivity] [Máu] 56100
41 23.0133.1494 Định lượng Protein toàn phần [Máu] 22400
42 24.0094.1623 Định lượng ASLO [Streptococcus pyogenes ASO] [Máu] 45500
43 23.0010.1494 Đo hoạt độ Amylase [Máu] 22400
44 23.0029.1473 Định lượng Calci toàn phần [Máu] 13400
45 23.0042.1482 Đo hoạt độ CK [Creatine kinase] [Máu] 28000
46 23.0043.1478 Đo hoạt độ CK-MB [Isozym MB of Creatine kinase] [Máu] 39200
47 23.0077.1518 Đo hoạt độ GGT [Gama Glutamyl Transferase] [Máu] 20000
48 23.0007.1494 Định lượng Albumin [Máu] 22400
49 23.0003.1494 Định lượng Acid Uric [Máu] 22400
50 22.0117.1503 Định lượng sắt huyết thanh 33600
51 23.0030.1472 Định lượng Calci ion hóa [Máu] 16800
52 23.0058.1487 Điện giải đồ [Na, K, Cl] [Máu] 30200
53 21.0120.1801 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống [75g Glucose] 3 mẫu cho người bệnh thai nghén 166200
54 24.0003.1715 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường [Dịch tị hầu] 261000
55 24.0003.1715 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường [Dịch nội khí quản] 261000
56 24.0003.1715 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường [Dịch dạ dày] 261000
57 24.0003.1715 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường [Phân] 261000
58 24.0001.1714 Soi trực tiếp nhuộm soi dịch âm đạo 74200
59 24.0001.1714 Soi trực tiếp nhuộm soi dịch niệu đạo 74200
60 24.0267.1674 Trứng giun, sán soi tươi 45500
61 24.0017.1714 AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen 74200
62 24.0319.1674 Vi nấm soi tươi 45500
63 24.0001.1714 Vi khuẩn nhuộm soi 74200
64 24.0263.1665 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi 41700
66 24.0317.1674 Trichomonas vaginalis soi tươi 43100
67 24.0003.1715 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường 261000
68 24.0003.1715 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường [Dịch âm đạo] 261000
69 24.0003.1715 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường [Dịch khớp] 261000
70 24.0003.1715 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường [Dịch màng bụng/dịch ổ bụng] 261000
71 24.0003.1715 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường [Dịch màng phổi] 261000
72 24.0003.1715 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường [Dịch màng tim] 261000
73 24.0003.1715 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường [Dịch mủ] 261000
74 24.0003.1715 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường [Dịch não tủy] 261000
75 24.0003.1715 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường [Dịch niệu đạo] 261000
76 24.0003.1715 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường [Dịch tai] 261000
77 24.0003.1715 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường [Dịch vết thương] 261000
78 24.0003.1715 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường [Nước tiểu] 261000
79 24.0003.1715 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường [Đờm] 261000
80 24.0003.1715 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường [Tinh dịch] 261000
82 24.0006.1723 Vi khuẩn kháng thuốc định tính 213800
83 23.0206.1596 Tổng phân tích nước tiểu [Bằng máy tự động 14TS] 27800
84 23.0206.1596 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động 10TS) 27800
85 02.0348.1289 Đo độ nhớt dịch khớp 55900
86 25.0015.1758 Chọc hút kim nhỏ các hạch 308300
87 25.0013.1758 Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da 308300
88 25.0016.1730 Chọc hút kim nhỏ mào tinh, tinh hoàn không dưới hướng dẫn của siêu âm 644100
89 25.0007.1758 Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp 308300
90 25.0014.1758 Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt 308300
91 25.0038.1755 Nhuộm ba màu theo phương Nhuộm 3 màu của Masson [1929] 407000
92 25.0059.1749 Nhuộm Giemsa trên mảnh cắt mô phát hiện HP 334400
93 25.0037.1751 Nhuộm hai màu Hematoxyline- Eosin 388800
94 25.0060.1723 Nhuộm HE trên phiến đồ tế bào học 213800
95 25.0035.1753 Nhuộm PAS Periodic Acid Schiff 461400
96 25.0074.1736 Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou 417200
97 14.0082.0847 Sinh thiết tổ chức kết mạc 151000
98 25.0026.1735 Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang 190400
99 25.0020.1735 Tế bào học dịch màng bụng, màng tim 190400
100 25.0021.1735 Tế bào học dịch màng khớp 190400
101 25.0027.1735 Tế bào học dịch rửa ổ bụng 190400
102 25.0023.1735 Tế bào học đờm 190400
103 25.0022.1735 Tế bào học nước tiểu 190400
104 22.0154.1735 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 190400
105 25.0030.1751 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết 388800
106 25.0030.1751 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết [tại viện] 388800
107 25.0089.1735 Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy 190400
108 22.0152.1609 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học [não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…] bằng phương pháp thủ công 58300
109 25.0029.1751 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm… các bệnh phẩm tử thiết 388800
110 23.0020.1493 Đo hoạt độ AST [GOT][KSk] 22400
111 22.0116.1514 Định lượng Ferritin [Máu] 82000
112 23.0046.1480 Định lượng Cortisol (máu) 95300
113 23.0154.1565 Định lượng Tg [Thyroglobulin] [Máu] 183300
114 23.0160.1569 Định lượng Troponin Ths [Máu] 78500
115 23.0162.1570 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] 61700
116 23.0039.1476 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] 89700
117 23.0068.1561 Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu] 67300
118 23.0069.1561 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] 67300
119 23.0032.1468 Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu] 144200
120 23.0033.1470 Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu] 144200
121 23.0035.1471 Định lượng CA 72-4 (Cancer Antigen 72-4) [Máu] 135000
123 23.0018.1457 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] 95300
124 23.0034.1469 Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu] 156200
125 22.0023.1239 Định lượng D-Dimer 272900
126 22.0013.1242 Định lượng Fibrinogen [Tên khác: Định lượng yếu tố I], phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động 110300
127 22.0001.1352 Thời gian prothrombin [PT: Prothrombin Time], [Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin] bằng máy tự động 68400
128 22.0005.1354 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa [APTT: Activated Partial Thromboplastin Time], [Tên khác: TCK] bằng máy tự động 43500
129 22.0008.1353 Thời gian thrombin [TT: Thrombin Time] bằng máy tự động 43500
130 06.0030.1810 Bảng nghiệm kê nhân cách hướng nội hướng ngoại [EPI] 35600
131 03.0234.1814 Test hành vi cảm xúc CBCL 40600
132 03.0233.1814 Test Denver đánh giá phát triển tâm thần vận động 40600
133 06.0015.1813 Thang đánh giá ấn tượng lâm sàng chung [CGI-S] 35600
134 06.0014.1814 Thang đánh giá hành vi trẻ em [CBCL] 40600
135 06.0008.1813 Thang đánh giá hưng cảm Young 35600
136 06.0010.1809 Thang đánh giá lo âu – Hamilton 25600
137 06.0009.1809 Thang đánh giá lo âu – zung 25600
138 06.0013.1814 Thang đánh giá mức độ tự kỷ [CARS] 40600
139 06.0011.1814 Thang đánh giá sự phát triển ở trẻ em [DENVER II] 40600
140 06.0016.1813 Thang đánh giá tâm thần rút gọn [BPRS] 35600
141 06.0001.1809 Thang đánh giá trầm cảm Beck [BDI] 25600
142 06.0002.1809 Thang đánh giá trầm cảm Hamilton 25600
143 06.0003.1813 Thang đánh giá trầm cảm ở cộng đồng [PHQ – 9] 35600
144 06.0005.1813 Thang đánh giá trầm cảm ở người già [GDS] 35600
145 06.0004.1813 Thang đánh giá trầm cảm ở trẻ em 35600
146 06.0006.1813 Thang đánh giá trầm cảm sau sinh [EPDS] 35600
147 06.0017.1814 Thang đánh giá trạng thái tâm thần tối thiểu [MMSE] 40600
148 06.0021.1813 Thang đánh giá trí nhớ Wechsler [WMS] 35600
149 06.0086.1809 Thang VANDERBILT 25600
150 06.0018.1808 Trắc nghiệm RAVEN 30600
151 06.0031.1809 Trắc nghiệm rối loạn giấc ngủ [PSQI] 25600
152 03.0239.1808 Trắc nghiệm tâm lý Raven 30600
153 03.0240.1814 Trắc nghiệm tâm lý Wais và Wics [thang Weschler] 40600
154 06.0019.1814 Trắc nghiệm WAIS 40600
155 06.0020.1814 Trắc nghiệm WICS 40600
156 06.0007.1813 Thang đánh giá lo âu – trầm cảm – stress [DASS] 35600
157 06.0026.1810 Thang đánh giá nhân cách [MMPI] 35600