Dịch vụ chẩn đoán hình ảnh – thăm dò chức năng

ID dịch vụ Mã tương đương Tên dịch vụ Giá BHYT
1 18.0057.0001 Siêu âm tinh hoàn hai bên [CG] 58600
2 18.0031.0003 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo [CG] 195600
3 18.0018.0001 Siêu âm tử cung phần phụ [CG] 58600
4 18.0054.0001 Siêu âm tuyến vú hai bên [CG] 58600
5 14.0249.0844 Siêu âm bán phần trước 220000
6 18.0013.0001 Siêu âm các khối u phổi ngoại vi 58600
7 18.0002.0001 Siêu âm các tuyến nước bọt 58600
8 02.0322.0078 Siêu âm can thiệp – Chọc dịch ổ bụng xét nghiệm 195900
9 01.0303.0001 Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh 58600
10 18.0046.0004 Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch 252300
11 18.0003.0001 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt 58600
12 01.0020.0001 Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu 58600
13 18.0021.0069 Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng 89300
14 18.0060.0069 Siêu âm Doppler dương vật 89300
15 18.0022.0069 Siêu âm Doppler gan lách 89300
16 18.0009.0069 Siêu âm Doppler hốc mắt 89300
17 03.0043.0004 Siêu âm Doppler mạch máu cấp cứu 252300
18 02.0316.0004 Siêu âm Doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng 252300
19 02.0315.0004 Siêu âm Doppler mạch máu khối u gan 252300
20 18.0026.0069 Siêu âm Doppler thai nhi [thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung] 89300
21 18.0052.0004 Siêu âm Doppler tim, van tim 252300
22 18.0058.0069 Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên 89300
23 18.0025.0069 Siêu âm Doppler tử cung phần phụ 89300
24 18.0033.0004 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo 252300
25 18.0032.0069 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng 89300
26 18.0055.0069 Siêu âm Doppler tuyến vú 89300
27 18.0010.0069 Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ 89300
28 18.0059.0001 Siêu âm dương vật 58600
29 18.0004.0001 Siêu âm hạch vùng cổ 58600
30 18.0016.0001 Siêu âm hệ tiết niệu [thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến] 58600
31 18.0006.0001 Siêu âm hốc mắt 58600
32 18.0043.0001 Siêu âm khớp [gối, háng, khuỷu, cổ tay….] 58600
33 02.0373.0001 Siêu âm khớp [một vị trí] 58600
34 03.0069.0001 Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu 58600
35 03.0070.0001 Siêu âm màng phổi 58600
36 18.0011.0001 Siêu âm màng phổi 58600
37 01.0092.0001 Siêu âm màng phổi cấp cứu 58600
38 14.0240.0845 Siêu âm mắt [siêu âm thường qui] 69700
39 18.0008.0001 Siêu âm nhãn cầu 58600
40 02.0314.0001 Siêu âm ổ bụng 58600
41 18.0015.0001 Siêu âm ổ bụng [gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang] 58600
42 01.0239.0001 Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu 58600
43 18.0019.0001 Siêu âm ống tiêu hóa [dạ dày, ruột non, đại tràng] 58600
44 18.0044.0001 Siêu âm phần mềm [da, tổ chức dưới da, cơ….] 58600
45 02.0374.0001 Siêu âm phần mềm [một vị trí] 58600
46 18.0007.0001 Siêu âm qua thóp 58600
48 18.0036.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối 58600
49 18.0036.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối [CG] 58600
50 18.0034.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu 58600
51 18.0034.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu [CG] 58600
52 18.0035.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa 58600
53 18.0035.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa [CG] 58600
54 18.0012.0001 Siêu âm thành ngực [cơ, phần mềm thành ngực] 58600
55 18.0017.0003 Siêu âm tiền liệt tuyến 195600
56 03.4252.0004 Siêu âm tim thai qua thành bụng 233000
57 18.0049.0004 Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực 252300
58 18.0057.0001 Siêu âm tinh hoàn hai bên 58600
59 18.0031.0003 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo 195600
60 18.0030.0001 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng 58600
61 18.0018.0001 Siêu âm tử cung phần phụ 58600
62 18.0001.0001 Siêu âm tuyến giáp 58600
63 18.0054.0001 Siêu âm tuyến vú hai bên 58600
64 02.0112.0004 Siêu âm Doppler mạch máu 252300
65 02.0113.0004 Siêu âm Doppler tim 252300
66 02.0116.0007 Siêu âm tim 4D 486300
67 02.0119.0004 Siêu âm tim cấp cứu tại giường 252300
68 18.0048.0004 Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ 252300
69 18.0024.0004 Siêu âm Doppler động mạch thận 252300
70 18.0037.0004 Siêu âm Doppler động mạch tử cung 252300
71 18.0023.0004 Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng [động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…] 252300
72 18.0045.0004 Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới 252300
73 18.0029.0004 Siêu âm Doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới 252300
74 14.0275.0758 Đo công suất thể thủy tinh nhân tạo bằng siêu âm 69400
75 21.0091.0758 Đo công suất thể thủy tinh nhân tạo tự động bằng siêu âm 62900
76 18.0072.0029 Chụp Xquang Blondeau [Blondeau+Hirtz] [Số hóa 2 phim ] 105300
77 18.0125.0029 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [thẳng và nghiêng] [Số hóa 2 phim] 105300
78 18.0077.0028 Chụp Xquang Chausse III 58300
79 18.0089.0029 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 [Số hóa 2 phim] 58300
80 18.0087.0029 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên [Số hóa 2 phim] 105300
81 18.0086.0029 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng [Số hóa 2 phim] 105300
82 18.0096.0029 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [Số hóa 2 phim] 64300
83 18.0090.0029 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [Số hóa 2 phim] 105300
84 18.0092.0029 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên [Số hóa 2 phim] 64300
85 18.0093.0029 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [Số hóa 2 phim] 105300
86 18.0091.0029 Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] 105300
87 18.0123.0012 Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [ > 24×30 cm, 1 tư thế] 58300
88 18.0071.0011 Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [≤ 24×30 cm, 2 tư thế] 64300
89 18.0071.0029 Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] 64300
90 18.0071.0029 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng [Số hóa 2 phim] 64300
91 18.0112.0029 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [Số hóa 2 phim] 105300
92 18.0110.0012 Chụp Xquang khớp háng nghiêng 58300
93 18.0109.0012 Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [> 24×30 cm, 1 tư thế] 64300
94 18.0104.0011 Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] 64300
95 18.0104.0029 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [Số hóa 2 phim] 64300
96 18.0122.0011 Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [≤ 24×30 cm, 2 tư thế] 64300
97 18.0122.0029 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch [Số hóa 2 phim] 105300
98 18.0100.0012 Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24×30 cm, 1 tư thế] 64300
99 18.0100.0029 Chụp Xquang khớp vai thẳng [thẳng và nghiêng] [Số hóa 2 phim] 105300
100 18.0098.0012 Chụp Xquang khung chậu thẳng 64300
101 18.0068.0011 Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [≤ 24×30 cm, 2 tư thế] 64300
102 18.0068.0028 Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] 73300
103 18.0069.0028 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao 58300
104 18.0085.0028 Chụp Xquang mỏm trâm 58300
105 18.0120.0012 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên 58300
106 18.0119.0029 Chụp Xquang ngực thẳng [thẳng và nghiêng] [Số hóa 2 phim] 105300
107 18.0140.0020 Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch [UIV] [có thuốc cản quang] 579800
108 18.0067.0028 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng 73300
109 18.0067.0029 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng [Số hóa 2 phim] 105300
110 18.0079.0028 Chụp Xquang Stenvers 58300
111 18.0118.0030 Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng 77300
112 18.0138.0031 Chụp Xquang tử cung vòi trứng 411800
113 18.0102.0029 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng [Số hóa 2 phim] 58300
114 18.0108.0029 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [Số hóa 2 phim] 105300
115 18.0116.0029 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [Số hóa 2 phim] 105300
116 18.0113.0011 Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [≤ 24×30 cm, 2 tư thế] 64300
117 18.0113.0029 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [Số hóa 2 phim] 64300
118 18.0114.0011 Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [≤ 24×30 cm, 2 tư thế] 64300
119 18.0114.0029 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng [Số hóa 2 phim] 105300
120 18.0106.0011 Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [≤ 24×30 cm, 2 tư thế] 64300
121 18.0106.0029 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng [Số hóa 2 phim] 105300
122 18.0103.0011 Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [≤ 24×30 cm, 2 tư thế] 64300
123 18.0103.0029 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng [Số hóa 2 phim] 64300
124 18.0115.0011 Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24×30 cm, 2 tư thế] 64300
125 18.0115.0029 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [Số hóa 2 phim] 105300
126 18.0107.0011 Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24×30 cm, 2 tư thế] 64300
127 18.0107.0029 Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] 105300
128 18.0099.0012 Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [> 24×30 cm, 1 tư thế] 64300
129 18.0111.0011 Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [≤ 24×30 cm, 2 tư thế] 64300
130 18.0111.0029 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng [Số hóa 2 phim] 105300
131 18.0117.0011 Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [≤ 24×30 cm, 2 tư thế] 64300
132 18.0117.0029 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng [Số hóa 2 phim] 100000
133 18.0121.0011 Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [≤ 24×30 cm, 2 tư thế] 64300
134 18.0121.0029 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng [Số hóa 2 phim] 64300
135 18.0074.0028 XQ Số hoá Hàm chếch Trái 73300
136 18.0097.0030 Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên 130300
137 18.0112.0028 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch 73300
138 18.0112.0028 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [Phải] 73300
139 18.0110.0028 Chụp X-quang khớp háng nghiêng [số hóa 1 phim] 73300
140 18.0109.0028 Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim] 73300
141 18.0105.0028 Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24×30 cm, 2 tư thế] 73300
142 18.0104.0028 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch 73300
143 18.0101.0028 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch 73300
144 18.0100.0028 Chụp X-quang khung chậu thẳng [ > 24×30 cm, 1 tư thế] 73300
145 18.0098.0028 Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim] 73300
146 18.0102.0028 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng 73300
147 18.0108.0028 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 73300
148 18.0116.0028 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 73300
149 18.0113.0028 Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim] 73300
150 18.0114.0028 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng 73300
151 18.0106.0028 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng 73300
152 18.0103.0028 Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] 73300
153 18.0115.0028 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 73300
154 18.0107.0028 Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] 73300
155 18.0099.0028 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch 73300
156 18.0111.0028 Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] 73300
157 18.0117.0028 Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] 73300
158 18.0072.0028 Chụp Xquang Blondeau 73300
159 18.0074.0028 Chụp X-quang hàm chếch một bên [số hóa 1 phim] 73300
160 18.0073.0028 Chụp Xquang Hirtz 73300
161 18.0076.0028 Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng 58300
162 18.0071.0028 Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] 64300
163 18.0074.0028 Chụp X-quang hàm chếch một bên [số hóa 1 phim] 73300
164 18.0080.0028 Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim] 73300
165 18.0068.0029 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng [Số hóa 2 phim] 105300
166 18.0084.0028 Chụp Xquang phim cắn [Occlusal] 73300
167 18.0129.0028 Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng [Cephalometric] [số hóa 1 phim] 73300
168 18.0129.0029 Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng [Cephalometric] [số hóa 2 phim] 105300
169 18.0078.0028 Chụp Xquang Schuller 73300
170 18.0067.0028 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng 73300
171 18.0070.0028 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến 73300
172 18.0075.0028 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến 73300
173 18.0089.0028 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 73300
174 18.0087.0028 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên 73300
175 18.0086.0028 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng 73300
176 18.0096.0028 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng 73300
177 18.0090.0028 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch 73300
178 18.0092.0028 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên 73300
179 18.0094.0028 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [1 Phim] 73300
180 18.0094.0029 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [2 Phim] 105300
181 18.0093.0028 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng 73300
182 18.0091.0028 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng 73300
183 18.0124.0034 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng 109300
184 18.0123.0028 Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [số hóa 1 phim] 73300
185 18.0122.0028 Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim] 73300
186 18.0120.0028 Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim] 73300
187 18.0119.0028 Chụp Xquang ngực thẳng 73300
188 18.0121.0028 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng 73300
189 18.0141.0020 Chụp X-quang bể thận – niệu quản xuôi dòng [có thuốc cản quang] 579800
190 18.0141.0032 Chụp X-quang bể thận – niệu quản xuôi dòng [có thuốc cản quang, số hóa] 579800
191 18.0125.0028 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng 73300
192 18.0132.0036 Chụp Xquang đại tràng 164300
193 18.0135.0025 Chụp Xquang đường dò 446800
194 18.0133.0019 Chụp Xquang đường mật qua Kehr 280800
195 18.0143.0033 Chụp Xquang niệu đạo bàng quang ngược dòng 604800
196 18.0140.0032 Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch [UIV] [có thuốc cản quang UVI, số hóa] 649800
197 18.0142.0021 Chụp X-quang niệu quản – bể thận ngược dòng [có thuốc cản quang] 569800
198 18.0142.0033 Chụp Xquang niệu quản-bể thận ngược dòng 569800
199 18.0131.0035 Chụp Xquang ruột non 124300
200 18.0130.0035 Chụp Xquang thực quản dạ dày 264800
202 18.0081.2002 Chụp Xquang răng cận chóp [Periapical] 16100
203 18.0082.0028 Chụp Xquang răng cánh cắn [Bite wing] 58300
204 18.0083.0014 Chụp X-quang răng toàn cảnh 72300
205 18.0083.0028 Chụp X-quang răng toàn cảnh [số hóa 1 phim] 72300
206 18.0220.0041 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy [từ 1-32 dãy] có thuốc cản quang 663400
207 18.0220.0040 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy [từ 1-32 dãy] không có thuốc cản quang 550100
208 18.0256.0041 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang [từ 1- 32 dãy] 663400
209 18.0255.0040 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang [từ 1- 32 dãy] 550100
210 18.0258.0041 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang [từ 1- 32 dãy] 663400
211 18.0257.0040 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang [từ 1- 32 dãy] 550100
212 18.0260.0041 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang [từ 1- 32 dãy] 663400
213 18.0259.0040 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang [từ 1- 32 dãy] 550100
214 18.0230.0041 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu [từ 1-32 dãy] 663400
215 18.0163.0040 Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm dưới [Cone-Beam CT] 550100
216 18.0162.0040 Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên [Cone-Beam CT] 550100
217 18.0164.0040 Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới [Cone-Beam CT] 550100
218 18.0222.0040 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy [từ 1-32 dãy][không có thuốc cản quang] 550100
219 18.0222.0041 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy [từ 1-32 dãy] [có thuốc cản quang] 663400
220 18.0262.0041 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang [từ 1- 32 dãy] 663400
221 18.0261.0040 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang [từ 1- 32 dãy] 550100
222 18.0192.0041 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang [từ 1- 32 dãy] 663400
223 18.0191.0040 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang [từ 1- 32 dãy] 550100
224 18.0193.0040 Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao [từ 1- 32 dãy] 550100
225 18.0223.0041 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng [bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u] [từ 1-32 dãy] 663400
226 18.0219.0041 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy [gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.] [từ 1-32 dãy] có thuốc cản quang 663400
227 18.0219.0040 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy [gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.] [từ 1-32 dãy] không có thuốc cản quang 550100
228 18.0221.0040 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy [gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung – buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.] [từ 1-32 dãy] [không có thuốc cản quang] 550100
229 18.0221.0041 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy [gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung – buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.] [từ 1-32 dãy] [có thuốc cản quang] 663400
230 18.0265.0041 Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang [từ 1- 32 dãy] 663400
231 18.0264.0040 Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang [từ 1- 32 dãy] 550100
232 18.0161.0040 Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D [từ 1-32 dãy] 550100
233 18.0156.0041 Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang [từ 1-32 dãy] 663400
234 18.0155.0040 Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang [từ 1-32 dãy] 550100
235 18.0160.0040 Chụp CLVT hốc mắt [từ 1-32 dãy] [không có thuốc cản quang] 550100
236 18.0160.0041 Chụp CLVT hốc mắt [từ 1-32 dãy] [có thuốc cản quang] 550100
237 18.0153.0041 Chụp CLVT mạch máu não [từ 1-32 dãy] 663400
238 18.0154.0041 Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D [từ 1-32 dãy] 663400
239 18.0150.0041 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang [từ 1-32 dãy] 663400
240 18.0149.0040 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang [từ 1-32 dãy] 550100
241 18.0307.0068 Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh [tractography] hay Chụp Cộng hưởng từ khuếch tán sức căng [DTI – Diffusion Tensor Imaging] [0.2-1.5T] 3238400
242 18.0309.0065 Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá [0.2-1.5T] 2250800
243 18.0301.0065 Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản [0.2-1.5T] 2250800
244 18.0300.0066 Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản [0.2-1.5T] 1341500
245 18.0303.0066 Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác [0.2-1.5T] 1341500
246 18.0304.0065 Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản [0.2-1.5T] 2250800
247 18.0308.0066 Chụp cộng hưởng từ khuếch tán [DWI – Diffusion-weighted Imaging] [0.2-1.5T] 1341500
248 18.0299.0065 Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản [0.2-1.5T] 2250800
249 18.0298.0066 Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản [0.2-1.5T] 1341500
250 18.0306.0068 Chụp cộng hưởng từ phổ não [spect tính rography] [0.2-1.5T] 3238400
251 18.0296.0066 Chụp cộng hưởng từ sọ não [0.2-1.5T] 1341500
252 18.0312.0068 Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng [0.2-1.5T] 3238400
253 18.0297.0065 Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản [0.2-1.5T] 2250800
254 18.0305.0065 Chụp cộng hưởng từ tưới máu não [perfusion] [0.2-1.5T] 2250800
255 18.0302.0065 Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản [khảo sát động học] [0.2-1.5T] 2250800
256 18.0310.0066 Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ [0.2-1.5T] 1341500
257 18.0311.0065 Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ có tiêm tương phản [0.2-1.5T] 2250800
258 18.0313.0066 Chụp cộng hưởng từ lồng ngực [0.2-1.5T] 1341500
259 18.0314.0065 Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm thuốc cản quang [0.2-1.5T] 2250800
260 18.0318.0068 Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú [0.2-1.5T] 3238400
261 18.0315.0065 Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi [Heli] [0.2-1.5T] 2250800
262 18.0316.0066 Chụp cộng hưởng từ tuyến vú [0.2-1.5T] 1341500
263 18.0317.0065 Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản [0.2-1.5T] 2250800
264 18.0324.0066 Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật [0.2-1.5T] 1341500
265 18.0325.0065 Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản [0.2-1.5T] 2250800
266 18.0331.0065 Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau [rau] [0.2-1.5T] 2250800
267 18.0326.0066 Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân [defecography-MR] [0.2-1.5T] 1341500
268 18.0333.0067 Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô [0.2-1.5T] 8738400
269 18.0328.0065 Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung đại tràng [virtual colonoscopy] [0.2-1.5T] 2250800
270 18.0330.0068 Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt [0.2-1.5T] 3238400
271 18.0327.0065 Chụp cộng hưởng từ ruột non [enteroclysis] [0.2-1.5T] 2250800
272 18.0320.0065 Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản [gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng…] [0.2-1.5T] 2250800
273 18.0319.0066 Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản [gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng…] [0.2-1.5T] 1341500
274 18.0332.0066 Chụp cộng hưởng từ thai nhi [0.2-1.5T] 1341500
275 18.0329.0065 Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản [0.2-1.5T] 2250800
276 18.0321.0066 Chụp cộng hưởng từ vùng chậu [gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…] [0.2-1.5T] 1341500
277 18.0323.0065 Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản [gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…] [0.2-1.5T] 2250800
278 18.0322.0065 Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn [0.2-1.5T] 2250800
279 18.0334.0066 Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ [0.2-1.5T] 1341500
280 18.0335.0065 Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản [0.2-1.5T] 2250800
281 18.0336.0066 Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực [0.2-1.5T] 1341500
282 18.0337.0065 Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản [0.2-1.5T] 2250800
283 18.0338.0066 Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng – cùng [0.2-1.5T] 1341500
284 18.0339.0065 Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng – cùng có tiêm tương phản [0.2-1.5T] 2250800
285 18.0340.0066 Chụp cộng hưởng từ khớp [0.2-1.5T] 1341500
286 18.0342.0065 Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp [0.2-1.5T] 2250800
287 18.0341.0065 Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch [0.2-1.5T] 2250800
288 18.0345.0066 Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi [0.2-1.5T] 1341500
289 18.0346.0065 Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản [0.2-1.5T] 2250800
290 18.0343.0066 Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương [0.2-1.5T] 1341500
291 18.0344.0065 Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản [0.2-1.5T] 2250800
292 18.0361.0065 Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu [1.5T] 2250800
293 18.0360.0065 Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu [1.5T] 2250800
294 18.0354.0066 Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới [1.5T] 1341500
295 18.0355.0065 Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản [1.5T] 2250800
296 18.0352.0066 Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên [1.5T] 1341500
297 18.0353.0065 Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản [1.5T] 2250800
298 18.0347.0065 Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-chậu [1.5T] 2250800
299 18.0348.0065 Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-ngực [1.5T] 2250800
300 18.0349.0065 Chụp cộng hưởng từ động mạch vành [1.5T] 2250800
301 18.0351.0065 Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng [bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u] [1.5T] 2250800
302 18.0350.0065 Chụp cộng hưởng từ tim [1.5T] 2250800
303 18.0358.0066 Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch [1.5T] 1341500
304 18.0359.0065 Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản [1.5T] 2250800
305 18.0364.0066 Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên [neurography MR] [1.5T] 1341500
306 18.0365.0068 Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng [1.5T] 3238400
307 21.0064.0885 Đo nhĩ lượng 34500
308 15.0226.1005 Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê 321400
309 15.0228.0932 Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê 545500
310 03.0993.0869 Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo [i bên] 286500
311 03.1003.2048 Nội soi họng 40000
312 15.0055.0902 Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê] 520000
313 03.1002.2048 Nội soi mũi 40000
314 03.1001.2048 Nội soi tai 40000
315 20.0013.2048 Nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng [NL] 40000
316 20.0013.0933 Nội soi tai mũi họng 116100
317 15.0240.0904 Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê] 754400
320 02.0272.2044 Nội soi can thiệp – làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori 317000
321 20.0067.0140 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị 798300
322 20.0081.0137 Nội soi đại tràng sigma 352100
323 20.0070.0500 Nội soi đại tràng-lấy dị vật 1743100
324 20.0073.0136 Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết 468800
325 15.0238.1004 Nội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán gây tê 549900
326 15.0239.1004 Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán gây tê 549900
327 15.0241.1003 Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê 943600
328 15.0233.0135 Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây tê/gây mê 276500
329 03.1057.0140 Nội soi thực quản-dạ dày, tiêm cầm máu 798300
330 02.0247.0211 Đặt ống thông hậu môn 92400
331 03.1049.0140 Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa 798300
335 02.0271.0140 Nội soi can thiệp – tiêm cầm máu 798300
336 03.1067.0498 Nội soi cắt polip ống tiêu hóa [01 polyp <1cm] 1108300
337 03.1067.0498 Nội soi cắt polip ống tiêu hóa [01 polyp >1cm] 1108300
338 03.1067.0498 Nội soi cắt polip ống tiêu hóa [nhiều polyp <1cm] 1108300
339 03.1067.0498 Nội soi cắt polip ống tiêu hóa [nhiều polyp >1cm] 1108300
340 03.1067.0498 Nội soi cắt polip ống tiêu hóa [nhiều polyp, có 01 polyp >1cm] 1108300
341 03.0155.0140 Nội soi dạ dày cầm máu 798300
342 01.0232.0140 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu 798300
343 03.1056.0140 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hoá cao để chẩn đoán và điều trị 798300
344 03.1062.0137 Nội soi đại tràng sigma 352100
345 02.0306.0137 Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết 352100
346 20.0071.0184 Nội soi đại tràng tiêm cầm máu 656700
347 03.1063.0500 Nội soi đại tràng-lấy dị vật 1743100
348 20.0070.0500 Nội soi đại tràng-lấy dị vật [loại 2] 1743100
349 20.0070.0500 Nội soi đại tràng-lấy dị vật [loại 3] 1743100
350 02.0294.0137 Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu 352100
351 02.0261.0319 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê 677500
352 02.0259.0137 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết 352100
353 03.1066.0136 Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết 468800
354 02.0297.0506 Nội soi hậu môn ống cứng 169500
355 02.0288.0142 Nội soi ổ bụng 905700
356 02.0289.0143 Nội soi ổ bụng có sinh thiết 1095300
357 02.0253.0135 Nội soi thực quản – Dạ dày – Tá tràng cấp cứu 276500
358 02.0304.0134 Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng có sinh thiết 493800
359 02.0305.0135 Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng không sinh thiết 276500
360 20.0080.0135 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng 276500
361 03.1061.0134 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có thể kết hợp sinh thiết [có sinh thiết] 493800
362 03.1061.0135 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có thể kết hợp sinh thiết [không sinh thiết] 276500
363 20.0079.0134 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết 493800
367 03.0162.0139 Nội soi trực tràng cấp cứu 215200
368 02.0256.0139 Nội soi trực tràng ống mềm 215200
369 02.0257.0139 Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu 215200
370 02.0309.0138 Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết 323500
371 02.0308.0139 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết 215200
372 02.0293.0138 Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết 323500
373 20.0072.0191 Nội soi trực tràng-hậu môn thắt trĩ 283800
374 03.0159.0140 Soi dạ dày thực quản chẩn đoán và cầm máu 798300
375 03.0160.0184 Soi đại tràng cầm máu 656700
376 03.0158.0137 Soi đại tràng chẩn đoán bằng ống soi mềm 352100
377 13.0029.0716 Soi ối 55100
378 13.0166.0715 Soi cổ tử cung 68100
379 21.0040.1777 Ghi điện não đồ thông thường 75200
380 02.0085.1778 Điện tim thường [Nội Khoa] 39900
381 21.0014.1778 Điện tim thường [Thăm dò chức năng] 39900
382 06.0040.1799 Đo lưu huyết não 50500
383 03.0256.1799 Đo lưu huyết não [Trẻ em] 50500
384 19.0241.0050 PET/CT chẩn đoán bệnh Alzheimer với ¹⁸FDG 20161400
385 19.0262.0050 PET/CT chẩn đoán bệnh chuyển hóa glucose cơ tim với ¹⁸FDG 20161400
386 19.0242.0050 PET/CT chẩn đoán bệnh động kinh với ¹⁸FDG 20161400
387 19.0239.0050 PET/CT chẩn đoán bệnh hệ thần kinh với ¹⁸FDG 20161400
388 19.0243.0050 PET/CT chẩn đoán bệnh Parkinson với ¹⁸FDG 20161400
389 19.0240.0050 PET/CT chẩn đoán bệnh sa sút trí tuệ với ¹⁸FDG 20161400
390 19.0268.0050 PET/CT chẩn đoán bệnh thiếu máu cơ tim với ¹⁸FDG 20161400
391 19.0267.0050 PET/CT chẩn đoán bệnh tim mạch với ¹⁸FDG 20161400
392 19.0224.0050 PET/CT chẩn đoán khối u với ¹⁸FDG 20161400
393 19.0269.0050 PET/CT đánh giá sự sống còn của cơ tim với ¹⁸FDG 20161400
394 19.0271.0050 PET/CT trong bệnh viêm nhiễm với ¹⁸FDG 20161400