Bảng giá dịch vụ kỹ thuật

DANH MỤC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN TẠI BỆNH VIỆN THEO TT43,50,21 - TƯƠNG ĐƯƠNG THỰC HIỆN THÔNG TƯ SỐ 13/2019/TT-BYT GIÁ DỊCH VỤ ÁP DỤNG THU CHÊNH LỆCH THỰC HIỆN TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA HOÀ BÌNH

Đơn vị: BỆNH VIỆN ĐA KHOA HOÀ BÌNH - HẢI DƯƠNG

ID dịch vụ Mã tương đương Tên dịch vụ Giá BHYT
1 13.27 Khám Phụ sản 39800
2 14.30 Khám Mắt 39800
3 16.29 Khám Răng Hàm Mặt 39800
4 10.19 Khám Ngoại tổng hợp 39800
5 03.18 Khám Nhi 39800
6 02.08 Khám Nội Tiết 39800
7 15.28 Khám Tai mũi họng 39800
8 08.16 Khám Y học cổ truyền 39800
9 02.03 Khám Nội tổng hợp 39800
10 17.31 Khám Phục hồi chức năng 39800
11 02.13 Khám Da liễu 39800
12 02.15 Khám Tâm thần 39800
13 12.33 Khám Ung bướu 39800
14 13.27 Khám Yêu Cầu (Phụ Sản) 39800
15 22.0149.1594 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu [bằng phương pháp thủ công] 43700
16 24.0060.1627 Chlamydia test nhanh 78300
17 02.0336.1664 Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân [FOB test] 67800
18 24.0170.2042 HIV Ag/Ab test nhanh 107300
19 24.0155.1696 HAV Ab test nhanh 0
20 24.0130.1645 HBeAg test nhanh 65200
21 24.0117.1646 HBsAg test nhanh 0
22 24.0144.1621 HCV Ab test nhanh 0
23 23.0194.1589 Định tính Morphin [test nhanh] [niệu] 44800
24 06.0073.1589 Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu 44800
25 22.0280.1269 Định nhóm máu hệ ABO [Kỹ thuật phiến đá] 42100
26 22.0292.1280 Định nhóm máu hệ Rh[D] [Kỹ thuật phiến đá] 33500
27 22.0304.1306 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp [Kỹ thuật ống nghiệm] 87000
28 22.0285.1267 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu 24800
29 22.0286.1268 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 22200
30 22.0268.1330 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC [Kỹ thuật ống nghiệm] 31100
31 22.0274.1326 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người [Kỹ thuật ống nghiệm] 80500
32 22.0120.1370 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi [bằng máy đếm tổng trở] 43500
33 22.0129.1415 Xét nghiệm tế bào học tủy xương [không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy] 158500
34 22.0121.1369 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi [bằng máy đếm laser 27TS] 49700
35 22.0153.1610 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học [não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…] bằng máy phân tích huyết học tự động 92900
36 22.0143.1303 Máu lắng tự động Alcor-Mỹ [1 Giờ] 37300
37 22.0138.1362 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu [bằng phương pháp thủ công] 37900
38 01.0284.1269 Định nhóm máu tại giường 42100
39 01.0285.1349 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường 13600
40 22.0502.1268 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương] 24800
41 22.0502.1267 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [khối hồng cầu, khối bạch cầu] 24800
42 22.0279.1269 Định nhóm máu hệ ABO [Kỹ thuật ống nghiệm] 42100
43 22.0291.1280 Định nhóm máu hệ Rh[D] [Kỹ thuật ống nghiệm] 33500
44 23.0083.1523 Định lượng HbA1c [Máu] [HPLC Arkray 8180V] 105300
45 23.0075.1494 Định lượng Glucose [Máu] 22400
46 23.0041.1506 Định lượng Cholesterol toàn phần [Máu] 28000
47 23.0158.1506 Định lượng Triglycerid [Máu] 28000
48 23.0084.1506 Định lượng HDL-C [High density lipoprotein Cholesterol] [Máu] 28000
49 23.0112.1506 Định lượng LDL -C [Low density lipoprotein cholesterol] [ Máu] 28000
50 23.0166.1494 Định lượng Urê máu [Máu] 22400
51 23.0051.1494 Định lượng Creatinin [Máu] 22400
52 23.0027.1493 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] 22400
53 23.0025.1493 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] 22400
54 23.0026.1493 Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] 21800
55 23.0020.1493 Đo hoạt độ AST [GOT] [Máu] 22400
56 23.0019.1493 Đo hoạt độ ALT [GPT] [Máu] 22400
57 23.0050.1484 Định lượng CRP hs [C-Reactive Protein high sesitivity] [Máu] 56100
58 23.0133.1494 Định lượng Protein toàn phần [Máu] 22400
59 24.0094.1623 Định lượng ASLO [Streptococcus pyogenes ASO] [Máu] 45500
60 23.0010.1494 Đo hoạt độ Amylase [Máu] 22400
61 23.0029.1473 Định lượng Calci toàn phần [Máu] 13400
62 23.0042.1482 Đo hoạt độ CK [Creatine kinase] [Máu] 28000
63 23.0043.1478 Đo hoạt độ CK-MB [Isozym MB of Creatine kinase] [Máu] 39200
64 23.0077.1518 Đo hoạt độ GGT [Gama Glutamyl Transferase] [Máu] 20000
65 23.0007.1494 Định lượng Albumin [Máu] 22400
66 23.0003.1494 Định lượng Acid Uric [Máu] 22400
67 22.0117.1503 Định lượng sắt huyết thanh 33600
68 23.0030.1472 Định lượng Calci ion hóa [Máu] 16800
69 23.0058.1487 Điện giải đồ [Na, K, Cl] [Máu] 30200
70 21.0120.1801 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống [75g Glucose] 3 mẫu cho người bệnh thai nghén 166200
71 24.0003.1715 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường [Dịch tị hầu] 261000
72 24.0003.1715 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường [Dịch nội khí quản] 261000
73 24.0003.1715 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường [Dịch dạ dày] 261000
74 24.0003.1715 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường [Phân] 261000
75 24.0001.1714 Soi trực tiếp nhuộm soi dịch âm đạo 74200
76 24.0001.1714 Soi trực tiếp nhuộm soi dịch niệu đạo 74200
77 24.0267.1674 Trứng giun, sán soi tươi 45500
78 24.0017.1714 AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen 74200
79 24.0319.1674 Vi nấm soi tươi 45500
80 24.0001.1714 Vi khuẩn nhuộm soi 74200
81 24.0263.1665 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi 41700
82 24.0318.1674 Trichomonas vaginalis nhuộm soi 0
83 24.0317.1674 Trichomonas vaginalis soi tươi 43100
84 24.0003.1715 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường 261000
85 24.0003.1715 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường [Dịch âm đạo] 261000
86 24.0003.1715 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường [Dịch khớp] 261000
87 24.0003.1715 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường [Dịch màng bụng/dịch ổ bụng] 261000
88 24.0003.1715 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường [Dịch màng phổi] 261000
89 24.0003.1715 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường [Dịch màng tim] 261000
90 24.0003.1715 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường [Dịch mủ] 261000
91 24.0003.1715 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường [Dịch não tủy] 261000
92 24.0003.1715 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường [Dịch niệu đạo] 261000
93 24.0003.1715 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường [Dịch tai] 261000
94 24.0003.1715 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường [Dịch vết thương] 261000
95 24.0003.1715 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường [Nước tiểu] 261000
96 24.0003.1715 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường [Đờm] 261000
97 24.0003.1715 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường [Tinh dịch] 261000
98 24.0321.1674 Vi nấm nhuộm soi 0
99 24.0006.1723 Vi khuẩn kháng thuốc định tính 213800
100 23.0206.1596 Tổng phân tích nước tiểu [Bằng máy tự động 14TS] 27800
101 23.0206.1596 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động 10TS) 27800
102 02.0348.1289 Đo độ nhớt dịch khớp 55900
103 25.0015.1758 Chọc hút kim nhỏ các hạch 308300
104 25.0013.1758 Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da 308300
105 25.0016.1730 Chọc hút kim nhỏ mào tinh, tinh hoàn không dưới hướng dẫn của siêu âm 644100
106 25.0007.1758 Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp 308300
107 25.0014.1758 Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt 308300
108 25.0038.1755 Nhuộm ba màu theo phương Nhuộm 3 màu của Masson [1929] 407000
109 25.0059.1749 Nhuộm Giemsa trên mảnh cắt mô phát hiện HP 334400
110 25.0037.1751 Nhuộm hai màu Hematoxyline- Eosin 388800
111 25.0060.1723 Nhuộm HE trên phiến đồ tế bào học 213800
112 25.0035.1753 Nhuộm PAS Periodic Acid Schiff 461400
113 25.0074.1736 Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou 417200
114 14.0082.0847 Sinh thiết tổ chức kết mạc 151000
115 25.0026.1735 Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang 190400
116 25.0020.1735 Tế bào học dịch màng bụng, màng tim 190400
117 25.0021.1735 Tế bào học dịch màng khớp 190400
118 25.0027.1735 Tế bào học dịch rửa ổ bụng 190400
119 25.0023.1735 Tế bào học đờm 190400
120 25.0022.1735 Tế bào học nước tiểu 190400
121 22.0154.1735 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 190400
122 25.0030.1751 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết 388800
123 25.0030.1751 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết [tại viện] 388800
124 25.0089.1735 Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy 190400
125 22.0152.1609 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học [não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…] bằng phương pháp thủ công 58300
126 25.0029.1751 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm… các bệnh phẩm tử thiết 388800
127 23.0020.1493 Đo hoạt độ AST [GOT][KSk] 22400
128 22.0116.1514 Định lượng Ferritin [Máu] 82000
129 23.0046.1480 Định lượng Cortisol (máu) 95300
130 23.0154.1565 Định lượng Tg [Thyroglobulin] [Máu] 183300
131 23.0160.1569 Định lượng Troponin Ths [Máu] 78500
132 23.0162.1570 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] 61700
133 23.0039.1476 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] 89700
134 23.0068.1561 Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu] 67300
135 23.0069.1561 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] 67300
136 23.0032.1468 Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu] 144200
137 23.0033.1470 Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu] 144200
138 23.0035.1471 Định lượng CA 72-4 (Cancer Antigen 72-4) [Máu] 135000
139 23.0052.1486 Định lượng Cyfra 21- 1 [Máu] 0
140 23.0018.1457 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] 95300
141 23.0034.1469 Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu] 156200
142 22.0023.1239 Định lượng D-Dimer 272900
143 22.0013.1242 Định lượng Fibrinogen [Tên khác: Định lượng yếu tố I], phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động 110300
144 22.0001.1352 Thời gian prothrombin [PT: Prothrombin Time], [Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin] bằng máy tự động 68400
145 22.0005.1354 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa [APTT: Activated Partial Thromboplastin Time], [Tên khác: TCK] bằng máy tự động 43500
146 22.0008.1353 Thời gian thrombin [TT: Thrombin Time] bằng máy tự động 43500
147 21.0122.1800 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin 136200
148 06.0030.1810 Bảng nghiệm kê nhân cách hướng nội hướng ngoại [EPI] 35600
149 03.0234.1814 Test hành vi cảm xúc CBCL 40600
150 03.0233.1814 Test Denver đánh giá phát triển tâm thần vận động 40600
151 06.0015.1813 Thang đánh giá ấn tượng lâm sàng chung [CGI-S] 35600
152 06.0014.1814 Thang đánh giá hành vi trẻ em [CBCL] 40600
153 06.0008.1813 Thang đánh giá hưng cảm Young 35600
154 06.0010.1809 Thang đánh giá lo âu – Hamilton 25600
155 06.0009.1809 Thang đánh giá lo âu – zung 25600
156 06.0013.1814 Thang đánh giá mức độ tự kỷ [CARS] 40600
157 06.0011.1814 Thang đánh giá sự phát triển ở trẻ em [DENVER II] 40600
158 06.0016.1813 Thang đánh giá tâm thần rút gọn [BPRS] 35600
159 06.0001.1809 Thang đánh giá trầm cảm Beck [BDI] 25600
160 06.0002.1809 Thang đánh giá trầm cảm Hamilton 25600
161 06.0003.1813 Thang đánh giá trầm cảm ở cộng đồng [PHQ – 9] 35600
162 06.0005.1813 Thang đánh giá trầm cảm ở người già [GDS] 35600
163 06.0004.1813 Thang đánh giá trầm cảm ở trẻ em 35600
164 06.0006.1813 Thang đánh giá trầm cảm sau sinh [EPDS] 35600
165 06.0017.1814 Thang đánh giá trạng thái tâm thần tối thiểu [MMSE] 40600
166 06.0021.1813 Thang đánh giá trí nhớ Wechsler [WMS] 35600
167 06.0086.1809 Thang VANDERBILT 25600
168 06.0018.1808 Trắc nghiệm RAVEN 30600
169 06.0031.1809 Trắc nghiệm rối loạn giấc ngủ [PSQI] 25600
170 03.0239.1808 Trắc nghiệm tâm lý Raven 30600
171 03.0240.1814 Trắc nghiệm tâm lý Wais và Wics [thang Weschler] 40600
172 06.0019.1814 Trắc nghiệm WAIS 40600
173 06.0020.1814 Trắc nghiệm WICS 40600
174 06.0007.1813 Thang đánh giá lo âu – trầm cảm – stress [DASS] 35600
175 06.0026.1810 Thang đánh giá nhân cách [MMPI] 35600
176 18.0057.0001 Siêu âm tinh hoàn hai bên [CG] 58600
177 18.0031.0003 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo [CG] 195600
178 18.0018.0001 Siêu âm tử cung phần phụ [CG] 58600
179 18.0054.0001 Siêu âm tuyến vú hai bên [CG] 58600
180 14.0249.0844 Siêu âm bán phần trước 220000
181 18.0013.0001 Siêu âm các khối u phổi ngoại vi 58600
182 18.0002.0001 Siêu âm các tuyến nước bọt 58600
183 02.0322.0078 Siêu âm can thiệp – Chọc dịch ổ bụng xét nghiệm 195900
184 01.0303.0001 Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh 58600
185 18.0046.0004 Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch 252300
186 18.0003.0001 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt 58600
187 01.0020.0001 Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu 58600
188 18.0021.0069 Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng 89300
189 18.0060.0069 Siêu âm Doppler dương vật 89300
190 18.0022.0069 Siêu âm Doppler gan lách 89300
191 18.0009.0069 Siêu âm Doppler hốc mắt 89300
192 03.0043.0004 Siêu âm Doppler mạch máu cấp cứu 252300
193 02.0316.0004 Siêu âm Doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng 252300
194 02.0315.0004 Siêu âm Doppler mạch máu khối u gan 252300
195 18.0026.0069 Siêu âm Doppler thai nhi [thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung] 89300
196 18.0052.0004 Siêu âm Doppler tim, van tim 252300
197 18.0058.0069 Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên 89300
198 18.0025.0069 Siêu âm Doppler tử cung phần phụ 89300
199 18.0033.0004 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo 252300
200 18.0032.0069 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng 89300
201 18.0055.0069 Siêu âm Doppler tuyến vú 89300
202 18.0010.0069 Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ 89300
203 18.0059.0001 Siêu âm dương vật 58600
204 18.0004.0001 Siêu âm hạch vùng cổ 58600
205 18.0016.0001 Siêu âm hệ tiết niệu [thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến] 58600
206 18.0006.0001 Siêu âm hốc mắt 58600
207 18.0043.0001 Siêu âm khớp [gối, háng, khuỷu, cổ tay….] 58600
208 02.0373.0001 Siêu âm khớp [một vị trí] 58600
209 03.0069.0001 Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu 58600
210 03.0070.0001 Siêu âm màng phổi 58600
211 18.0011.0001 Siêu âm màng phổi 58600
212 01.0092.0001 Siêu âm màng phổi cấp cứu 58600
213 14.0240.0845 Siêu âm mắt [siêu âm thường qui] 69700
214 18.0008.0001 Siêu âm nhãn cầu 58600
215 02.0314.0001 Siêu âm ổ bụng 58600
216 18.0015.0001 Siêu âm ổ bụng [gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang] 58600
217 01.0239.0001 Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu 58600
218 18.0019.0001 Siêu âm ống tiêu hóa [dạ dày, ruột non, đại tràng] 58600
219 18.0044.0001 Siêu âm phần mềm [da, tổ chức dưới da, cơ….] 58600
220 02.0374.0001 Siêu âm phần mềm [một vị trí] 58600
221 18.0007.0001 Siêu âm qua thóp 58600
222 18.0020.0001 Siêu âm thai [thai, nhau thai, nước ối] 0
223 18.0036.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối 58600
224 18.0036.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối [CG] 58600
225 18.0034.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu 58600
226 18.0034.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu [CG] 58600
227 18.0035.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa 58600
228 18.0035.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa [CG] 58600
229 18.0012.0001 Siêu âm thành ngực [cơ, phần mềm thành ngực] 58600
230 18.0017.0003 Siêu âm tiền liệt tuyến 195600
231 03.4252.0004 Siêu âm tim thai qua thành bụng 233000
232 18.0049.0004 Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực 252300
233 18.0057.0001 Siêu âm tinh hoàn hai bên 58600
234 18.0031.0003 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo 195600
235 18.0030.0001 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng 58600
236 18.0018.0001 Siêu âm tử cung phần phụ 58600
237 18.0001.0001 Siêu âm tuyến giáp 58600
238 18.0054.0001 Siêu âm tuyến vú hai bên 58600
239 02.0112.0004 Siêu âm Doppler mạch máu 252300
240 02.0113.0004 Siêu âm Doppler tim 252300
241 02.0116.0007 Siêu âm tim 4D 486300
242 02.0119.0004 Siêu âm tim cấp cứu tại giường 252300
243 18.0048.0004 Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ 252300
244 18.0024.0004 Siêu âm Doppler động mạch thận 252300
245 18.0037.0004 Siêu âm Doppler động mạch tử cung 252300
246 18.0023.0004 Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng [động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…] 252300
247 18.0045.0004 Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới 252300
248 18.0029.0004 Siêu âm Doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới 252300
249 14.0275.0758 Đo công suất thể thủy tinh nhân tạo bằng siêu âm 69400
250 21.0091.0758 Đo công suất thể thủy tinh nhân tạo tự động bằng siêu âm 62900
251 18.0072.0029 Chụp Xquang Blondeau [Blondeau+Hirtz] [Số hóa 2 phim ] 105300
252 18.0125.0029 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [thẳng và nghiêng] [Số hóa 2 phim] 105300
253 18.0077.0028 Chụp Xquang Chausse III 58300
254 18.0089.0029 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 [Số hóa 2 phim] 58300
255 18.0087.0029 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên [Số hóa 2 phim] 105300
256 18.0086.0029 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng [Số hóa 2 phim] 105300
257 18.0096.0029 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [Số hóa 2 phim] 64300
258 18.0090.0029 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [Số hóa 2 phim] 105300
259 18.0092.0029 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên [Số hóa 2 phim] 64300
260 18.0093.0029 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [Số hóa 2 phim] 105300
261 18.0091.0029 Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] 105300
262 18.0123.0012 Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [ > 24×30 cm, 1 tư thế] 58300
263 18.0071.0011 Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [≤ 24×30 cm, 2 tư thế] 64300
264 18.0071.0029 Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] 64300
265 18.0071.0029 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng [Số hóa 2 phim] 64300
266 18.0112.0029 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [Số hóa 2 phim] 105300
267 18.0110.0012 Chụp Xquang khớp háng nghiêng 58300
268 18.0109.0012 Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [> 24×30 cm, 1 tư thế] 64300
269 18.0104.0011 Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] 64300
270 18.0104.0029 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [Số hóa 2 phim] 64300
271 18.0122.0011 Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [≤ 24×30 cm, 2 tư thế] 64300
272 18.0122.0029 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch [Số hóa 2 phim] 105300
273 18.0100.0012 Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24×30 cm, 1 tư thế] 64300
274 18.0100.0029 Chụp Xquang khớp vai thẳng [thẳng và nghiêng] [Số hóa 2 phim] 105300
275 18.0098.0012 Chụp Xquang khung chậu thẳng 64300
276 18.0068.0011 Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [≤ 24×30 cm, 2 tư thế] 64300
277 18.0068.0028 Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] 73300
278 18.0069.0028 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao 58300
279 18.0085.0028 Chụp Xquang mỏm trâm 58300
280 18.0120.0012 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên 58300
281 18.0119.0029 Chụp Xquang ngực thẳng [thẳng và nghiêng] [Số hóa 2 phim] 105300
282 18.0140.0020 Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch [UIV] [có thuốc cản quang] 579800
283 18.0067.0028 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng 73300
284 18.0067.0029 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng [Số hóa 2 phim] 105300
285 18.0079.0028 Chụp Xquang Stenvers 58300
286 18.0118.0030 Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng 77300
287 18.0138.0031 Chụp Xquang tử cung vòi trứng 411800
288 18.0102.0029 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng [Số hóa 2 phim] 58300
289 18.0108.0029 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [Số hóa 2 phim] 105300
290 18.0116.0029 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [Số hóa 2 phim] 105300
291 18.0113.0011 Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [≤ 24×30 cm, 2 tư thế] 64300
292 18.0113.0029 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [Số hóa 2 phim] 64300
293 18.0114.0011 Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [≤ 24×30 cm, 2 tư thế] 64300
294 18.0114.0029 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng [Số hóa 2 phim] 105300
295 18.0106.0011 Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [≤ 24×30 cm, 2 tư thế] 64300
296 18.0106.0029 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng [Số hóa 2 phim] 105300
297 18.0103.0011 Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [≤ 24×30 cm, 2 tư thế] 64300
298 18.0103.0029 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng [Số hóa 2 phim] 64300
299 18.0115.0011 Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24×30 cm, 2 tư thế] 64300
300 18.0115.0029 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [Số hóa 2 phim] 105300
301 18.0107.0011 Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24×30 cm, 2 tư thế] 64300
302 18.0107.0029 Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] 105300
303 18.0099.0012 Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [> 24×30 cm, 1 tư thế] 64300
304 18.0111.0011 Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [≤ 24×30 cm, 2 tư thế] 64300
305 18.0111.0029 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng [Số hóa 2 phim] 105300
306 18.0117.0011 Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [≤ 24×30 cm, 2 tư thế] 64300
307 18.0117.0029 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng [Số hóa 2 phim] 100000
308 18.0121.0011 Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [≤ 24×30 cm, 2 tư thế] 64300
309 18.0121.0029 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng [Số hóa 2 phim] 64300
310 18.0074.0028 XQ Số hoá Hàm chếch Trái 73300
311 18.0097.0030 Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên 130300
312 18.0112.0028 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch 73300
313 18.0112.0028 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [Phải] 73300
314 18.0110.0028 Chụp X-quang khớp háng nghiêng [số hóa 1 phim] 73300
315 18.0109.0028 Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim] 73300
316 18.0105.0028 Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24×30 cm, 2 tư thế] 73300
317 18.0104.0028 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch 73300
318 18.0101.0028 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch 73300
319 18.0100.0028 Chụp X-quang khung chậu thẳng [ > 24×30 cm, 1 tư thế] 73300
320 18.0098.0028 Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim] 73300
321 18.0102.0028 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng 73300
322 18.0108.0028 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 73300
323 18.0116.0028 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 73300
324 18.0113.0028 Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim] 73300
325 18.0114.0028 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng 73300
326 18.0106.0028 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng 73300
327 18.0103.0028 Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] 73300
328 18.0115.0028 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 73300
329 18.0107.0028 Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] 73300
330 18.0099.0028 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch 73300
331 18.0111.0028 Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] 73300
332 18.0117.0028 Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] 73300
333 18.0072.0028 Chụp Xquang Blondeau 73300
334 18.0074.0028 Chụp X-quang hàm chếch một bên [số hóa 1 phim] 73300
335 18.0073.0028 Chụp Xquang Hirtz 73300
336 18.0076.0028 Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng 58300
337 18.0071.0028 Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] 64300
338 18.0074.0028 Chụp X-quang hàm chếch một bên [số hóa 1 phim] 73300
339 18.0080.0028 Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim] 73300
340 18.0068.0029 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng [Số hóa 2 phim] 105300
341 18.0084.0028 Chụp Xquang phim cắn [Occlusal] 73300
342 18.0129.0028 Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng [Cephalometric] [số hóa 1 phim] 73300
343 18.0129.0029 Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng [Cephalometric] [số hóa 2 phim] 105300
344 18.0078.0028 Chụp Xquang Schuller 73300
345 18.0067.0028 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng 73300
346 18.0070.0028 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến 73300
347 18.0075.0028 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến 73300
348 18.0089.0028 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 73300
349 18.0087.0028 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên 73300
350 18.0086.0028 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng 73300
351 18.0096.0028 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng 73300
352 18.0090.0028 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch 73300
353 18.0092.0028 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên 73300
354 18.0094.0028 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [1 Phim] 73300
355 18.0094.0029 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [2 Phim] 105300
356 18.0093.0028 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng 73300
357 18.0091.0028 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng 73300
358 18.0124.0034 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng 109300
359 18.0123.0028 Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [số hóa 1 phim] 73300
360 18.0122.0028 Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim] 73300
361 18.0120.0028 Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim] 73300
362 18.0119.0028 Chụp Xquang ngực thẳng 73300
363 18.0121.0028 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng 73300
364 18.0121.0028 XQ số hoá lồng ngực 0
365 18.0141.0020 Chụp X-quang bể thận – niệu quản xuôi dòng [có thuốc cản quang] 579800
366 18.0141.0032 Chụp X-quang bể thận – niệu quản xuôi dòng [có thuốc cản quang, số hóa] 579800
367 18.0125.0028 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng 73300
368 18.0132.0036 Chụp Xquang đại tràng 164300
369 18.0135.0025 Chụp Xquang đường dò 446800
370 18.0133.0019 Chụp Xquang đường mật qua Kehr 280800
371 18.0143.0033 Chụp Xquang niệu đạo bàng quang ngược dòng 604800
372 18.0140.0032 Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch [UIV] [có thuốc cản quang UVI, số hóa] 649800
373 18.0142.0021 Chụp X-quang niệu quản – bể thận ngược dòng [có thuốc cản quang] 569800
374 18.0142.0033 Chụp Xquang niệu quản-bể thận ngược dòng 569800
375 18.0131.0035 Chụp Xquang ruột non 124300
376 18.0130.0035 Chụp Xquang thực quản dạ dày 264800
377 14.0244.0015 Chụp đáy mắt không huỳnh quang 0
378 18.0081.2002 Chụp Xquang răng cận chóp [Periapical] 16100
379 18.0082.0028 Chụp Xquang răng cánh cắn [Bite wing] 58300
380 18.0083.0014 Chụp X-quang răng toàn cảnh 72300
381 18.0083.0028 Chụp X-quang răng toàn cảnh [số hóa 1 phim] 72300
382 18.0220.0041 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy [từ 1-32 dãy] có thuốc cản quang 663400
383 18.0220.0040 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy [từ 1-32 dãy] không có thuốc cản quang 550100
384 18.0256.0041 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang [từ 1- 32 dãy] 663400
385 18.0255.0040 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang [từ 1- 32 dãy] 550100
386 18.0258.0041 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang [từ 1- 32 dãy] 663400
387 18.0257.0040 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang [từ 1- 32 dãy] 550100
388 18.0260.0041 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang [từ 1- 32 dãy] 663400
389 18.0259.0040 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang [từ 1- 32 dãy] 550100
390 18.0230.0041 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu [từ 1-32 dãy] 663400
391 18.0163.0040 Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm dưới [Cone-Beam CT] 550100
392 18.0162.0040 Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên [Cone-Beam CT] 550100
393 18.0164.0040 Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới [Cone-Beam CT] 550100
394 18.0222.0040 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy [từ 1-32 dãy][không có thuốc cản quang] 550100
395 18.0222.0041 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy [từ 1-32 dãy] [có thuốc cản quang] 663400
396 18.0262.0041 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang [từ 1- 32 dãy] 663400
397 18.0261.0040 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang [từ 1- 32 dãy] 550100
398 18.0192.0041 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang [từ 1- 32 dãy] 663400
399 18.0191.0040 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang [từ 1- 32 dãy] 550100
400 18.0193.0040 Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao [từ 1- 32 dãy] 550100
401 18.0223.0041 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng [bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u] [từ 1-32 dãy] 663400
402 18.0219.0041 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy [gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.] [từ 1-32 dãy] có thuốc cản quang 663400
403 18.0219.0040 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy [gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.] [từ 1-32 dãy] không có thuốc cản quang 550100
404 18.0221.0040 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy [gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung – buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.] [từ 1-32 dãy] [không có thuốc cản quang] 550100
405 18.0221.0041 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy [gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung – buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.] [từ 1-32 dãy] [có thuốc cản quang] 663400
406 18.0265.0041 Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang [từ 1- 32 dãy] 663400
407 18.0264.0040 Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang [từ 1- 32 dãy] 550100
408 18.0161.0040 Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D [từ 1-32 dãy] 550100
409 18.0156.0041 Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang [từ 1-32 dãy] 663400
410 18.0155.0040 Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang [từ 1-32 dãy] 550100
411 18.0160.0040 Chụp CLVT hốc mắt [từ 1-32 dãy] [không có thuốc cản quang] 550100
412 18.0160.0041 Chụp CLVT hốc mắt [từ 1-32 dãy] [có thuốc cản quang] 550100
413 18.0153.0041 Chụp CLVT mạch máu não [từ 1-32 dãy] 663400
414 18.0154.0041 Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D [từ 1-32 dãy] 663400
415 18.0150.0041 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang [từ 1-32 dãy] 663400
416 18.0149.0040 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang [từ 1-32 dãy] 550100
417 18.0307.0068 Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh [tractography] hay Chụp Cộng hưởng từ khuếch tán sức căng [DTI – Diffusion Tensor Imaging] [0.2-1.5T] 3238400
418 18.0309.0065 Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá [0.2-1.5T] 2250800
419 18.0301.0065 Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản [0.2-1.5T] 2250800
420 18.0300.0066 Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản [0.2-1.5T] 1341500
421 18.0303.0066 Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác [0.2-1.5T] 1341500
422 18.0304.0065 Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản [0.2-1.5T] 2250800
423 18.0308.0066 Chụp cộng hưởng từ khuếch tán [DWI – Diffusion-weighted Imaging] [0.2-1.5T] 1341500
424 18.0299.0065 Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản [0.2-1.5T] 2250800
425 18.0298.0066 Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản [0.2-1.5T] 1341500
426 18.0306.0068 Chụp cộng hưởng từ phổ não [spect tính rography] [0.2-1.5T] 3238400
427 18.0296.0066 Chụp cộng hưởng từ sọ não [0.2-1.5T] 1341500
428 18.0312.0068 Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng [0.2-1.5T] 3238400
429 18.0297.0065 Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản [0.2-1.5T] 2250800
430 18.0305.0065 Chụp cộng hưởng từ tưới máu não [perfusion] [0.2-1.5T] 2250800
431 18.0302.0065 Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản [khảo sát động học] [0.2-1.5T] 2250800
432 18.0310.0066 Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ [0.2-1.5T] 1341500
433 18.0311.0065 Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ có tiêm tương phản [0.2-1.5T] 2250800
434 18.0313.0066 Chụp cộng hưởng từ lồng ngực [0.2-1.5T] 1341500
435 18.0314.0065 Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm thuốc cản quang [0.2-1.5T] 2250800
436 18.0318.0068 Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú [0.2-1.5T] 3238400
437 18.0315.0065 Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi [Heli] [0.2-1.5T] 2250800
438 18.0316.0066 Chụp cộng hưởng từ tuyến vú [0.2-1.5T] 1341500
439 18.0317.0065 Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản [0.2-1.5T] 2250800
440 18.0324.0066 Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật [0.2-1.5T] 1341500
441 18.0325.0065 Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản [0.2-1.5T] 2250800
442 18.0331.0065 Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau [rau] [0.2-1.5T] 2250800
443 18.0326.0066 Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân [defecography-MR] [0.2-1.5T] 1341500
444 18.0333.0067 Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô [0.2-1.5T] 8738400
445 18.0328.0065 Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung đại tràng [virtual colonoscopy] [0.2-1.5T] 2250800
446 18.0330.0068 Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt [0.2-1.5T] 3238400
447 18.0327.0065 Chụp cộng hưởng từ ruột non [enteroclysis] [0.2-1.5T] 2250800
448 18.0320.0065 Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản [gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng…] [0.2-1.5T] 2250800
449 18.0319.0066 Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản [gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng…] [0.2-1.5T] 1341500
450 18.0332.0066 Chụp cộng hưởng từ thai nhi [0.2-1.5T] 1341500
451 18.0329.0065 Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản [0.2-1.5T] 2250800
452 18.0321.0066 Chụp cộng hưởng từ vùng chậu [gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…] [0.2-1.5T] 1341500
453 18.0323.0065 Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản [gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…] [0.2-1.5T] 2250800
454 18.0322.0065 Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn [0.2-1.5T] 2250800
455 18.0334.0066 Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ [0.2-1.5T] 1341500
456 18.0335.0065 Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản [0.2-1.5T] 2250800
457 18.0336.0066 Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực [0.2-1.5T] 1341500
458 18.0337.0065 Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản [0.2-1.5T] 2250800
459 18.0338.0066 Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng – cùng [0.2-1.5T] 1341500
460 18.0339.0065 Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng – cùng có tiêm tương phản [0.2-1.5T] 2250800
461 18.0340.0066 Chụp cộng hưởng từ khớp [0.2-1.5T] 1341500
462 18.0342.0065 Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp [0.2-1.5T] 2250800
463 18.0341.0065 Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch [0.2-1.5T] 2250800
464 18.0345.0066 Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi [0.2-1.5T] 1341500
465 18.0346.0065 Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản [0.2-1.5T] 2250800
466 18.0343.0066 Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương [0.2-1.5T] 1341500
467 18.0344.0065 Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản [0.2-1.5T] 2250800
468 18.0361.0065 Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu [1.5T] 2250800
469 18.0360.0065 Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu [1.5T] 2250800
470 18.0354.0066 Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới [1.5T] 1341500
471 18.0355.0065 Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản [1.5T] 2250800
472 18.0352.0066 Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên [1.5T] 1341500
473 18.0353.0065 Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản [1.5T] 2250800
474 18.0347.0065 Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-chậu [1.5T] 2250800
475 18.0348.0065 Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-ngực [1.5T] 2250800
476 18.0349.0065 Chụp cộng hưởng từ động mạch vành [1.5T] 2250800
477 18.0351.0065 Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng [bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u] [1.5T] 2250800
478 18.0350.0065 Chụp cộng hưởng từ tim [1.5T] 2250800
479 18.0358.0066 Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch [1.5T] 1341500
480 18.0359.0065 Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản [1.5T] 2250800
481 18.0364.0066 Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên [neurography MR] [1.5T] 1341500
482 18.0365.0068 Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng [1.5T] 3238400
483 21.0064.0885 Đo nhĩ lượng 34500
484 15.0226.1005 Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê 321400
485 15.0228.0932 Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê 545500
486 03.0993.0869 Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo [i bên] 286500
487 03.1003.2048 Nội soi họng 40000
488 15.0055.0902 Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê] 520000
489 03.1002.2048 Nội soi mũi 40000
490 03.1001.2048 Nội soi tai 40000
491 20.0013.2048 Nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng [NL] 40000
492 20.0013.0933 Nội soi tai mũi họng 116100
493 15.0240.0904 Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê] 754400
494 15.0240.0905 Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê] 0
495 21.0060.0890 Đo thính lực đơn âm 0
496 02.0272.2044 Nội soi can thiệp – làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori 317000
497 20.0067.0140 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị 798300
498 20.0081.0137 Nội soi đại tràng sigma 352100
499 20.0070.0500 Nội soi đại tràng-lấy dị vật 1743100
500 20.0073.0136 Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết 468800
501 15.0238.1004 Nội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán gây tê 549900
502 15.0239.1004 Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán gây tê 549900
503 15.0241.1003 Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê 943600
504 15.0233.0135 Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây tê/gây mê 276500
505 03.1057.0140 Nội soi thực quản-dạ dày, tiêm cầm máu 798300
506 02.0247.0211 Đặt ống thông hậu môn 92400
507 03.1049.0140 Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa 798300
508 02.0290.0500 Nội soi can thiệp – gắp giun, dị vật ống tiêu hoá [loại1] 0
509 02.0290.0500 Nội soi can thiệp – gắp giun, dị vật ống tiêu hoá [loại2] 0
510 02.0290.0500 Nội soi can thiệp – gắp giun, dị vật ống tiêu hoá [loại3] 0
511 02.0271.0140 Nội soi can thiệp – tiêm cầm máu 798300
512 03.1067.0498 Nội soi cắt polip ống tiêu hóa [01 polyp <1cm] 1108300
513 03.1067.0498 Nội soi cắt polip ống tiêu hóa [01 polyp >1cm] 1108300
514 03.1067.0498 Nội soi cắt polip ống tiêu hóa [nhiều polyp <1cm] 1108300
515 03.1067.0498 Nội soi cắt polip ống tiêu hóa [nhiều polyp >1cm] 1108300
516 03.1067.0498 Nội soi cắt polip ống tiêu hóa [nhiều polyp, có 01 polyp >1cm] 1108300
517 03.0155.0140 Nội soi dạ dày cầm máu 798300
518 01.0232.0140 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu 798300
519 03.1056.0140 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hoá cao để chẩn đoán và điều trị 798300
520 03.1062.0137 Nội soi đại tràng sigma 352100
521 02.0306.0137 Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết 352100
522 20.0071.0184 Nội soi đại tràng tiêm cầm máu 656700
523 03.1063.0500 Nội soi đại tràng-lấy dị vật 1743100
524 20.0070.0500 Nội soi đại tràng-lấy dị vật [loại 2] 1743100
525 20.0070.0500 Nội soi đại tràng-lấy dị vật [loại 3] 1743100
526 02.0294.0137 Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu 352100
527 02.0261.0319 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê 677500
528 02.0259.0137 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết 352100
529 03.1066.0136 Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết 468800
530 02.0297.0506 Nội soi hậu môn ống cứng 169500
531 02.0288.0142 Nội soi ổ bụng 905700
532 02.0289.0143 Nội soi ổ bụng có sinh thiết 1095300
533 02.0253.0135 Nội soi thực quản – Dạ dày – Tá tràng cấp cứu 276500
534 02.0304.0134 Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng có sinh thiết 493800
535 02.0305.0135 Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng không sinh thiết 276500
536 20.0080.0135 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng 276500
537 03.1061.0134 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có thể kết hợp sinh thiết [có sinh thiết] 493800
538 03.1061.0135 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có thể kết hợp sinh thiết [không sinh thiết] 276500
539 20.0079.0134 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết 493800
540 03.1059.0500 Nội soi thực quản-dạ dày, lấy dị vật [loại 1] 0
541 03.1059.0500 Nội soi thực quản-dạ dày, lấy dị vật [loại 2] 0
542 03.1059.0500 Nội soi thực quản-dạ dày, lấy dị vật [loại 3] 0
543 03.0162.0139 Nội soi trực tràng cấp cứu 215200
544 02.0256.0139 Nội soi trực tràng ống mềm 215200
545 02.0257.0139 Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu 215200
546 02.0309.0138 Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết 323500
547 02.0308.0139 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết 215200
548 02.0293.0138 Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết 323500
549 20.0072.0191 Nội soi trực tràng-hậu môn thắt trĩ 283800
550 03.0159.0140 Soi dạ dày thực quản chẩn đoán và cầm máu 798300
551 03.0160.0184 Soi đại tràng cầm máu 656700
552 03.0158.0137 Soi đại tràng chẩn đoán bằng ống soi mềm 352100
553 13.0029.0716 Soi ối 55100
554 13.0166.0715 Soi cổ tử cung 68100
555 03.0138.1777 Điện não đồ thường quy 75200
556 21.0040.1777 Ghi điện não đồ thông thường 75200
557 02.0085.1778 Điện tim thường [Nội Khoa] 39900
558 21.0014.1778 Điện tim thường [Thăm dò chức năng] 39900
559 03.0256.1799 Lưu huyết não 50500
560 06.0040.1799 Lưu huyết não 50500
561 06.0040.1799 Đo lưu huyết não 50500
562 03.0256.1799 Đo lưu huyết não [Trẻ em] 50500
563 13.0023.2023 Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa 55000
564 03.0019.1798 Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục 24 giờ 215800
565 19.0241.0050 PET/CT chẩn đoán bệnh Alzheimer với ¹⁸FDG 20161400
566 19.0262.0050 PET/CT chẩn đoán bệnh chuyển hóa glucose cơ tim với ¹⁸FDG 20161400
567 19.0242.0050 PET/CT chẩn đoán bệnh động kinh với ¹⁸FDG 20161400
568 19.0239.0050 PET/CT chẩn đoán bệnh hệ thần kinh với ¹⁸FDG 20161400
569 19.0243.0050 PET/CT chẩn đoán bệnh Parkinson với ¹⁸FDG 20161400
570 19.0240.0050 PET/CT chẩn đoán bệnh sa sút trí tuệ với ¹⁸FDG 20161400
571 19.0268.0050 PET/CT chẩn đoán bệnh thiếu máu cơ tim với ¹⁸FDG 20161400
572 19.0267.0050 PET/CT chẩn đoán bệnh tim mạch với ¹⁸FDG 20161400
573 19.0224.0050 PET/CT chẩn đoán khối u với ¹⁸FDG 20161400
574 19.0269.0050 PET/CT đánh giá sự sống còn của cơ tim với ¹⁸FDG 20161400
575 19.0271.0050 PET/CT trong bệnh viêm nhiễm với ¹⁸FDG 20161400
576 13.0077.0689 Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung 5503300
577 03.1059.0500 Nội soi thực quản-dạ dày, lấy dị vật 0
578 03.1067.0498 Nội soi cắt polip ông tiêu hóa [thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng] 1108300
579 03.1067.0498 Nội soi cắt polip ông tiêu hóa [thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng] loại 1 1108300
580 03.1067.0498 Nội soi cắt polip ông tiêu hóa [thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng] loại 2 1108300
581 03.1067.0498 Nội soi cắt polip ông tiêu hóa [thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng] loại 3 1108300
582 03.1067.0498 Nội soi cắt polip ông tiêu hóa [thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng] loại 4 1108300
583 01.0267.0205 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng [một lần] [Gói] 253000
584 01.0267.0203 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng [một lần] [Gói] 148600
585 01.0267.0205 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng [Gói] 253000
586 03.3826.0205 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng [Gói] 275600
587 03.3911.0201 Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm [Gói] 89500
588 11.0005.2043 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [Gói] 130600
589 11.0010.2043 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [Gói] 130600
590 10.9003.0205_BS Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng [Gói] 253000
591 10.9003.0204_BS Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng [Gói] 184000
592 10.9003.0203_BS Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng [Gói] 139000
593 10.9003.0202_BS Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm [Gói] 115000
594 10.9003.0200_BS Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài ≤ 15cm [Gói] 64300
595 07.0225.0204 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng [Gói] 193600
596 07.0225.0205 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng [Gói] 275600
597 01.0267.0205 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) (Gói) 253000
598 01.0267.0203 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) (Gói) 148600
599 01.0267.0205 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng (Gói) 253000
600 03.3826.0205 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng (Gói) 275600
601 03.3911.0201 Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm (Gói) 89500
602 11.0005.2043 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn (Gói) 130600
603 11.0010.2043 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em (Gói) 130600
604 10.9003.0205_BS Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng (Gói) 253000
605 10.9003.0204_BS Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng (Gói) 184000
606 10.9003.0203_BS Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng (Gói) 139000
607 10.9003.0202_BS Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm (Gói) 115000
608 10.9003.0200_BS Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài ≤ 15cm (Gói) 64300
609 07.0225.0200 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài ≤ 15cm (Gói) 64300
610 07.0225.0201 Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm (Gói) 89500
611 07.0225.0202 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm (Gói) 121400
612 07.0225.0203 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng (Gói) 148600
613 07.0225.0204 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng (Gói) 193600
614 07.0225.0205 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng (Gói) 275600
615 10.0003.0386 Phẫu thuật vết thương sọ não [có rách màng não] 5966400
616 10.0806.0537 Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới 3411300
617 12.0319.1190 Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm 2140700
618 07.0220.1144 Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường 2872600
619 10.0306.0421 Lấy sỏi san hô thận 4569100
620 10.0317.0436 Dẫn lưu bể thận tối thiểu 1920900
621 10.0416.0491 Mở thông dạ dày 2683900
622 10.0451.0491 Mở bụng thăm dò 2683900
623 10.0524.0491 Làm hậu môn nhân tạo 2683900
624 10.0525.0491 Làm hậu môn nhân tạo 2683900
625 10.0609.0471 Chèn gạc nhu mô gan cầm máu 5861600
626 10.0703.0489 Lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ 5141100
627 11.0064.1110 Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn 4443300
628 11.0065.1111 Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn 3570900
629 11.0066.1110 Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em 4443300
630 11.0103.1114 cắt sẹo lồi khâu kín 3683600
631 12.0091.0910 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm 874800
632 12.0092.0909 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm 1385400
633 13.0072.0683 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 3217800
634 14.0165.0823 Phẫu thuật mộng đơn thuần 902000
635 14.0169.0738 Chích dẫn lưu túi lệ 81000
636 14.0183.0796 Bơm hơi / khí tiền phòng 772000
637 14.0187.0789 Phẫu thuật quặm 698800
638 14.0187.0790 Phẫu thuật quặm 1572200
639 14.0187.0788 Phẫu thuật quặm 1351400
640 14.0187.0791 Phẫu thuật quặm 935200
641 14.0187.0792 Phẫu thuật quặm 1188600
642 14.0187.0793 Phẫu thuật quặm 1833000
643 14.0187.0794 Phẫu thuật quặm 2068800
644 14.0187.0795 Phẫu thuật quặm 1387000
645 14.0188.0788 Phẫu thuật quặm tái phát 1351400
646 14.0188.0789 Phẫu thuật quặm tái phát 698800
647 14.0188.0790 Phẫu thuật quặm tái phát 1572200
648 14.0188.0791 Phẫu thuật quặm tái phát 935200
649 14.0188.0792 Phẫu thuật quặm tái phát 1188600
650 14.0188.0793 Phẫu thuật quặm tái phát 1833600
651 14.0188.0794 Phẫu thuật quặm tái phát 2068800
652 10.0649.0482 Cắt khối tá tụy bảo tồn môn vị 11801200
653 14.0188.0795 Phẫu thuật quặm tái phát 1387000
654 15.0026.0911 Phẫu thuật chỉnh hình hốc mổ tiệt căn xương chũm 3843000
655 15.0174.0120 Phẫu thuật mở khí quản [Gây tê/ gây mê] 734000
656 28.0003.0573 Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗ 3720600
657 28.0338.0559 Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật 3302900
658 11.0067.1111 Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em 3570900
659 13.0149.0624 Khâu rách cùng đồ âm đạo 2119400
660 14.0164.0732 Cắt bỏ túi lệ 930200
661 12.0325.0558 Cắt u xương, sụn 4085900
662 10.0005.0370 Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng trên lều tiểu não 5669600
663 10.0006.0370 Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài mầng cứng dưới lều tiểu não [hố sau] 5669600
664 10.0007.0370 Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não 5669600
665 10.0008.0370 Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính 5669600
666 10.0009.0370 Phẫu thuật lấy màu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên 5669600
667 10.0010.0370 Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên 5669600
668 10.0012.0370 Phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất 5669600
669 10.0017.0384 Phẫu thuật vá khuyết sọ sau chấn thương sọ não 5074300
670 10.0330.0429 Phẫu thuật rò niệu quản – âm đạo 4886100
671 10.0347.0424 Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da 5887300
672 10.0367.0434 Cắt nối niệu đạo trước 4621100
673 10.0368.0434 Cắt nối niệu đạo sau 4621100
674 10.0376.0432 Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang 5530400
675 10.0714.0536 Phẫu thuật thay khớp vai nhân tạo 7692252
676 10.0729.0556 Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay phức tạp 4102500
677 10.0753.0556 Phẫu thuật KHX gãy cánh chậu 4102500
678 10.0754.0556 Phẫu thuật KHX trật khớp cùng chậu 4102500
679 12.0002.1044 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm 771000
680 10.0755.0548 Phẫu thuật KHX toác khớp mu [trật khớp] 4324900
681 10.0756.0556 Phẫu thuật KHX gãy khung chậu – trật khớp mu 4102500
682 10.0759.0556 Phẫu thuật KHX gãy bán phần chỏm xương đùi 4102500
683 10.0832.0344 Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay 2698800
684 10.0835.0535 Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh giữa 3320600
685 10.0836.0535 Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh trụ 3320600
686 10.0837.0535 Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh quay 3320600
687 10.0838.0535 Phẫu thuật điều trị liệt thần kinh giữa và thần kinh trụ 3320600
688 10.0893.0573 Chuyễn vạt da cân – cơ cuống mạch liền 3720600
689 10.0894.0578 Ghép xương có cuống mạch nuôi 5663200
690 10.0896.0556 Chỉnh sửa lệch trục chi [chân chữ X, O] 4102500
691 10.0617.0493 Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan 3142500
692 10.0898.0537 Phẫu thuật trật báng chè bẩm sinh 3411300
693 10.0900.0550 Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi 3923600
694 10.0902.0550 Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm 3923600
695 10.0904.0548 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay 4324900
696 10.0862.0571 Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón 3226900
697 10.0905.0556 Gãy thân xương cánh tay phẫu thuật phương pháp METAIZEUM 4102500
698 10.0912.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu 4102500
699 10.0916.0543 Phẫu thuật trật khớp háng sau chấn thương 3602500
700 10.0929.0547 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng 5474500
701 10.0930.0545 Phẫu thuật thay khớp háng bán phần [thay khớp] 4102500
702 10.0935.0555 Phẫu thuật kéo dài chi 5265900
703 10.0937.0537 Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo 3411300
704 10.0939.0539 Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân 2275900
705 10.0959.0573 Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ 3720600
706 10.0971.0558 Lấy u xương [ghép xi măng] 4085900
707 10.1118.0546 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối 5474500
708 03.3805.0572 Khâu nối thần kinh 3405300
709 03.3802.0573 Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt 3720600
710 03.3665.0556 Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay 4102500
711 10.0984.0563 Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương [1] 1857900
712 03.3661.0548 Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục 4324900
713 03.3820.0573 Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản 3720600
714 03.3900.0563 Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật 1857900
715 03.3651.0558 Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương 4085900
716 10.0359.0584 Dẫn lưu bàng quang đơn thuần 1509500
717 03.3646.0556 Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai 4102500
718 10.0984.0563 Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương [2] 1857900
719 10.0491.0455 Gỡ dính sau mổ lại 2705700
720 10.0805.0537 Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên 3411300
721 03.3794.0556 Đặt nẹp điều trị vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren 4102500
722 10.0378.0436 Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo 1920900
723 10.0411.0584 Cắt hẹp bao quy đầu 1509500
724 03.3803.0559 Nối gân gấp 3302900
725 03.3785.0556 Kết hợp xương điều trị gãy xương bàn, xương ngón chân 4102500
726 03.3728.0548 Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu 4324900
727 03.3631.0567 Cố định cột sống và hàn khớp qua liên thân đường sau [PLiP] 5798100
728 03.3634.0369 Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng 4969100
729 03.3635.0369 Cắt bỏ dây chằng vàng 4969100
730 03.3636.0369 Mở cung sau cột sống ngực 4969100
731 03.3641.0567 Phẫu thuật kết hợp xương cột sống ngực 5798122
732 03.3642.0567 Phẫu thuật kết hợp xương cột sống thắt lưng 5798122
733 10.0734.0548 Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu 4324900
734 03.3616.0567 Cố định cột sống bằng vít qua cuống 5798100
735 10.1068.0567 Phẫu thuật cố định cột sống bằng vít qua cuống 5798100
736 10.1077.0369 Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng ngoại khoa 4969100
737 10.0896.0556 Chỉnh sửa lệch trục chi [chân chữ X, O] [lần 2] 4102500
738 03.3819.0559 Nối gân duỗi 3302900
739 03.3321.0456 Đóng hậu môn nhân tạo 4764100
740 12.0092.0910 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm 874800
741 10.0751.0559 Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn – cổ tay 3302900
742 03.3732.0556 Đặt đinh nẹp gãy xương đùi [xuôi dòng] 4102500
743 27.0467.0542 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng [50%] 4594500
744 12.0313.1190 Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm 2140700
745 10.0832.0344 Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay [50%] 2698800
746 10.0893.0573 Chuyễn vạt da cân – cơ cuống mạch liền 3720600
747 03.3330.0493 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng 3142500
748 03.3330.0493 Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng 3142500
749 03.4156.0541 Phẫu thuật nội soi cắt lọc khâu rách chóp xoay qua nội soi khớp vai 3602500
750 10.0965.0344 Phẫu thuật giải ép thần kinh [ống cổ tay, Khuỷu…] [50%] 2698800
751 10.0934.0563 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương [2] 1857900
752 10.0567.0584 Cắt u lành tính ống hậu môn [u cơ, polyp…] 1509500
753 03.3308.0456 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do viêm phúc mạc thai nhi 4764100
754 03.3303.0465 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do thủng ruột: dẫn lưu ổ bụng, làm hậu môn nhân tạo 3993400
755 12.0320.1190 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm [1] 2140700
756 10.0851.0571 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay [2] 3226900
757 10.0847.0551 Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay [lần 2] 3011900
758 12.0161.0874 Cắt polyp ống tai 2122100
759 03.1815.1041 Phẫu thuật cắt phanh lưỡi 344200
760 03.1816.1041 Phẫu thuật cắt phanh môi 344200
761 03.1817.1041 Phẫu thuật cắt phanh má 344200
762 10.0547.0494 Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ 2816900
763 10.0549.0494 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển [phương pháp Milligan – Morgan hoặc Ferguson] 2816900
764 10.0510.0459 Các phẫu thuật ruột thừa khác 2815900
765 10.0608.0471 Cầm máu nhu mô gan 5861600
766 10.0497.0489 Cắt bỏ u mạc nối lớn 5141100
767 12.0003.1045 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm 1208800
768 12.0007.1045 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm 1208800
769 11.0073.0534 Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu 3994900
770 10.0673.0484 Cắt lách do chấn thương 4943100
771 03.3793.0577 Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời 5204600
772 10.0496.0489 Cắt mạc nối lớn 5141100
773 12.0321.1190 Cắt u bao gân 2140700
774 28.0217.1059 Cắt u máu vùng đầu mặt cổ 3488600
775 12.0316.1059 Cắt u máu/u bạch mạch lan toả, đường kính bằng và trên 10cm 3488600
776 12.0092.0909 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm 1385400
777 12.0080.1059 Cắt u thần kinh vùng hàm mặt 3488600
778 12.0068.0834 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm 1322100
779 12.0069.0834 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm 1266000
780 12.0324.0558 Cắt u xương sụn lành tính 4085900
781 10.0874.0571 Cụt chấn thương cổ và bàn chân 3226900
782 16.0286.1068 Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm 2897900
783 10.0561.0494 Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong [vị trí 3 giờ và 9 giờ] 2816900
784 14.0177.0765 Khâu củng mạc 849600
785 14.0177.0767 Khâu củng mạc 1244100
786 10.0842.0559 Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi 3302900
787 10.0839.0559 Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V 3302900
788 10.0827.0557 KHX qua da bằng K.Wire gãy đầu dưới xương quay 5474500
789 14.0150.0805 Mở bè có hoặc không cắt bè 1202600
790 03.3402.0491 Mở bụng thăm dò 2683900
791 10.0701.0491 Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu 2683900
792 10.0452.0491 Mở bụng thăm dò, sinh thiết 2683900
793 03.3851.0522 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay 242400
794 28.0340.0559 Nối gân duỗi 3302900
795 28.0337.0559 Nối gân gấp 3302900
796 10.0859.0571 Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay 3226900
797 15.0045.0909 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai 1385400
798 15.0045.0910 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai 874800
799 10.0863.0534 Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay 3994900
800 10.0942.0534 Phẫu thuật cắt cụt chi 3994900
801 12.0269.0653 Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú 3135800
802 16.0218.1041 Phẫu thuật cắt phanh má 344200
803 16.0217.1041 Phẫu thuật cắt phanh môi 344200
804 15.0196.1048 Phẫu thuật cắt u lưỡi [phần lưỡi di động] 2289300
805 10.0566.0584 Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn [condylome] 1509500
806 15.0194.1001 Phẫu thuật cắt u sàn miệng 1646800
807 10.0697.0583 Phẫu thuật cắt u thành bụng 2396200
808 10.0926.0556 Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xương 4102500
809 10.0828.0556 Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay 4102500
810 10.0976.0344 Phẫu thuật chuyển giường thần kinh trụ 2698800
811 11.0068.1137 Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị bỏng sâu 4034300
812 10.0152.0410 Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi 1925900
813 10.0808.0577 Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động 5204600
814 10.0948.0548 Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay 4324900
815 10.0949.0548 Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định [buộc vòng chỉ thép] 4324900
816 10.0556.0494 Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp 2816900
817 10.0492.0493 Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng 3142500
818 16.0291.1065 Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt 4733900
819 10.0569.0624 Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn 2119400
820 10.0885.0559 Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille 3302900
821 10.0886.0559 Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn 3302900
822 10.0884.0559 Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi 3302900
823 10.0883.0559 Phẫu thuật điều trị gân bánh chè 3302900
824 16.0248.1069 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít hợp kim 3297900
825 16.0251.1069 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng nẹp vít hợp kim 3297900
826 16.0253.1069 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng chỉ thép 3297900
827 16.0254.1069 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít hợp kim 3297900
828 16.0278.1066 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim 3197900
829 16.0269.1068 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim 2897900
830 03.2032.1069 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng chỉ thép 3297900
831 03.2033.1069 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng nẹp vít hợp kim 3297900
832 03.1981.1069 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng chỉ thép 3297900
833 03.1984.1069 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng chỉ thép 3297900
834 03.1985.1069 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng nẹp vít hợp kim 3297900
835 10.0834.0344 Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay 2698800
836 10.0833.0344 Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ 2698800
837 10.0557.0494 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản 2816900
838 10.0558.0494 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp 2816900
839 10.0684.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên 3512900
840 10.0679.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini 3512900
841 10.0681.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice 3512900
842 10.0682.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein 3512900
843 10.0680.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice 3512900
844 10.0683.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát 3512900
845 10.0691.0582 Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành 3433300
846 10.0685.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi 3512900
847 10.0881.0559 Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay 3302900
848 10.0911.0548 Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu 4324900
849 28.0324.0573 Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da tại chỗ 3720600
850 28.0329.0573 Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ 3720600
851 03.3386.0686 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát 4721300
852 10.0882.0559 Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu 3302900
853 28.0335.0556 Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít 4102500
854 10.0819.0556 Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay 4102500
855 10.0968.0553 Phẫu thuật ghép xương tự thân 5105100
856 10.0965.0344 Phẫu thuật giải ép thần kinh [ống cổ tay, Khuỷu…] 2698800
857 10.0974.0551 Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi 3011900
858 10.0973.0551 Phẫu thuật gỡ dính gân gấp 3011900
859 10.0975.0551 Phẫu thuật gỡ dính thần kinh 3011900
860 10.0717.0556 Phẫu thuật kết hợp xương [KHX] gãy xương bả vai 4102500
861 10.0906.0548 Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay 4324900
862 10.0869.0548 Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa 4324900
863 03.3649.0556 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương đòn 4102500
864 03.2019.1068 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép 2897900
865 03.2020.1068 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim 2897900
866 10.0915.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay 4102500
867 10.0921.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày 4102500
868 10.0919.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối 4102500
869 10.0865.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân 4102500
870 10.0914.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay [Gãy cổ xương quay] 4102500
871 10.0918.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi 4102500
872 10.0909.0548 Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay 4324900
873 10.0913.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia 4102500
874 10.0866.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy Pilon 4102500
875 10.0910.0548 Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay 4324900
876 10.0920.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân 4102500
877 10.0917.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi 4102500
878 10.0873.0548 Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em 4324900
879 10.0870.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân 4102500
880 10.0868.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót 4102500
881 10.0867.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên và trật khớp 4102500
882 10.0871.0548 Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân 4324900
883 10.0872.0548 Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên 4324900
884 28.0161.0576 Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ 2767900
885 10.0689.0582 Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương 3433300
886 10.0690.0582 Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành 3433300
887 10.0783.0556 Phẫu thuật KHX gãy 2 mắt cá cổ chân 4102500
888 10.0772.0548 Phẫu thuật KHX gãy bánh chè 4324900
889 10.0745.0556 Phẫu thuật KHX gãy chỏm đốt bàn và ngón tay 4102500
890 10.0723.0556 Phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay 4102500
891 10.0762.0556 Phẫu thuật KHX gãy cổ mấu chuyển xương đùi 4102500
892 10.0718.0556 Phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vai 4102500
893 10.0761.0556 Phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùi 4102500
894 10.0737.0556 Phẫu thuật KHX gãy đài quay 4102500
895 10.0738.0556 Phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạp 4102500
896 10.0743.0556 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới qương quay 4102500
897 10.0782.0556 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương chày [Pilon] 4102500
898 10.0820.0556 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay 4102500
899 10.0777.0556 Phẫu thuật KHX gãy hai mâm chày 4102500
900 10.0793.0556 Phẫu thuật KHX gãy hở độ I hai xương cẳng chân 4102500
901 10.0801.0556 Phẫu thuật KHX gãy hở độ I thân xương cánh tay 4102500
902 10.0794.0556 Phẫu thuật KHX gãy hở độ II hai xương cẳng chân 4102500
903 10.0802.0556 Phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tay 4102500
904 10.0796.0548 Phẫu thuật KHX gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi 4324900
905 10.0795.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III hai xương cẳng chân 3878000
906 10.0803.0556 Phẫu thuật KHX gãy hở độ III thân xương cánh tay 4102500
907 10.0797.0548 Phẫu thuật KHX gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi 4324900
908 10.0798.0556 Phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay 4102500
909 10.0799.0556 Phẫu thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tay 4102500
910 10.0800.0556 Phẫu thuật KHX gãy hở III thân hai xương cẳng tay 4102500
911 10.0804.0548 Phẫu thuật KHX gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay 4324900
912 10.0731.0556 Phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay 4102500
913 10.0763.0556 Phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùi 4102500
914 10.0733.0556 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay 4102500
915 10.0767.0556 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi 4102500
916 10.0768.0556 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi 4102500
917 10.0747.0556 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay 4102500
918 10.0817.0556 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay 4102500
919 10.0778.0556 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày 4102500
920 10.0776.0556 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài 4102500
921 10.0775.0556 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong 4102500
922 10.0786.0556 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân 4102500
923 10.0785.0556 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài 4102500
924 10.0784.0556 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong 4102500
925 10.0736.0556 Phẫu thuật KHX gãy Monteggia 4102500
926 10.0792.0556 Phẫu thuật KHX gãy nèn đốt bàn ngón 5 [bàn chân] 4102500
927 10.0821.0556 Phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quay 4102500
928 10.0816.0556 Phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tay 4102500
929 10.0741.0556 Phẫu thuật KHX gãy phức tạp khớp khuỷu 4102500
930 10.0732.0556 Phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay 4102500
931 10.0780.0556 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân 4102500
932 10.0739.0556 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay 4102500
933 10.0746.0556 Phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay 4102500
934 10.0725.0556 Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay 4102500
935 10.0726.0556 Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay 4102500
936 10.0779.0556 Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày 4102500
937 10.0765.0556 Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi 4102500
938 10.0770.0556 Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi phức tạp 4102500
939 10.0724.0556 Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tay 4102500
940 10.0764.0556 Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùi 4102500
941 10.0791.0548 Phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân 4324900
942 10.0744.0548 Phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tay 4324900
943 10.0789.0556 Phẫu thuật KHX gãy trật xương gót 4102500
944 10.0787.0556 Phẫu thuật KHX gãy trật xương sên 4102500
945 10.0730.0556 Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay 4102500
946 10.0766.0556 Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi 4102500
947 10.0769.0556 Phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi 4102500
948 10.0773.0548 Phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp 4324900
949 10.0719.0556 Phẫu thuật KHX gãy xương đòn 4102500
950 10.0815.0556 Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay 4102500
951 10.0788.0556 Phẫu thuật KHX gãy xương gót 4102500
952 10.0781.0556 Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần 4102500
953 10.0740.0556 Phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới 4102500
954 10.0727.0553 Phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay 5105100
955 10.0721.0556 Phẫu thuật KHX khớp giả xương đòn 4102500
956 10.0720.0556 Phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn 4102500
957 10.0790.0548 Phẫu thuật KHX trật khớp Lisfranc 4324900
958 10.0722.0556 Phẫu thuật KHX trật khớp ức đòn 4102500
959 10.0849.0549 Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay 4002600
960 10.0846.0549 Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay 4002600
961 10.0845.0549 Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới 4002600
962 10.0956.0551 Phẫu thuật làm sạch ổ khớp 3011900
963 10.0967.0558 Phẫu thuật lấy bỏ u xương 4085900
964 10.0551.0494 Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng 2816900
965 10.0774.0559 Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè 3302900
966 10.0548.0494 Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch 2816900
967 10.0947.0571 Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm 3226900
968 10.0552.0495 Phẫu thuật Longo 2507900
969 10.0553.0495 Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ 2507900
970 10.0980.0571 Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết 3226900
971 10.0963.0559 Phẫu thuật nối gân duỗi/ kéo dài gân[1 gân] 3302900
972 10.0964.0559 Phẫu thuật nối gân gấp/ kéo dài gân [1 gân] 3302900
973 10.0966.0572 Phẫu thuật nối thần kinh [1 dây] 3405300
974 12.0323.0653 Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam 3135800
975 10.0688.0583 Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn 2396200
976 10.0952.0571 Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi 3226900
977 10.0953.0571 Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân [1 ngón] 3226900
978 10.0822.0556 Phẫu thuật sửa trục điều trị lệch trục sau gãy đầu dưới xương quay 4102500
979 10.0826.0559 Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay 3302900
980 10.0824.0559 Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương thuyền 3302900
981 10.0398.0584 Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo 1509500
982 10.0825.0559 Phẫu thuật Tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền 3302900
983 10.0742.0539 Phẫu thuật tạo hình cứng khớp cổ tay sau chấn thương 2275900
984 10.0850.0575 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay 3044900
985 10.0851.0571 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay [1] 3226900
986 10.0943.0534 Phẫu thuật tháo khớp chi 3994900
987 10.0864.0583 Phẫu thuật tháo khớp cổ tay 2396200
988 10.0716.0551 Phẫu thuật tháo khớp vai 3011900
989 03.3599.0492 Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên /2 bên 3512900
990 10.0807.0577 Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động 5204600
991 10.0748.0559 Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn – ngón tay 3302900
992 10.0877.0559 Phẫu thuật tổn thương gân Achille 3302900
993 10.0875.0559 Phẫu thuật tổn thương gân chày trước 3302900
994 10.0880.0559 Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau 3302900
995 10.0878.0559 Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên 3302900
996 10.0749.0559 Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay 3302900
997 10.0876.0559 Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I 3302900
998 10.0750.0559 Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay 3302900
999 10.0879.0559 Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I 3302900
1000 10.0752.0559 Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm [Vùng II] 3302900
1001 10.0899.0537 Phẫu thuật trật bánh chè mắc phải 3411300
1002 03.3366.0494 Phẫu thuật trĩ độ 3 2816900
1003 10.0972.0407 Phẫu thuật U máu 3311900
1004 10.0962.0574 Phẫu thuật vá da diện tích >10cm² 4699100
1005 10.0961.0575 Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10cm² 2883000
1006 10.0823.0582 Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới 3433300
1007 10.0809.0583 Phẫu thuật vết thương bàn tay 2396200
1008 10.0810.0559 Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi 3302900
1009 03.3816.0571 Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần 3226900
1010 10.0983.0551 Phẫu thuật vết thương khớp 3011900
1011 10.0954.0576 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu 2767900
1012 10.0955.0577 Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp 5204600
1013 10.0811.0559 Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp 3302900
1014 28.0162.0576 Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức 2767900
1015 03.3328.0686 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa 4721300
1016 10.0979.0571 Phẫu thuật viêm xương 3226900
1017 10.0029.0383 Phẫu thuật viêm xương sọ 6095200
1018 10.0982.0551 Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay 3011900
1019 10.0002.0386 Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở 5966400
1020 10.0944.0550 Phẫu thuật xơ cứng đơn giản 3923600
1021 10.0004.0386 Phẫu thuật xử lý lún sọ không có vết thương 5966400
1022 10.0001.0577 Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp 5204600
1023 03.3901.0563 Rút đinh các loại 1857900
1024 10.0934.0563 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương [1] 1857900
1025 28.0352.1091 Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật 3081600
1026 10.0841.0559 Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì 3302900
1027 10.0400.0584 Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng 1509500
1028 10.0861.0577 Thương tích bàn tay phức tạp 5204600
1029 03.3482.0464 Dẫn lưu đài bể thận qua da 2917900
1030 10.0319.0436 Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận 1920900
1031 03.3762.0556 Phẫu thuật chân chữ X 4102500
1032 03.3762.0556 Phẫu thuật chân chữ X [lần 2] 4102500
1033 12.0320.1190 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm [2] 2140700
1034 12.0322.1191 Cắt u nang bao hoạt dịch [cổ tay, khoeo chân, cổ chân] 1456700
1035 14.0171.0769 Khâu da mi đơn giản 897100
1036 13.0002.0672 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên [lần 2] 3376200
1037 13.0002.0672 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên 3376200
1038 13.0147.0597 Cắt u thành âm đạo 2268300
1039 13.0172.0653 Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú 3135800
1040 28.0280.0571 Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đè 3226900
1041 28.0288.0576 Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật 2767900
1042 12.0281.0683 Cắt u nang buồng trứng [50%] 3217800
1043 13.0141.0627 Cắt cụt cổ tử cung 3019800
1044 28.0288.0576_GT Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật [Gây Tê] 2149000
1045 13.0150.0724 Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn 1754800
1046 27.0433.0689 Cắt u buồng trứng qua nội soi 5503300
1047 13.0024.0613 Đỡ đẻ ngôi ngược 1191900
1048 13.0240.0631 Hút thai + Triệt sản qua đường rạch nhỏ 3191500
1049 13.0240.0631 Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ 3191500
1050 13.0032.0632 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn 2501900
1051 13.0052.0626 Khâu vòng cổ tử cung 582500
1052 12.0267.0653 Cắt u vú lành tính [L2] 3135800
1053 12.0305.0593 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần 2971900
1054 12.0278.0655 Cắt polyp cổ tử cung 2104900
1055 12.0281.0683 Cắt u nang buồng trứng 3217800
1056 12.0283.0683 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ 3217800
1057 12.0280.0683 Cắt u nang buồng trứng xoắn 3217800
1058 12.0306.0597 Cắt u thành âm đạo 2268300
1059 12.0267.0653 Cắt u vú lành tính 3135800
1060 13.0174.0653 Cắt u vú lành tính 3135800
1061 03.2263.0624 Khâu rách cùng đồ âm đạo 2119400
1062 13.0018.0625 Khâu tử cung do nạo thủng 3054800
1063 12.0268.0591 Mổ bóc nhân xơ vú 1079400
1064 13.0115.0650 Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng 2949800
1065 28.0264.0653 Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú 3135800
1066 10.0571.0632 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản 2501900
1067 10.0572.0577 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp 5204600
1068 14.0145.0810 Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên 570300
1069 12.0289.0654 Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung 4110800
1070 13.0143.0655 Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung 2104900
1071 13.0010.0660 Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa 8104200
1072 15.0195.1002 Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má 1075700
1073 13.0109.0662 Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo 2932800
1074 13.0116.0663 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn 4142300
1075 10.0555.0494 Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản 2816900
1076 13.0092.0683 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng 3217800
1077 13.0093.0664 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang 4197200
1078 13.0091.0665 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng 4157300
1079 13.0008.0670 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu [thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…] 4570200
1080 13.0007.0671 Phẫu thuật lấy thai lần đầu 2604800
1081 14.0044.0833 Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL 1722100
1082 13.0071.0679 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung 3628800
1083 13.0070.0681 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần 4308300
1084 13.0068.0681 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn 4308300
1085 13.0069.0681 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối 4308300
1086 12.0284.0683 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 3217800
1087 13.0132.0685 Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa 3054800
1088 03.2254.0686 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 4721300
1089 13.0012.0708 Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa 3596900
1090 13.0224.0631 Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ 3191500
1091 03.1581.0781 Lấy dị vật hốc mắt 0
1092 10.0748.0559_GT Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn – ngón tay 2604700
1093 07.0223.0574_GT Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường 0
1094 10.0260.0399_GT Phẫu thuật tạo thông động – tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo 0
1095 10.0525.0491_GT Làm hậu môn nhân tạo 2276100
1096 15.0149.0870_GT Phẫu thuật cắt Amidan gây mê 1761400
1097 10.0510.0459_GT Các phẫu thuật ruột thừa khác 2277400
1098 10.0302.0416_GT Cắt toàn bộ thận và niệu quản 3578400
1099 10.0963.0559_GT Phẫu thuật nối gân duỗi/ kéo dài gân[1 gân][gây tê] [gây tê] 2604700
1100 03.3364.0494_GT Cắt cơ tròn trong 0
1101 03.3349.0494_GT Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại 2115000
1102 03.3664.0548_GT Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay 3577600
1103 10.0861.0577_GT Thương tích bàn tay phức tạp[gây tê] 4304000
1104 10.0842.0559_GT Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi 2604700
1105 04.0018.0571_GT Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay 0
1106 04.0035.1114_GT Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ 0
1107 10.0811.0559_GT Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp 2604700
1108 10.0549.0494_GT Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển [phương pháp Milligan – Morgan hoặc Ferguson] 2276400
1109 03.3517.0421_GT Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang 3546600
1110 04.0057.0571_GT Phẫu thuật nạo viêm lao xương sọ 0
1111 10.0845.0549_GT Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới 3262000
1112 27.0425.0688_GT Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn 0
1113 10.0857.0550_GT Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơ cánh tay trước 0
1114 03.3493.0421_GT Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại 3546600
1115 10.0750.0559_GT Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay [gây tê] 2604700
1116 10.0617.0493_GT Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan 0
1117 13.0059.0661_GT Phẫu thuật cắt ung thư­ buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn 0
1118 13.0170.0653_GT Cắt ung thư vú tiết kiệm da – tạo hình ngay 0
1119 03.3798.0571_GT Tháo đốt bàn 2493700
1120 03.3586.0435_GT Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ 2035200
1121 03.3394.0464_GT Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậu 2367100
1122 03.3396.0492_GT Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt 2816800
1123 10.0752.0559_GT Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm [Vùng II] 2604700
1124 03.3672.0551_GT Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh 2390200
1125 10.0681.0492_GT Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice 2816800
1126 13.0176.0592_GT Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên 0
1127 12.0254.0592_GT Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung thư 0
1128 10.0701.0491_GT Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu 2276100
1129 10.0571.0632_GT Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản 2501900
1130 03.3378.0494_GT Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ 2276400
1131 03.3710.0571_GT Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa 2493700
1132 27.0206.0459_GT Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng 2277400
1133 03.3807.0574_GT Vá da dày toàn bộ, diện tích bằng và trên 10cm² 0
1134 10.0037.0571_GT Phẫu thuật điều trị viêm xương đốt sống 0
1135 10.0519.0454_GT Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài 4941100
1136 10.0555.0494_GT Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản 2655000
1137 03.3774.0577_GT Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời 4304000
1138 13.0136.0628_GT Làm lại vết mổ thành bụng [bục, tụ máu, nhiễm khuẩn…] sau phẫu thuật sản phụ khoa 2104300
1139 13.0003.0674_GT Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp 4395200
1140 03.3438.0464_GT Dẫn lưu đường mật ra da 2367100
1141 12.0266.0434_GT Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch 3676400
1142 13.0117.0595_GT Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng 0
1143 11.0022.1102 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 2566900
1144 03.3726.0534_GT Phẫu thuật cắt cụt đùi 3175400
1145 10.0874.0571_GT Cụt chấn thương cổ và bàn chân 2493700
1146 13.0104.0677_GT Phẫu thuật Labhart 0
1147 11.0072.0534_GT Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu 3175400
1148 13.0222.0631_GT Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ 3191500
1149 11.0073.0534_GT Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu 3175400
1150 13.0147.0597_GT Cắt u thành âm đạo 2268300
1151 15.0036.0971_GT Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ 0
1152 03.2253.0651_GT Phẫu thuật cắt âm vật phì đại 0
1153 10.0790.0548_GT Phẫu thuật KHX trật khớp Lisfranc 3577600
1154 10.0346.0429_GT Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng 0
1155 12.0289.0654_GT Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung 4110800
1156 10.0384.0437_GT Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien 0
1157 03.2632.0400_GT Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết 0
1158 03.3397.0492_GT Phẫu thuật thoát vị vết mổ cũ thành bụng 2816800
1159 12.0297.0661_GT Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng 0
1160 13.0098.0709_GT Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục 0
1161 28.0387.0574_GT Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân 0
1162 28.0299.0662_GT Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo 0
1163 13.0124.0688_GT Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung 0
1164 28.0024.1135_GT Phẫu thuật giãn da cấp tính vùng da đầu 0
1165 14.0147.0731 Cắt bè sử dụng thuốc chống chuyển hóa hoặc chất antiVEGF 0
1166 03.1591.0739 Chích mủ mắt 937000
1167 03.1649.0805 Cắt bè củng giác mạc [Trabeculectomy] 1202600
1168 03.1655.0796 Rửa tiền phòng [máu, xuất tiết, mủ, hóa chất…] 1202600
1169 03.1664.0772 Khâu phục hồi bờ mi 813600
1170 03.1667.0770 Khâu giác mạc 799600
1171 03.1667.0771 Khâu giác mạc 1244100
1172 13.0074.0686 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 4721300
1173 14.0075.0807 Cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạp 1032600
1174 14.0113.0862 Chỉnh chỉ sau mổ lác 620000
1175 14.0149.0841 Mở góc tiền phòng 1244100
1176 14.0172.0772 Khâu phục hồi bờ mi 813600
1177 14.0175.0839 Khâu phủ kết mạc 698800
1178 14.0082.0847 Sinh thiết tổ chức kết mạc 151000
1179 14.0083.0836 Cắt u da mi không ghép 812100
1180 14.0180.0805 Cắt bè củng giác mạc [Trabeculectomy] 1202600
1181 14.0171.0769 Khâu da mi đơn giản 897100
1182 03.1656.0732 Cắt bỏ túi lệ 930200
1183 14.0042.0811 Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không cố định IOL 1344100
1184 14.0109.0818 Phẫu thuật lác thông thường 830200
1185 14.0109.0819 Phẫu thuật lác thông thường 1220300
1186 14.0065.0808 Phẫu thuật mộng có ghép [kết mạc rời tự thân, màng ối…] có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá 1632200
1187 14.0065.0824 Phẫu thuật mộng có ghép [kết mạc rời tự thân, màng ối…] có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá 930200
1188 14.0065.0809 Phẫu thuật mộng có ghép [kết mạc rời tự thân, màng ối…] có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá 1083600
1189 14.0066.0809 Phẫu thuật mộng có ghép [kết mạc tự thân, màng ối…] có hoặc không sử dụng keo dán sinh học 1083600
1190 14.0066.0824 Phẫu thuật mộng có ghép [kết mạc tự thân, màng ối…] có hoặc không sử dụng keo dán sinh học 930200
1191 14.0066.0808 Phẫu thuật mộng có ghép [kết mạc tự thân, màng ối…] có hoặc không sử dụng keo dán sinh học 1632200
1192 03.1657.0823 Phẫu thuật mộng đơn thuần 1534000
1193 14.0005.0815 Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm [Phaco] có hoặc không đặt IOL 2752600
1194 14.0045.0832 Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không đặt IOL 5035900
1195 01.0071.0120 Mở khí quản cấp cứu 724000
1196 15.0148.0966 Phẫu thuật chỉnh hình họng màn hầu lưỡi gà (UPPP) 4535700
1197 03.2118.0882 Chọc hút dịch tụ huyết vành tai 734000
1198 03.2119.0505 Chích nhọt ống tai ngoài 56800
1199 03.2175.0996 Chích áp xe thành sau họng 197000
1200 01.0073.0120 Mở khí quản thường quy 745000
1201 03.2175.0879 Chích áp xe thành sau họng 734000
1202 12.0147.2036 Cắt u amidan 4003900
1203 12.0162.0918 Cắt polyp mũi 705900
1204 03.2613.0874 Cắt polyp ống tai 2122100
1205 15.0149.0870 Phẫu thuật cắt Amidan gây mê 1217100
1206 03.2179.0937 Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê 1761400
1207 03.2179.0870 Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê 1217100
1208 15.0105.0969 Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới 4211900
1209 15.0224.1002 Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quản 1075700
1210 15.0123.0912 Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương 2804100
1211 15.0112.0970 Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn 3526900
1212 15.0046.0872 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây tê] 3526900
1213 15.0046.0954 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 3209900
1214 15.0033.1001 Phẫu thuật mở hòm nhĩ kiểm tra/ lấy dị vật 3209900
1215 15.0127.1002 Phẫu thuật mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới 1075700
1216 15.0053.1002 Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai 1075700
1217 15.0167.0978 Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polype/ hạt xơ/ u hạt dây thanh [gây tê/gây mê] 1075700
1218 15.0042.0911 Phẫu thuật tạo hình chít hẹp ống tai ngoài 4058900
1219 15.0041.0911 Phẫu thuật tạo hình ống tai ngoài thiểu sản 4058900
1220 15.0030.0984 Phẫu thuật tạo hình tai giữa 5530000
1221 15.0110.0970 Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi 3526900
1222 15.0152.0988 Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale [gây mê] 3045800
1223 15.0034.0997 Vá nhĩ đơn thuần 4058900
1224 12.0161.0875 Cắt polyp ống tai 634500
1225 12.0309.0589 Bóc nang tuyến Bartholin 1369400
1226 15.0149.0937 Phẫu thuật cắt Amidan gây mê 1761400
1227 15.0149.2036 Phẫu thuật cắt Amidan gây mê 4003900
1228 03.2613.0875 Cắt polyp ống tai 634500
1229 12.0010.1049 Cắt các u lành vùng cổ 2928100
1230 15.0081.0918 Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi 2928100
1231 03.3955.0970 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi 0
1232 15.0077.0978 Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng 0
1233 03.2028.1066 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng chỉ thép 3209900
1234 03.2029.1066 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim 3036000
1235 03.2061.1065 Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt 4733900
1236 16.0270.1068 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim 2897900
1237 16.0247.1069 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng chỉ thép 3297900
1238 03.2067.1043 Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm 1051700
1239 03.2512.1049 Cắt u cơ vùng hàm mặt 2928100
1240 03.2064.1079 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt 2856600
1241 15.0116.0947 Phẫu thuật vỡ xoang hàm 2856600
1242 03.2533.1049 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm 5453000
1243 12.0072.1047 cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm 3228100
1244 16.0202.1028 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng 398600
1245 16.0052.1012 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay 362000
1246 16.0200.1028 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới 398600
1247 28.0162.0576 Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức 2767900
1248 15.0086.1001 Phẫu thuật cắt u nang răng sinh/u nang sàn mũi 1646800
1249 16.0342.1086 Phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên 2988600
1250 16.0341.1087 Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên 2888600
1251 03.2016.1084 Phẫu thuật điều trị khe hở vòm 2888600
1252 16.0345.1084 Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộ 2888600
1253 16.0346.1084 Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộ 2888600
1254 03.2064.1079 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt 2856600
1255 28.0176.1076 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt 3493200
1256 15.0117.1001 Phẫu thuật mở xoang hàm 3493200
1257 03.2043.1070 Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt 2497500
1258 28.0125.1087 Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi một bên 2888600
1259 16.0199.1028 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên 398600
1260 16.0203.1026 Nhổ răng vĩnh viễn 239500
1261 16.0034.1038 Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng 952100
1262 16.0035.1023 Phẫu thuật nạo túi lợi 89500
1263 03.2508.1049 Cắt u vùng hàm mặt đơn giản 89500
1264 16.0198.1026 Phẫu thuật nhổ răng ngầm 239500
1265 16.0201.1028 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân 398600
1266 16.0233.1050 Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit 398600
1267 16.0272.1095 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim 472000
1268 16.0275.1095 Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim 2636500
1269 16.0280.1066 Điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nắn chỉnh [có gây mê hoặc gây tê] 2636500
1270 16.0294.1079 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt 2856600
1271 16.0323.1081 Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm 2856600
1272 16.0333.1070 Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt 2497500
1273 16.0336.1053 Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê 1832000
1274 28.0110.0584 Khâu vết thương vùng môi 1724000
1275 28.0111.0575 Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi 3044900
1276 28.0127.1084 Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng mắc phải 3044900
1277 16.0232.1016 Điều trị tủy răng sữa 296100
1278 03.1809.1042 Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng 601000
1279 16.0052.1013 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay 0
1280 16.0054.1015 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy 819000
1281 16.0054.1014 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy 949000
1282 16.0054.1012 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy 434000
1283 16.0054.1013 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy 589000
1284 16.0050.1014 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [R.1,2,3] 819000
1285 16.0050.1015 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [R.6,7 hàm trên] 434000
1286 16.0050.1013 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [R.6,7 hàm dưới] 949000
1287 16.0052.1012 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay 819000
1288 16.0232.1016 Điều trị tuỷ răng sữa 296100
1289 16.0232.1017 Điều trị tuỷ răng sữa 415500
1290 12.0085.1039 Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm 415500
1291 12.0083.1040 Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2cm 481000
1292 16.0044.1014 Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3 178900
1293 16.0197.1036 Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ 369500
1294 16.0197.1036 Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ 369500
1295 12.0072.1047 Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm 3228100
1296 12.0072.1047 Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm 3228100
1297 16.0200.1028 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới 398600
1298 16.0199.0000 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên 398600
1299 03.2536.1049 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm 2928100
1300 11.0017.1103 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn 4251300
1301 11.0018.1105 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% – 10% diện tích cơ thể ở người lớn 3701300
1302 11.0028.1106 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em 2595900
1303 11.0025.1106 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn 2595900
1304 11.0024.1109 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% – 5% diện tích cơ thể ở người lớn 3718300
1305 03.3406.0600 Chích áp xe tầng sinh môn 0
1306 16.0214.1007 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới 178900
1307 10.0526.0465 Lấy dị vật trực tràng 3993400
1308 10.0702.0489 Bóc phúc mạc douglas 5141100
1309 10.0454.0465 Cắt dạ dày hình chêm 3993400
1310 10.0518.0454 Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay 4941100
1311 10.0519.0454 Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài 4941100
1312 10.0481.0455 Cắt dây chằng, gỡ dính ruột 2705700
1313 10.0455.0448 Cắt đoạn dạ dày 5495300
1314 10.0456.0448 Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn 5495300
1315 10.0514.0454 Cắt đoạn đại tràng nối ngay 4941100
1316 10.0516.0454 Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann 4941100
1317 10.0515.0454 Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài 4941100
1318 10.0488.0458 Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài 5100100
1319 10.0487.0458 Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông 5100100
1320 10.0489.0458 Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài [Quénue] 5100100
1321 10.0527.0454 Cắt đoạn trực tràng nối ngay 4941100
1322 10.0528.0454 Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann 4941100
1323 12.0239.0486 Cắt đuôi tụy và cắt lách 4955100
1324 10.0649.0482 Cắt khối tá tụy bảo tồn môn vị 11801200
1325 10.0517.0454 Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng 4941100
1326 10.0490.0458 Cắt nhiều đoạn ruột non 5100100
1327 03.3380.0498 Cắt polype trực tràng 1108300
1328 10.0486.0465 Cắt ruột non hình chêm 3993400
1329 10.0506.0459 Cắt ruột thừa đơn thuần 2815900
1330 10.0508.0459 Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe 2815900
1331 10.0507.0459 Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng 2815900
1332 10.0513.0465 Cắt túi thừa đại tràng 3993400
1333 10.0498.0489 Cắt u mạc treo ruột 5141100
1334 10.0533.0494 Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn 2816900
1335 10.0509.0493 Dẫn lưu áp xe ruột thừa 3142500
1336 10.0511.0491 Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng 2683900
1337 10.0484.0465 Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng 3993400
1338 10.0493.0465 Đóng mở thông ruột non 3993400
1339 10.0465.0465 Khâu cầm máu ổ loét dạ dày 3993400
1340 10.0463.0465 Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng 3993400
1341 03.3298.0465 Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần 3993400
1342 10.0512.0465 Khâu lỗ thủng đại tràng 3993400
1343 10.0480.0465 Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non 3993400
1344 10.0534.0465 Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng 3993400
1345 12.0215.0491 Làm hậu môn nhân tạo 2683900
1346 03.3292.0491 Mở dạ dày lấy bã thức ăn 2683900
1347 10.0471.0465 Mở dạ dày xử lý tổn thương 3993400
1348 10.0485.0465 Mở ruột non lấy dị vật [bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…] 3993400
1349 03.3297.0491 Mở thông dạ dày 2683900
1350 10.0479.0491 Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng 2683900
1351 10.0632.0481 Nối mật ruột bên – bên 4870100
1352 10.0494.0456 Nối tắt ruột non – đại tràng hoặc trực tràng 4764100
1353 10.0495.0456 Nối tắt ruột non – ruột non 4764100
1354 10.0453.0464 Nối vị tràng 2917900
1355 03.3309.0465 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do bã thức ăn 3993400
1356 10.0687.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác 3512900
1357 10.0686.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng 3512900
1358 03.3311.0455 Phẫu thuật điều trị xoắn ruột 2705700
1359 03.3311.0458 Phẫu thuật điều trị xoắn ruột 5100100
1360 10.0698.0628 Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ 2833400
1361 03.3310.0465 Phẫu thuật tắc ruột do giun 3993400
1362 10.0483.0455 Tháo lồng ruột non 2705700
1363 10.0482.0455 Tháo xoắn ruột non 2705700
1364 10.0621.0472 Cắt túi mật 4993100
1365 10.0616.0493 Dẫn lưu áp xe gan 3142500
1366 10.0641.0464 Dẫn lưu nang tụy 2917900
1367 12.0234.0471 Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ 5861600
1368 10.0610.0471 Lấy máu tụ bao gan 5861600
1369 10.0638.0464 Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật 2917900
1370 10.0623.0474 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật 4970100
1371 10.0620.0583 Mở thông túi mật 2396200
1372 10.0643.0464 Nối nang tụy với dạ dày 2917900
1373 10.0644.0464 Nối nang tụy với hỗng tràng 2917900
1374 10.0642.0464 Nối nang tụy với tá tràng 2917900
1375 10.0402.0584 Phẫu thuật vỡ vật hang do gẫy dương vật 2917900
1376 10.0356.0436 Dẫn lưu nước tiểu bàng quang 1920900
1377 10.0357.0436 Dẫn lưu áp xe khoang Retzius 1920900
1378 10.0369.0434 Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu 4621100
1379 10.0410.0584 Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài 1509500
1380 10.0406.0435 Cắt bỏ tinh hoàn 2490900
1381 10.0386.0435 Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ 2490900
1382 10.0411.0584 Cắt hẹp bao quy đầu 2490900
1383 10.0304.0416 Cắt một nửa thận [cắt thận bán phần] 4703100
1384 12.0264.1189 Cắt nang thừng tinh hai bên 3300700
1385 12.0263.1190 Cắt nang thừng tinh một bên 2140700
1386 10.0324.0423 Cắt nối niệu quản 3279000
1387 10.0303.0416 Cắt thận đơn thuần 4703100
1388 12.0243.0425 Cắt u bàng quang đường trên 6140200
1389 12.0265.0583 Cắt u lành dương vật 2396200
1390 10.0370.0436 Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da 1920900
1391 10.0394.0435 Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ 2490900
1392 10.0355.0421 Lấy sỏi bàng quang 4569100
1393 10.0342.0582 Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang 3433300
1394 10.0310.0421 Lấy sỏi bể thận ngoài xoang 4569100
1395 10.0307.0421 Lấy sỏi mở bể thận trong xoang 4569100
1396 10.0308.0421 Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận 4569100
1397 10.0327.0421 Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang 4569100
1398 10.0325.0421 Lấy sỏi niệu quản đơn thuần 4569100
1399 10.0326.0421 Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại 4569100
1400 10.0323.0423 Nối niệu quản – đài thận 3279000
1401 10.0372.0436 Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt 1920900
1402 10.0350.0434 Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang 4621100
1403 10.0352.0425 Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang 6140200
1404 10.0315.0582 Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận 3433300
1405 16.0306.1043 Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm 1051700
1406 10.0408.0584 Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn 1509500
1407 10.0305.0710 Phẫu thuật treo thận 3131800
1408 10.0407.0435 Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn 2490900
1409 03.3475.0421 Lấy sỏi san hô thận 4569100
1410 03.3684.0556 Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay 4102500
1411 03.3759.0556 Đặt nẹp vít gãy thân xương chày 4102500
1412 03.3673.0556 Phẫu thuật can lệnh đầu dưới xương quay 4102500
1413 03.3675.0556 Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới 4102500
1414 03.2458.1044 Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm 771000
1415 03.3608.0505 Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn 218500
1416 03.3679.0556 Phẫu thuật gãy Monteggia 4102500
1417 03.3327.0459 Phẫu thuật viêm ruột thừa 2815900
1418 03.3797.0571 Tháo bỏ các ngón chân 3226900
1419 03.3703.0556 Găm đinh Kirschner gãy đốt bàn nhiều đốt bàn 4102500
1420 03.3712.0556 Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít 4102500
1421 03.3801.0573 Chuyển vạt da có cuống mạch 3720600
1422 03.3662.0556 Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay 4102500
1423 03.3688.0556 Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay 4102500
1424 03.3669.0548 Phẫu thuật trật khớp khuỷu 4324900
1425 12.0320.1190 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm [3] 2140700
1426 15.0166.0978 Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh [gây tê/gây mê] 3180600
1427 27.0065.0541 Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua lỗ liên hợp 3602500
1428 27.0124.0457 Cắt u lành thực quản nội soi bụng 4663800
1429 27.0127.0457 Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi bụng 4663800
1430 27.0128.0452 Cắt túi thừa thực quản qua nội soi ngực phải 3663800
1431 27.0129.0452 Cắt túi thừa thực quản qua nội soi ngực trái 3663800
1432 27.0137.0452 Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị khe hoành 3663800
1433 27.0140.1196 Phẫu thuật nội soi cố định dạ dày 2434500
1434 27.0142.0451 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày 3136900
1435 27.0143.0457 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng 4663800
1436 27.0144.0451 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày 3136900
1437 27.0145.0457 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng 4663800
1438 27.0147.0502 Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày 2745200
1439 27.0148.0452 Phẫu thuật nội soi cắt thân thần kinh X 3663800
1440 27.0155.0450 Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày 5597800
1441 27.0166.1196 Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng 2434500
1442 27.0167.1196 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng 2434500
1443 27.0170.0464 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng 2917900
1444 27.0172.0464 Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non 2917900
1445 27.0173.1196 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non 2434500
1446 27.0176.0457 Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non – ruột non 4663800
1447 27.0177.0455 Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột 2705700
1448 27.0178.0455 Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng 2705700
1449 27.0181.0502 Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật 2745200
1450 27.0183.0462 Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng 4747100
1451 27.0184.0457 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel 4663800
1452 27.0187.2039 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa 2818700
1453 27.0188.2039 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng 2818700
1454 27.0189.2039 Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa 2818700
1455 27.0190.2039 Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng 2818700
1456 27.0191.0451 Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa 3136900
1457 27.0192.0457 Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng 4663800
1458 27.0193.0457 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải 4663800
1459 27.0194.0463 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải + nạo vét hạch 3781900
1460 27.0195.0457 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng 4663800
1461 27.0196.0463 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở + nạo vét hạch rộng 3781900
1462 27.0197.0457 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang 4663800
1463 27.0198.0463 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang + nạo vét hạch 3781900
1464 27.0199.0457 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái 4663800
1465 27.0200.0463 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái+ nạo vét hạch 3781900
1466 27.0201.0457 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông 4663800
1467 27.0202.0463 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông+ nạo vét hạch 3781900
1468 27.0203.0457 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng 4663800
1469 27.0204.0463 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng + nạo vét hạch 3781900
1470 27.0205.0457 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng 4663800
1471 27.0206.0459 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng 2815900
1472 27.0207.0459 Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng 2815900
1473 27.0210.0457 Phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng – đại tràng ngang 4663800
1474 27.0211.0457 Phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng – đại tràng 4663800
1475 27.0212.1196 Phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo 2265000
1476 27.0213.0457 Phẫu thuật nội soi Điều trị Megacolon [phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì] 4663800
1477 27.0214.0457 Phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo 4663800
1478 27.0216.0463 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng+ nạo vét hạch 3781900
1479 27.0217.0457 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp 4663800
1480 27.0218.0463 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp+ nạo vét hạch 3781900
1481 27.0219.0457 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng – ống hậu môn 4663800
1482 27.0220.0463 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng – ống hậu môn+ nạo vét hạch+ nạo vét hạch 3781900
1483 27.0225.0462 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng 4747100
1484 27.0227.0459 Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng 2815900
1485 27.0228.0452 Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo 3663800
1486 27.0229.0459 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng 2815900
1487 27.0230.0452 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng 3663800
1488 27.0233.0457 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng trong điều trị sa trực tràng 4663800
1489 27.0234.0462 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng 4747100
1490 27.0235.0462 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng 4747100
1491 27.0236.1210 Phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn 2913900
1492 27.0237.0467 Phẫu thuật nội soi cắt gan phải 6632200
1493 27.0238.0467 Phẫu thuật nội soi cắt gan trái 6632200
1494 27.0239.0467 Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy trước 6632200
1495 27.0241.0467 Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy trái 6632200
1496 27.0242.0467 Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy phải 6632200
1497 27.0244.0467 Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy I 6632200
1498 27.0245.0467 Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy II 6632200
1499 27.0246.0467 Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy III 6632200
1500 27.0250.0467 Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V 6632200
1501 27.0258.0467 Phẫu thuật nội soi cắt gan không điển hình 6632200
1502 27.0259.0470 Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan 3781900
1503 27.0260.1196 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan 2434500
1504 27.0261.1196 Phẫu thuật nội soi cắt nang gan 2434500
1505 27.0262.1210 Nội soi ổ bụng hỗ trợ đốt u gan bằng sóng cao tần [RFA] 2913900
1506 27.0263.1196 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp – xe gan 2434500
1507 27.0264.1196 Phẫu thuật nội soi thắt động mạch gan điều trị ung thư gan/vết thương gan 2434500
1508 27.0265.0473 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi 3431900
1509 27.0266.0476 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật 4281900
1510 27.0267.0478 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr 3781900
1511 27.0268.0467 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy trái 6632200
1512 27.0269.0476 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ – hỗng tràng 4281900
1513 27.0271.0479 Phẫu thuật nội soi tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr 4733300
1514 27.0272.0473 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehr 3431900
1515 27.0273.0473 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật 3431900
1516 27.0274.1196 Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da 2434500
1517 27.0275.0473 Phẫu thuật nội soi nối túi mật – hỗng tràng 3431900
1518 27.0276.0477 Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung – hỗng tràng 5057900
1519 27.0278.0473 Phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ – hỗng tràng 3431900
1520 27.0279.0478 Phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mật 3781900
1521 27.0281.0477 Phẫu thuật nội soi điều trị chảy máu đường mật 5057900
1522 27.0282.0477 Phẫu thuật nội soi cắt u OMC 5057900
1523 27.0290.0483 Phẫu thuật nội soi cắt u tụy 10787800
1524 27.0292.1196 Phẫu thuật nội soi nối nang tụy-hỗng tràng 2434500
1525 27.0293.1196 Phẫu thuật nội soi nối nang tụy-dạ dày 2434500
1526 27.0294.1196 Phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử 2434500
1527 27.0295.1196 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tụy 2434500
1528 27.0297.1196 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu nang tụy 2434500
1529 27.0313.1196 Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc mạc [TEP] 2434500
1530 27.0314.1196 Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ bụng [TAPP] 2434500
1531 27.0315.1196 Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụng 2434500
1532 27.0316.1196 Phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành 2434500
1533 27.0327.0419 Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc 4781900
1534 27.0328.1196 Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành 2434500
1535 27.0329.1197 Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng 1596600
1536 27.0330.1196 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ 2434500
1537 27.0331.1196 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư 2434500
1538 27.0332.1196 Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu 2434500
1539 27.0333.1197 Nội soi ổ bụng chẩn đoán 1596600
1540 27.0335.1197 Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng 1596600
1541 27.0336.1210 Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở 2913900
1542 27.0337.1210 Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong can thiệp nội soi ống mềm 2913900
1543 27.0339.0419 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ thận phụ 4781900
1544 27.0341.0419 Phẫu thuật nội soi cắt u thận 4781900
1545 27.0342.0419 Phẫu thuật nội soi cắt thận bán phần 4781900
1546 27.0345.0419 Phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tính 4781900
1547 27.0354.1196 Tán sỏi thận qua da 2434500
1548 27.0355.1196 Nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser 2434500
1549 27.0356.0418 Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận 4497100
1550 27.0357.0418 Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận 4497100
1551 27.0358.1209 Nội soi thận ống mềm tán sỏi thận 4343300
1552 27.0359.1209 Nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận 4343300
1553 27.0365.0418 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản 4497100
1554 27.0366.0423 Phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản 3279000
1555 27.0367.0436 Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản 1920900
1556 27.0369.0423 Nội soi tạo hình niệu quản sau tĩnh mạch chủ 3279000
1557 27.0370.1210 Phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quang 2913900
1558 27.0371.0418 Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản 4497100
1559 27.0372.1196 Nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi 2434500
1560 27.0377.1197 Nội soi xẻ sa lồi lỗ niệu quản 1596600
1561 27.0378.0104 Nội soi nong niệu quản hẹp 950500
1562 27.0379.0440 Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản 1345000
1563 27.0380.0418 Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản 4497100
1564 27.0381.0427 Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang bán phần 6443300
1565 27.0383.0426 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang 5030900
1566 27.0384.1197 Nội soi cắt polyp cổ bàng quang 1596600
1567 27.0385.0426 Nội soi bàng quang cắt u 5030900
1568 27.0386.0426 Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi 5030900
1569 27.0389.1196 Nội soi xẻ cổ bàng quang điều trị xơ cứng cổ bàng quang 2434500
1570 27.0391.0440 Nội soi bàng quang tán sỏi 1345000
1571 27.0392.1197 Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng 1596600
1572 27.0393.1196 Nội soi vá rò bàng quang – âm đạo 2434500
1573 27.0395.0433 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt 4302500
1574 27.0396.0433 Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi 4302500
1575 27.0397.0433 Phẫu thuật nội soi cắt u tiền liệt tuyến triệt căn qua ổ bụng hoặc ngoài phúc mạc 4302500
1576 27.0398.0423 Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính 3279000
1577 27.0399.0430 Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser 3279000
1578 27.0405.1197 Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn trong ổ bụng 1596600
1579 27.0406.1197 Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh 1596600
1580 27.0407.1197 Phẫu thuật nội soi cắt xơ hẹp niệu đạo 1596600
1581 27.0408.1197 Nội soi tán sỏi niệu đạo 1596600
1582 27.0412.0702 Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung 7279100
1583 27.0413.0695 Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai 5970800
1584 27.0414.1196 Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung 2434500
1585 27.0415.0490 Phẫu thuật nội soi mở vòi trứng lấy khối chửa ngoài tử cung + tạo hình vòi trứng 4068200
1586 27.0417.0697 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa 5395300
1587 27.0418.1196 Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang 5395300
1588 27.0419.0702 Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ 7279100
1589 27.0421.0687 Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung 6548300
1590 27.0422.0688 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polype 5990300
1591 27.0423.0688 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ 5716000
1592 27.0424.0688 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung 5990300
1593 27.0425.0688 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn 5990300
1594 27.0427.0689 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụ 5716000
1595 27.0428.0690 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + cắt 2 phần phụ 5229000
1596 27.0429.0690 Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở bệnh nhân GEU 6346300
1597 27.0430.0698 Phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục 6346300
1598 27.0431.0689 Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng trứng 9311000
1599 27.0432.0689 Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thai 5503300
1600 27.0434.0689 Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng 5503300
1601 27.0436.0690 Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soi 6346300
1602 27.0437.1197 Thông vòi tử cung qua nội soi 6346300
1603 27.0449.0541 Phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vai 3602500
1604 27.0451.1196 Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp khuỷu 2434500
1605 27.0455.1196 Phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay 2434500
1606 27.0456.1196 Phẫu thuật nội soi cắt u họat dịch cổ tay 2434500
1607 27.0457.1209 Phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương phức hợp sụn sợi tam giác 4343300
1608 27.0460.0541 Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối 3602500
1609 27.0461.0541 Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm 3602500
1610 27.0462.0541 Phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm 3602500
1611 27.0463.0541 Phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối 3602500
1612 27.0464.0541 Phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủy 3602500
1613 27.0465.0541 Phẫu thuật nội soi ghép sụn xương tự thân 3602500
1614 27.0466.0542 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân 4594500
1615 27.0467.0542 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng 4594500
1616 27.0468.0542 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu 4594500
1617 27.0469.0542 Phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước 4594500
1618 27.0470.0542 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau 4594500
1619 27.0471.0542 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó 4594500
1620 27.0472.0542 Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh chè 4594500
1621 27.0473.1209 Phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối 4343300
1622 27.0474.0542 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè đồng loại 1 bó 4594500
1623 27.0478.0542 Phẫu thuật nội soi tái tạo đồng thời nhiều dây chằng [chéo trước, chéo sau] bằng gân đồng loại 4594500
1624 27.0479.0542 Phẫu thuật nội soi điều trị khớp gối bằng gân đồng loại [nội soi tái tạo dây chằng chéo trước, chéo sau, mổ mở tái tạo dây chằng bên chầy, bên mác] 4594500
1625 27.0480.0541 Phẫu thuật nội soi điều trị vỡ xương bánh chè 3602500
1626 27.0481.0541 Phẫu thuật nội soi gỡ dính khớp gối 3602500
1627 27.0494.1209 Phẫu thuật nội soi chẩn đoán [u vú] 4343300
1628 10.0365.0423 Phẫu thuật cắt dị tật hậu môn-trực tràng, làm lại niệu đạo 4343300
1629 27.0313.1196 Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc mạc [TEP] [50%] 2434500
1630 27.0314.1196 Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ bụng [TAPP] [Lần2] 2434500
1631 03.3216.0399_GT Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo 4828069
1632 10.0880.0559_GT Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau 2604700
1633 10.0881.0559_GT Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay 2604700
1634 10.0882.0559_GT Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu [gây tê] 2604700
1635 10.0883.0559_GT Phẫu thuật điều trị gân bánh chè 2604700
1636 10.0884.0559_GT Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi 2604700
1637 10.0885.0559_GT Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille 2604700
1638 10.0900.0550_GT Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi 2604700
1639 07.0218.0571_GT Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường 5700008
1640 07.0219.1144_GT Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường 2278000
1641 07.0220.1144_GT Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường 1842000
1642 07.0221.0574_GT Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ 2092800
1643 07.0222.0575_GT Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường 3665000
1644 28.0104.1135_GT Phẫu thuật đặt túi giãn da cho tạo hình tháp mũi 3665000
1645 28.0105.1135_GT Phẫu thuật tạo tạo vạt giãn cho tạo hình tháp mũi 2760000
1646 28.0108.0575_GT Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi 2760000
1647 28.0111.0575_GT Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi 2583600
1648 10.0901.0550_GT Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay 7213705
1649 10.0902.0550_GT Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm 2960000
1650 10.0473.0459_GT Cắt u tá tràng 2709279
1651 10.0475.0459_GT Khâu vùi túi thừa tá tràng 3388923
1652 10.0476.0459_GT Cắt túi thừa tá tràng 2116000
1653 10.0252.0399_GT Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ bụng – động mạch tạng 2116000
1654 27.0518.0428_GT Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang 1672526
1655 10.0903.0550_GT Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối 13274054
1656 10.0904.0548_GT Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay 2960000
1657 03.2064.1079_GT Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt 2293500
1658 14.0173.0575_GT Ghép da dị loại 2293500
1659 10.0264.0407_GT Phẫu thuật cắt u máu lớn [đường kính ≥ 10 cm] 11876685
1660 10.0265.0407_GT Phẫu thuật cắt u máu nhỏ [đường kính < 10 cm] 2247000
1661 03.3777.0571_GT Phẫu thuật khoan xương có tưới rửa kháng sinh liên tục điều trị viêm xương tủy giai đoạn trung gian 2493700
1662 03.3783.0575_GT Phẫu thuật điều trị tách bàn chân [càng cua] 2493700
1663 12.0335.0534_GT Cắt cụt cẳng chân do ung thư 3175400
1664 12.0336.0534_GT Cắt cụt đùi do ung thư 3014000
1665 13.0134.0667_GT Phẫu thuật TOT điều trị són tiểu 1672526
1666 13.0135.0667_GT Phẫu thuật TVT điều trị són tiêu 2246383
1667 15.0391.0955_GT Phẫu thuật mở cạnh cổ lấy dị vật [dị vật thực quản, hỏa khí…] 3705937
1668 10.0906.0548_GT Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay 6502316
1669 10.0909.0548_GT Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay 3577600
1670 27.0187.2039_GT Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa 3577600
1671 03.2104.0997_GT Vá nhĩ đơn thuần 3204200
1672 03.3792.0534_GT Tháo một nửa bàn chân trước 3175400
1673 10.0559.0494_GT Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ 14899834
1674 10.0561.0494_GT Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong [vị trí 3 giờ và 9 giờ] 2276400
1675 03.2629.0407_GT Cắt u máu, u bạch huyếtđường kính trên 10cm 6646702
1676 10.0001.0577_GT Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp 4304000
1677 10.0847.0551_GT Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay [gây tê] 2390200
1678 10.0506.0459_GT Cắt ruột thừa đơn thuần 2277400
1679 10.0507.0459_GT Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng [gây tê] 2277400
1680 10.0508.0459_GT Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe 2277400
1681 10.0509.0493_GT Dẫn lưu áp xe ruột thừa 2432400
1682 03.3346.0663_GT Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp 3456900
1683 10.0301.0416_GT Cắt thận thận phụ [thận dư số] với niệu quản lạc chỗ 2631333
1684 10.0303.0416_GT Cắt thận đơn thuần 3578400
1685 10.0304.0416_GT Cắt một nửa thận [cắt thận bán phần] 3578400
1686 10.0306.0421_GT Lấy sỏi san hô thận 3546600
1687 10.0307.0421_GT Lấy sỏi mở bể thận trong xoang 3546600
1688 10.0308.0421_GT Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận 3546600
1689 10.0850.0575_GT Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay 2583600
1690 10.0856.0551_GT Chỉnh hình tật dính quay trụ trên bẩm sinh 2583600
1691 10.1076.0553_GT Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng 2229000
1692 03.2745.0534_GT Tháo khớp khuỷu tay do ung thư 3175400
1693 03.2746.0534_GT Tháo khớp cổ tay do ung thư 3175400
1694 03.2747.0534_GT Tháo khớp háng do ung thư chi dưới 3175400
1695 03.2748.0534_GT Căt cụt cẳng chân do ung thư 3175400
1696 03.2749.0534_GT Cắt cụt đùi do ung thư chi dưới 3175400
1697 03.2750.0534_GT Tháo khớp gối do ung thư 3175400
1698 03.1648.0575_GT Ghép da dị loại độc lập 3175400
1699 10.1085.0568_GT Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có lồng titan 2422000
1700 10.1086.0568_GT Bơm ciment qua đường ngoài cuống vào thân đốt sống 4477000
1701 16.0295.0576_GT Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức 2149000
1702 16.0348.1089_GT Phẫu thuật tháo nẹp, vít 2149000
1703 16.0348.1090_GT Phẫu thuật tháo nẹp, vít 2350000
1704 16.0348.1091_GT Phẫu thuật tháo nẹp, vít 2349000
1705 03.3365.0494_GT Cắt trĩ từ 2 búi trở lên 2276400
1706 10.0524.0491_GT Làm hậu môn nhân tạo 2276100
1707 03.3330.0493_GT Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng 2432400
1708 03.3332.0493_GT Dẫn lưu áp xe ruột thừa 2432400
1709 10.0289.0400_GT Mở ngực thăm dò, sinh thiết 2432400
1710 15.0154.0914_GT Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản 852900
1711 10.0479.0491_GT Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng 2276100
1712 12.0278.0655_GT Cắt polyp cổ tử cung 2104900
1713 10.1079.0570_GT Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng vi phẫu 5496100
1714 10.1084.0568_GT Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có bóng 5632539
1715 28.0008.0574_GT Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu 4477000
1716 28.0008.0575_GT Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu 3665000
1717 28.0013.0574_GT Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng 2422000
1718 28.0013.0575_GT Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng 3665000
1719 28.0014.0574_GT Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày 2422000
1720 28.0014.0575_GT Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày 3665000
1721 15.0256.0572_GT Phẫu thuật khâu nối thần kinh ngoại biên vùng mặt cổ 2422000
1722 15.0300.0955_GT Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ 1410927
1723 12.0402.0577_GT Phẫu thuật cắt u thành ngực phức tạp 2913420
1724 10.0958.0549_GT Phẫu thuật đóng cứng khớp khác 2709775
1725 10.0961.0575_GT Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10cm²[gây tê] [gây tê] 2583600
1726 10.0962.0574_GT Phẫu thuật vá da diện tích >10cm² [gây tê] 3964400
1727 10.0964.0559_GT Phẫu thuật nối gân gấp/ kéo dài gân [1 gân] 2604700
1728 10.0966.0572_GT Phẫu thuật nối thần kinh [1 dây] 2707000
1729 10.0967.0558_GT Phẫu thuật lấy bỏ u xương 3338600
1730 10.0968.0553_GT Phẫu thuật ghép xương tự thân 4357800
1731 10.0969.0553_GT Phẫu thuật ghép xương nhân tạo 4357800
1732 10.0971.0558_GT Lấy u xương [ghép xi măng] 3338600
1733 10.0972.0407_GT Phẫu thuật U máu 2436100
1734 03.3356.0669_GT Phẫu thuật tái tạo cơ vùng hậu môn kiểu overlap trong điều trị đứt cơ vùng hậu môn] 2436100
1735 03.3359.0494_GT Phẫu thuật trĩ dưới hướng dẫn của siêu âm [DGHAL] 2366000
1736 10.0453.0464_GT Nối vị tràng 2367100
1737 28.0292.0437_GT Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt da có cuống mạch kế cận 3291529
1738 12.0448.1187_GT Đặt buồng tiêm truyền dưới da 6405995
1739 16.0294.1079_GT Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt 2293500
1740 03.3292.0491_GT Mở dạ dày lấy bã thức ăn 2276100
1741 03.3297.0491_GT Mở thông dạ dày 2709279
1742 03.2983.1135_GT Phẫu thuật đặt túi giãn da các cỡ điều trị sẹo bỏng 3670065
1743 13.0011.0707_GT Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa 5912275
1744 13.0012.0708_GT Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa 3596900
1745 13.0013.0649_GT Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung 5206200
1746 13.0017.0652_GT Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai 3480000
1747 13.0018.0625_GT Khâu tử cung do nạo thủng 3054800
1748 03.3348.0494_GT Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn 2276400
1749 03.3350.0494_GT Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò [gây tê] 2276400
1750 10.0973.0551_GT Phẫu thuật gỡ dính gân gấp [gây tê] 2390200
1751 10.0974.0551_GT Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi 2390200
1752 13.0122.0688 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung [NV1] 5990300
1753 04.0058.0571_GT Phẫu thuật nạo viêm lao xương ức 4838833
1754 10.0772.0548_GT Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè [gây tê] 3577600
1755 03.3661.0548_GT Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục 3577600
1756 04.0013.0551_GT Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn, khớp ức đòn 4110159
1757 04.0014.0551_GT Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai 2229000
1758 04.0015.0551_GT Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu 2229000
1759 10.0975.0551_GT Phẫu thuật gỡ dính thần kinh 2390200
1760 10.0980.0571_GT Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết 2490700
1761 10.0982.0551_GT Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay 2390200
1762 10.0983.0551_GT Phẫu thuật vết thương khớp 2390200
1763 03.2728.0661_GT Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn 6977433
1764 03.2729.0683_GT Cắt u nang buồng trứng xoắn 3217800
1765 03.2730.0683_GT Cắt u nang buồng trứng 3217800
1766 03.2731.0683_GT Cắt u nang buồng trứng và phần phụ 2651700
1767 03.2732.0683_GT Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 3217800
1768 03.2735.0653_GT Cắt u vú lành tính[gây tê] [gây tê] 2595700
1769 10.0859.0571_GT Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay 2493700
1770 10.0862.0571_GT Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón [gây tê] 2493700
1771 10.0863.0534_GT Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay 3175400
1772 03.4149.0550_GT Phẫu thuật nội soi điều trị xơ hóa cơ ức đòn chũm 4127499
1773 04.0002.0553_GT Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép xương tự thân 3229242
1774 03.4227.0437_GT Phẫu thuật chỉnh hình cong dương vật 5820131
1775 14.0129.0575_GT Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo 2583600
1776 04.0016.0551_GT Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay 2583600
1777 03.3666.0550_GT Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu 3184700
1778 03.3667.0551_GT Phẫu thuật dính khớp khuỷu [gây tê] 2390200
1779 03.3668.0534_GT Cắt đoạn khớp khuỷu 2390200
1780 03.3669.0548_GT Phẫu thuật trật khớp khuỷu 3577600
1781 03.3219.1187_GT Phẫu thuật đặt Port động/tĩnh mạch để tiêm truyền hóa chất điều trị ung thư 3577600
1782 04.0007.0551_GT Phẫu thuật chỉnh hình khớp gối do lao 3670065
1783 10.0797.0548_GT Phẫu thuật KHX gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi 3577600
1784 10.0839.0559_GT Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V 2604700
1785 10.0840.0559_GT Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II 2604700
1786 10.0841.0559_GT Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì 2604700
1787 10.0843.0550_GT Phẫu thuật điề trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng 2604700
1788 04.0012.0551_GT Phẫu thuật nạo viêm lao xương sườn 3670065
1789 04.0028.0493_GT Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao 2229000
1790 04.0029.0493_GT Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do lao 2236000
1791 04.0039.0571_GT Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ 2913420
1792 03.3645.0550_GT Phẫu thuật điều trị vẹo cổ 3184700
1793 03.3648.0534_GT Tháo khớp vai 3175400
1794 03.3650.0553_GT Lấy u xương, ghép xương tự thân hoặc ghép xương đồng loại điều trị u xương 4357800
1795 03.3670.0550_GT Phẫu thuật gấp khớp khuỷu do bại não 3184700
1796 04.0017.0571_GT Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay 6197483
1797 04.0019.0571_GT Phẫu thuật nạo viêm lao xương đốt bàn-ngón tay 2278000
1798 04.0020.0551_GT Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu 2278000
1799 04.0021.0571_GT Phẫu thuật nạo viêm lao xương chậu 2229000
1800 04.0023.0551_GT Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối 2278000
1801 04.0024.0551_GT Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn chân 2229000
1802 04.0025.0571_GT Phẫu thuật nạo viêm lao xương đùi 2229000
1803 04.0026.0571_GT Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng chân 2278000
1804 04.0027.0571_GT Phẫu thuật nạo viêm lao xương bàn-ngón chân 2278000
1805 04.0036.1114_GT Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực 2139000
1806 04.0037.1114_GT Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên 2139000
1807 04.0038.0571_GT Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực 2139000
1808 04.0040.0571_GT Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách 2278000
1809 10.0804.0548_GT Phẫu thuật KHX gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay 3577600
1810 10.0807.0577_GT Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động [gây tê] 4304000
1811 10.0808.0577_GT Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động [gây tê] 4304000
1812 10.0810.0559_GT Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi 2604700
1813 10.0812.0577_GT Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay 2604700
1814 03.2744.0534_GT Cắt cụt cánh tay do ung thư 3175400
1815 03.3651.0558_GT Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương 3338600
1816 10.0547.0494_GT Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ 2276400
1817 10.0548.0494_GT Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch [gây tê] 2276400
1818 10.0345.0424_GT Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột 4306900
1819 10.0350.0434_GT Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang 3676400
1820 10.0356.0436_GT Dẫn lưu nước tiểu bàng quang 1475400
1821 03.3514.0424_GT Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình ruột – bàng quang 2448322
1822 03.3516.0429_GT Cắt đường rò bàng quang -rốn, khâu lại bàng quang 3937000
1823 03.3521.0429_GT Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng 3248000
1824 03.3522.0424_GT Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da 3854100
1825 03.3527.0425_GT Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang 3937000
1826 03.3530.0429_GT Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang 3854100
1827 03.3531.0421_GT Mổ lấy sỏi bàng quang 3546600
1828 03.3536.0434_GT Phẫu thuật dò niệu đạo – trực tràng bẩm sinh 3546600
1829 04.0056.0549_GT Phẫu thuật hàn cứng khớp gối do lao [Arthrodesis] 78646973
1830 10.0152.0410_GT Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi [gây tê] 1696400
1831 10.0550.0494_GT Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ 2276400
1832 10.0551.0494_GT Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng [gây tê] 2276400
1833 10.0554.0494_GT Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ [THD] 2276400
1834 03.3384.0492_GT Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt 2816800
1835 03.3385.0493_GT Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ bụng 2432400
1836 03.3471.0416_GT Cắt thận đơn thuần 3578400
1837 03.3472.0416_GT Cắt một nửa thận 3578400
1838 03.3475.0421_GT Lấy sỏi san hô thận 3546600
1839 27.0424.0688_GT Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung 5155200
1840 27.0385.0426_GT Nội soi bàng quang cắt u 3721800
1841 27.0386.0426_GT Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi 3721800
1842 10.0846.0549_GT Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay 3262000
1843 10.0849.0549_GT Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay 3262000
1844 10.0851.0571_GT Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay 2493700
1845 03.3476.0421_GT Lấy sỏi mở bể thận trong xoang 3546600
1846 03.3477.0421_GT Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận 3546600
1847 03.3478.0421_GT Lấy sỏi san hô mở rộng thận [Bivalve] có hạ nhiệt 3546600
1848 03.3479.0421_GT Lấy sỏi bể thận ngoài xoang 3546600
1849 03.3482.0464_GT Dẫn lưu đài bể thận qua da 2367100
1850 03.3489.0464_GT Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận 2367100
1851 03.3492.0421_GT Lấy sỏi niệu quản 3546600
1852 03.3498.0464_GT Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên/ 2 bên 3248000
1853 03.3503.0424_GT Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder 4262857
1854 03.3510.0424_GT Cắt một nửa bàng quang có tạo hình bằng ruột 3937000
1855 10.0749.0559_GT Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay 2604700
1856 10.0616.0493_GT Dẫn lưu áp xe gan 2432400
1857 13.0060.0703_GT Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng 5505000
1858 13.0061.0598_GT Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung 4938000
1859 13.0062.0711_GT Phẫu thuật Wertheim [cắt tử cung tận gốc + vét hạch] 5486000
1860 03.4065.0462_GT Phẫu thuật nội soi khâu treo trực tràng điều trị sa trực tràng 3577000
1861 04.0041.0571_GT Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn 6197483
1862 03.4106.0436_GT Nội soi đặt sonde JJ [gây tê] 1475400
1863 03.4114.0426_GT Nội soi cắt u bàng quang 1475400
1864 03.4115.0426_GT Nội soi cắt u bàng quang tái phát 3426000
1865 03.4122.0435_GT Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn ẩn trong ổ bụng 2904483
1866 13.0240.0631_GT Hút thai + Triệt sản qua đường rạch nhỏ 3191500
1867 10.0773.0548_GT Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp [gây tê] 3577600
1868 10.0734.0548_GT Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu [gây tê] 3577600
1869 03.4064.0462_GT Phẫu thuật nội soi sa trực tràng 3692400
1870 10.0406.0435_GT Cắt bỏ tinh hoàn[gây tê] [gây tê] 2035200
1871 10.0407.0435_GT Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn 2035200
1872 10.0414.0400_GT Mở ngực thăm dò 2035200
1873 10.0415.0400_GT Mở ngực thăm dò, sinh thiết 2522000
1874 10.0416.0491_GT Mở thông dạ dày 2522000
1875 03.3543.0434_GT Cắt nối niệu đạo trước 2709279
1876 03.3544.0434_GT Cắt nối niệu đạo sau 3378000
1877 03.3545.0434_GT Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu 3676400
1878 03.3554.0437_GT Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien 3378000
1879 03.3556.0705_GT Tạo hình âm đạo 3408000
1880 03.3559.0705_GT Tạo hình âm đạo, ghép da trên khuôn nong 3486000
1881 03.3565.0491_GT Phẫu thuật thăm dò ổ bụng trên người bệnh mơ hồ giới tính 3486000
1882 27.0367.0436_GT Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản 1475400
1883 27.0383.0426_GT Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang 3721800
1884 03.3795.0534_GT Tháo khớp cổ chân 3175400
1885 03.3796.0534_GT Tháo khớp kiểu Pirogoff 3175400
1886 03.3797.0571_GT Tháo bỏ các ngón chân 2493700
1887 03.3800.0577_GT Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thương 4304000
1888 10.0370.0436_GT Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da 1475400
1889 10.0371.0436_GT Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu 1368000
1890 10.0372.0436_GT Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt 1475400
1891 10.0373.0434_GT Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì 1475400
1892 10.0374.0435_GT Phẫu thuật lỗ tiều lệch thấp, tạo hình thì 2 3378000
1893 10.0378.0436_GT Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo 1475400
1894 10.0379.0435_GT Tạo hình miệng niệu đạo lệch thấp ở nữ giới 2035200
1895 03.3587.0435_GT Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn 2035200
1896 03.3589.0492_GT Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt 2816800
1897 03.3590.0492_GT Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt 2816800
1898 03.3617.0553_GT Phẫu thuật kết hợp xương, ghép xương sau trượt đốt sống L4-5, L5-Si 2816800
1899 03.3621.0553_GT Lấy bỏ thân đốt sống ngực bằng ghép xương 6569436
1900 03.3595.0662_GT Tách màng ngăn âm hộ 4059000
1901 03.3395.0492_GT Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt 2816800
1902 10.0309.0421_GT Lấy sỏi san hô mở rộng thận [Bivalve] có hạ nhiệt 3546600
1903 10.0383.0436_GT Đặt ống Stent chữa bí đái do phì đại tiền liệt tuyến 9941733
1904 10.0391.0435_GT Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo mặt lưng dương vật 1368000
1905 10.0955.0577_GT Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp 4304000
1906 10.0956.0551_GT Phẫu thuật làm sạch ổ khớp 2390200
1907 11.0158.1112_GT Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực 3291529
1908 11.0159.1144_GT Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính 2676000
1909 11.0161.1144_GT Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín 2186682
1910 12.0280.0683_GT Cắt u nang buồng trứng xoắn 3217800
1911 12.0281.0683_GT Cắt u nang buồng trứng 3217800
1912 12.0283.0683_GT Cắt u nang buồng trứng và phần phụ 2651700
1913 12.0284.0683_GT Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 3217800
1914 20.0098.0637_GT Nội soi buồng tử cung chẩn đoán 90149283
1915 20.0103.0636_GT Nội soi buồng tử cung can thiệp 2290000
1916 28.0265.0653_GT Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ 4279151
1917 28.0337.0559_GT Nối gân gấp 2604700
1918 27.0227.0459_GT Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng 2277400
1919 27.0229.0459_GT Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng 2277400
1920 10.0533.0494_GT Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn 2276400
1921 03.2257.0663_GT Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn 4142300
1922 03.2263.0624_GT Khâu rách cùng đồ âm đạo 2119400
1923 03.3083.0576_GT Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu 2149000
1924 10.0403.0436_GT Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật 13274054
1925 10.0417.0491_GT Đưa thực quản ra ngoài 1368000
1926 10.0638.0464_GT Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật 2367100
1927 10.0751.0559_GT Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn – cổ tay 2604700
1928 10.0755.0548_GT Phẫu thuật KHX toác khớp mu [trật khớp] 2604700
1929 03.3691.0577_GT Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp 84534007
1930 03.3692.0577_GT Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp 3930000
1931 03.3671.0551_GT Phẫu thuật dính khớp khuỷu [gây tê] 2390200
1932 03.3680.0534_GT Cắt cụt cánh tay 3175400
1933 03.3681.0534_GT Tháo khớp khuỷu 3175400
1934 03.3682.0534_GT Cắt cụt cẳng tay 3175400
1935 03.3683.0534_GT Tháo khớp cổ tay 3175400
1936 03.3686.0571_GT Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay 2493700
1937 03.3687.0571_GT Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu 2493700
1938 10.0682.0492_GT Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein[gây tê] [gây tê] 2816800
1939 10.0562.0494_GT Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6 giờ, tạo hình hậu môn 2276400
1940 13.0174.0653_GT Cắt u vú lành tính[gây tê] [gây tê] 2595700
1941 13.0177.0593_GT Cắt bỏ âm hộ đơn thuần 2971900
1942 03.3598.0491_GT Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống bẹn cho người bệnh không sờ thấy và siêu âm không thấy tinh hoàn 2276100
1943 10.0539.0494_GT Bóc u xơ, cơ..trực tràng đường tầng sinh môn 2065055
1944 10.0563.0494_GT Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn 2115000
1945 10.0564.0491_GT Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle 2115000
1946 10.0569.0624_GT Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn 1569000
1947 10.0570.0624_GT Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ 1569000
1948 12.0191.0407_GT Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính 5 – 10 cm 5167902
1949 13.0030.0623 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo 1663600
1950 03.3077.0572_GT Khâu nối dây thần kinh ngoại biên 3670065
1951 15.0034.0997_GT Vá nhĩ đơn thuần 3204200
1952 12.0252.0434_GT Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư­ 989925
1953 12.0253.0434_GT Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư­ + nạo vét hạch bẹn hai bên 3378000
1954 12.0324.0558_GT Cắt u xương sụn lành tính 3338600
1955 12.0333.0551_GT Tháo khớp gối do ung thư 2390200
1956 12.0334.0534_GT Tháo khớp háng do ung thư 2229000
1957 03.3599.0492_GT Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên /2 bên 2816800
1958 03.3601.0435_GT Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn 2035200
1959 03.3607.0435_GT Cắt bỏ tinh hoàn[gây tê] [gây tê] 2035200
1960 03.3609.0553_GT Ghép xương chấn thương cột sống cổ 2035200
1961 03.3610.0553_GT Ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng 4059000
1962 10.0683.0492_GT Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát 2816800
1963 10.0684.0492_GT Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên 2816800
1964 10.0685.0492_GT Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi[gây tê] [gây tê] 2816800
1965 10.0686.0492_GT Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng 2816800
1966 10.0687.0492_GT Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác[gây tê] [gây tê] 2816800
1967 10.0572.0577_GT Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp 5204600
1968 10.0574.0491_GT Thăm dò, sinh thiết gan 4304000
1969 03.3371.0494_GT Phẫu thuật trĩ nhồi máu phức tạp 2276400
1970 03.3377.0494_GT Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản 2276400
1971 03.3379.0494_GT Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ 2276400
1972 03.3381.0492_GT Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng 2276400
1973 10.0948.0548_GT Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay 3577600
1974 10.0949.0548_GT Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định [buộc vòng chỉ thép] 3577600
1975 10.0950.0549_GT Phẫu thuật làm cứng khớp gối 3577600
1976 10.0951.0551_GT Phẫu thuật gỡ dính khớp gối 3038000
1977 10.0953.0571_GT Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân [1 ngón][gây tê] [gây tê] 2493700
1978 10.0954.0576_GT Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu [gây tê] 2149000
1979 12.0339.0558_GT Cắt u nang tiêu xương, ghép xương 14338534
1980 12.0340.0558_GT Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương 3123000
1981 15.0290.0955_GT Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe 3229242
1982 15.0292.0957_GT Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi 1463000
1983 15.0049.0971_GT Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 2976800
1984 03.2254.0686_GT Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 4721300
1985 03.2255.0616_GT Đóng rò trực tràng – âm đạo hoặc rò tiết niệu- sinh dục 3636100
1986 03.2256.0669_GT Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp 3636100
1987 13.0067.0657_GT Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo 5882881
1988 03.3401.0492_GT Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường 2816800
1989 03.3402.0491_GT Mở bụng thăm dò 2276100
1990 03.3386.0686_GT Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát 3888600
1991 03.3391.0683_GT Cắt u nang buồng trứng 3217800
1992 13.0140.0627_GT Khoét chóp cổ tử cung 3019800
1993 13.0141.0627_GT Cắt cụt cổ tử cung 3019800
1994 03.3695.0571_GT Phẫu thuật chuyển cơ giang ngắn ngón 1 điều trị tách ngón 1 bẩm sinh 2305100
1995 03.3700.0550_GT Phẫu thuật tạo gấp cổ tay do bại não 3184700
1996 03.3701.0550_GT Phẫu thuật Capsulodesis Zancolli giải quyết biến dạng vuốt trụ 3184700
1997 27.0170.0464_GT Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng 2367100
1998 27.0172.0464_GT Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non 2367100
1999 27.0175.0459_GT Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng 2277400
2000 03.3793.0577_GT Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời 4304000
2001 27.0183.0462_GT Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng 3692400
2002 27.0207.0459_GT Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng 2277400
2003 27.208b.0459_GT Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng 2277400
2004 03.3806.0572_GT Gỡ dính thần kinh 2707000
2005 03.3811.0571_GT Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể 2493700
2006 03.3813.0551_GT Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp 2390200
2007 03.3815.0493_GT Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu 2432400
2008 03.3816.0571_GT Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần 2493700
2009 03.3824.0575_GT Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm² 2493700
2010 10.0871.0548_GT Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân 3577600
2011 10.0872.0548_GT Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên 3577600
2012 10.0873.0548_GT Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em 3577600
2013 10.0238.0400_GT Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim 13147912
2014 03.3879.0407_GT Cắt u máu trong xương 13274054
2015 03.3880.0548_GT Bắt vít qua khớp 2247000
2016 03.3882.0568_GT Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ cement 3362000
2017 10.0727.0553_GT Phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay 4357800
2018 10.1039.0553_GT Phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ 4357800
2019 10.0945.0550_GT Phẫu thuật xơ cứng phức tạp 5814427
2020 10.0556.0494_GT Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp[gây tê] [gây tê] 2276400
2021 10.0557.0494_GT Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản 2276400
2022 10.0558.0494_GT Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp 2276400
2023 10.0451.0491_GT Mở bụng thăm dò 2276100
2024 10.0452.0491_GT Mở bụng thăm dò, sinh thiết 2276100
2025 03.3289.0491_GT Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày 2276100
2026 10.0744.0548_GT Phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tay 3577600
2027 10.0796.0548_GT Phẫu thuật KHX gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi 3577600
2028 07.0224.0574_GT Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh đái tháo đường 6569436
2029 03.3775.0534_GT Cắt cụt cẳng chân [gây tê] 3175400
2030 03.3776.0571_GT Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu 2493700
2031 10.0641.0464_GT Dẫn lưu nang tụy 2367100
2032 10.0642.0464_GT Nối nang tụy với tá tràng 2367100
2033 10.0643.0464_GT Nối nang tụy với dạ dày 2367100
2034 13.0083.0689_GT Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ 2367100
2035 03.2500.0558_GT Cắt bỏ u xương thái dương 4127499
2036 13.0129.0636_GT Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung 3123000
2037 13.0130.0636_GT Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung 3686000
2038 13.0132.0685_GT Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa 3054800
2039 03.1615.0575_GT Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo 2583600
2040 03.2671.0491_GT Mổ thăm dò ổ bụng, sinh thiết u 2276100
2041 03.2675.0491_GT Mở thông dạ dày ra da do ung thư 2276100
2042 13.0001.0676_GT Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược 8625200
2043 13.0002.0672_GT Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên [gây tê] 2631000
2044 03.3283.0493_GT Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt xương sườn 2432400
2045 13.0092.0683_GT Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng 3217800
2046 13.0095.0684_GT Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng 2882611
2047 13.0068.0681_GT Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn 4308300
2048 12.0255.0598_GT Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung 3536400
2049 10.0679.0492_GT Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini 2816800
2050 13.0114.0590_GT Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo 2816800
2051 13.0115.0650_GT Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng 2949800
2052 13.0116.0663_GT Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn 4142300
2053 13.0118.0595_GT Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo 3493000
2054 13.0004.0675_GT Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân [tim, thận, gan, huyết học, nội tiết…] 1229491
2055 03.3416.0493_GT Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan 2432400
2056 03.3886.0553_GT Ghép trong mất đoạn xương 4357800
2057 03.3892.0553_GT Gia cố xương bằng vật liệu nhân tạo 4357800
2058 03.3728.0548_GT Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu 3577600
2059 03.3729.0571_GT Phẫu thuật viêm xương khớp háng 2493700
2060 03.3740.0534_GT Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi 3175400
2061 27.0225.0462_GT Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng 3692400
2062 27.0226.0462_GT Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng 3692400
2063 27.0234.0462_GT Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng 3692400
2064 27.0235.0462_GT Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng 3692400
2065 03.3763.0559_GT Phẫu thuật co gân Achille 2604700
2066 10.0886.0559_GT Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn 2604700
2067 10.0887.0572_GT Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay 2604700
2068 10.0888.0559_GT Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay 2433000
2069 10.0889.0559_GT Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung 2389000
2070 10.0910.0548_GT Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay 3577600
2071 10.0911.0548_GT Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu 3577600
2072 10.0875.0559_GT Phẫu thuật tổn thương gân chày trước 2604700
2073 10.0877.0559_GT Phẫu thuật tổn thương gân Achille [gây tê] 2604700
2074 10.0878.0559_GT Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên 2604700
2075 10.0879.0559_GT Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I 2604700
2076 13.0103.0677_GT Phẫu thuật Lefort 4506985
2077 13.0105.0710_GT Phẫu thuật treo tử cung 2322000
2078 13.0106.0706_GT Phẫu thuật tạo hình tử cung [Strassman, Jones] 2883000
2079 13.0107.0704_GT Phẫu thuật tạo hình âm đạo [nội soi kết hợp đường dưới] 3566000
2080 13.0056.0682_GT Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu 6687158
2081 03.2675.0491_GT Mở thông dạ dày ra da do ung thư 2276100
2082 27.0422.0688_GT Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polype 5155200
2083 03.3741.0571_GT Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu 2278000
2084 03.3742.0550_GT Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước 3184700
2085 03.3803.0559_GT Nối gân gấp 2604700
2086 03.3804.0559_GT Gỡ dính gân 2604700
2087 03.3805.0572_GT Khâu nối thần kinh 2707000
2088 03.2640.0407_GT Cắt u máu, u bạch huyết đường kính 5 – 10cm 6619265
2089 03.2733.0597_GT Cắt u thành âm đạo 2268300
2090 13.0224.0631_GT Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ 2455100
2091 13.0108.0705_GT Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng [đường dưới] 2455100
2092 13.0109.0662_GT Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo 2932800
2093 13.0110.0651_GT Phẫu thuật cắt âm vật phì đại 2212300
2094 13.0111.0656_GT Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ 2003000
2095 13.0112.0669_GT Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp 2088000
2096 13.0113.0633_GT Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung 2366000
2097 13.0122.0688_GT Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung [NV2] 5155200
2098 10.1083.0568_GT Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học qua cuống 4846800
2099 03.2205.0955_GT Phẫu thuật dẫn lưu áp xe quanh thực quản 4477000
2100 11.0074.0534_GT Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu 3175400
2101 11.0075.1143_GT Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu 3175400
2102 11.0076.1143_GT Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong điều trị bỏng sâu có tổn thương xương sọ 2575000
2103 11.0103.1114_GT Cắt sẹo khâu kín 2389900
2104 11.0104.1113_GT Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình 2389900
2105 15.0180.0955_GT Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản có stent 1598927
2106 13.0005.0675_GT Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa [rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật…] 4739300
2107 13.0032.0632_GT Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn 2501900
2108 13.0044.0621_GT Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang 1959100
2109 03.3711.0571_GT Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay 2493700
2110 03.3748.0550_GT Phẫu thuật trật khớp gối bẩm sinh 6569436
2111 03.3722.0548_GT Phẫu thuật toác khớp mu 3577600
2112 03.3723.0534_GT Tháo khớp háng 3175400
2113 03.3724.0549_GT Làm cứng khớp ở tư­ thế chức năng 3262000
2114 03.3752.0550_GT Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não, nối dài gân cơ gấp gối, cắt thần kinh 3262000
2115 03.3753.0550_GT Phẫu thuật Egger tạo gấp khớp gối do bại não trong trường hợp nặng 2960000
2116 03.3755.0534_GT Tháo khớp gối 2960000
2117 10.0680.0492_GT Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice 2816800
2118 13.0149.0624_GT Khâu rách cùng đồ âm đạo 2119400
2119 03.2708.0416_GT Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường bài xuất 3447043
2120 03.2709.0424_GT Cắt một phần bàng quang 4306900
2121 03.2713.0416_GT Cắt ung thư thận 3578400
2122 03.2714.0416_GT Cắt u thận kèm lấy huyết khối tĩnh mạch chủ dưới 3578400
2123 03.2715.0416_GT Cắt toàn bộ thận và niệu quản 3578400
2124 03.2716.0425_GT Cắt u bàng quang đường trên 4734100
2125 15.0181.0955_GT Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản không có stent 13274054
2126 13.0172.0653_GT Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú 3135800
2127 15.0032.0997_GT Chỉnh hình tai giữa không tái tạo chuỗi xương con 2709775
2128 15.0035.0971_GT Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi 2989000
2129 03.2247.0627_GT Cắt cụt cổ tử cung 3019800
2130 03.2248.0685_GT Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa 3054800
2131 03.2249.0681_GT Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn 4308300
2132 03.2250.0704_GT Phẫu thuật tạo hình âm đạo [nội soi kết hợp đường dưới] 3536400
2133 03.2251.0705_GT Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng [đường dưới] 4791000
2134 03.2252.0662_GT Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo 2932800
2135 10.0314.0416_GT Cắt eo thận móng ngựa 2003000
2136 10.0669.0464_GT Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu 2620199
2137 11.0106.1135_GT Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng 2448322
2138 11.0107.1135_GT Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, tạo hình ổ khuyết 2760000
2139 10.1113.0398_GT Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng chu kỳ 3670065
2140 13.0143.0655_GT Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung 2104900
2141 03.3537.0434_GT Phẫu thuật dò niệu đạo – âm đạo bẩm sinh 1535600
2142 03.3538.0434_GT Phẫu thuật dò niệu đạo – âm đạo-trực tràng bẩm sinh 3378000
2143 10.0347.0424_GT Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da 3555000
2144 10.0349.0424_GT Cắt cổ bàng quang 4306900
2145 10.0352.0425_GT Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang 4306900
2146 13.0069.0681_GT Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối 4308300
2147 13.0070.0681_GT Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần 4308300
2148 27.0423.0688_GT Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ 3329000
2149 10.0644.0464_GT Nối nang tụy với hỗng tràng 2367100
2150 04.0022.0551_GT Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng 6687158
2151 03.3443.0464_GT Dẫn lưu túi mật 2367100
2152 03.3444.0464_GT Dẫn lưu nang ống mật chủ 2367100
2153 13.0071.0679 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung [NV2] 3628800
2154 03.3454.0464_GT Nối nang tụy – dạ dày 2367100
2155 03.3458.0493_GT Dẫn lưu áp xe tụy 2432400
2156 03.3460.0464_GT Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử 2367100
2157 10.0355.0421_GT Lấy sỏi bàng quang 3546600
2158 10.0358.0424_GT Cắt bàng quang toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột 3546600
2159 10.0360.0425_GT Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang 4734100
2160 10.0364.0434_GT Phẫu thuật sa niệu đạo nữ 4734100
2161 10.0368.0434_GT Cắt nối niệu đạo sau 3378000
2162 10.0369.0434_GT Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu 3676400
2163 10.0375.0432_GT Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu 3676400
2164 10.0376.0432_GT Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang 3859000
2165 10.0386.0435_GT Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ 2035200
2166 28.0066.0575_GT Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt 3291529
2167 10.0869.0548_GT Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa 3577600
2168 03.2721.0598_GT Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung 5700008
2169 10.0979.0571_GT Phẫu thuật viêm xương 2493700
2170 03.3494.0421_GT Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang 3546600
2171 03.3566.0705_GT Tạo hình âm đạo bằng ruột 3248000
2172 03.3685.0571_GT Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu 2493700
2173 03.2948.0437_GT Phẫu thuật tạo hình da dương vật trong mất da dương vật 3291529
2174 28.0280.0571_GT Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đè 3226900
2175 28.0287.0574_GT Phẫu thuật ghép mảnh da dương vật bị lột găng 2493700
2176 28.0288.0576_GT Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật 2767900
2177 28.0304.0574_GT Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân 2042000
2178 28.0304.0575_GT Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân 3665000
2179 10.0618.0491_GT Thăm dò kết hợp với tiêm cồn hoặc đốt sóng cao tần hoặc áp lạnh 13274054
2180 12.0166.0400_GT Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết 2169000
2181 12.0167.0558_GT Cắt u xương sườn 1 xương 2522000
2182 28.0259.1135_GT Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ thuật giãn da 3291529
2183 03.2723.0661_GT Cắt ung thư­ buồng trứng lan rộng 3291529
2184 03.2724.0703_GT Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng 5505000
2185 03.2725.0681_GT Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng 3536400
2186 03.2726.0627_GT Cắt cụt cổ tử cung 3019800
2187 10.0357.0436_GT Dẫn lưu áp xe khoang Retzius 1475400
2188 03.3400.0632_GT Lấy máu tụ tầng sinh môn 1959100
2189 10.0284.0410_GT Phẫu thuật mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi 6619265
2190 10.0299.0421_GT Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang 1589000
2191 10.0305.0710_GT Phẫu thuật treo thận 2433200
2192 03.3234.0400_GT Mở lồng ngực thăm dò 5167902
2193 03.3716.0550_GT Phẫu thuật cứng cơ may 5167902
2194 03.3750.0550_GT Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh 3184700
2195 03.3819.0559_GT Nối gân duỗi 2604700
2196 28.0305.0574_GT Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng vạt có cuống mạch nuôi 2604700
2197 03.2639.0558_GT Cắt u xương sườn nhiều xương 3665000
2198 03.2643.0558_GT Cắt u xương sườn 1 xương 3123000
2199 12.0291.0681_GT Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng 3536400
2200 12.0292.0682_GT Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên 3262000
2201 12.0293.0711_GT Phẫu thuật Wertheim- Meig điều trị ung thư­ cổ tử cung 4067000
2202 12.0295.0598_GT Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung 3577000
2203 12.0299.0683_GT Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai 7213705
2204 12.0300.0661_GT Cắt ung thư­ buồng trứng lan rộng 4465000
2205 12.0301.0703_GT Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng 5505000
2206 12.0302.0590_GT Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo 4938000
2207 12.0303.0633_GT Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung 2154000
2208 12.0304.0592_GT Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên 2748000
2209 12.0305.0593_GT Cắt bỏ âm hộ đơn thuần 2971900
2210 12.0323.0653_GT Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam 2595700
2211 12.0326.0534_GT Cắt chi và vét hạch do ung thư 3338600
2212 12.0327.0534_GT Tháo khớp cổ tay do ung thư 3175400
2213 12.0328.0534_GT Cắt cụt cánh tay do ung thư 3175400
2214 12.0329.0534_GT Tháo khớp khuỷu tay do ung thư 3175400
2215 13.0120.0616_GT Đóng rò trực tràng – âm đạo hoặc rò tiết niệu – sinh dục 3014000
2216 12.0306.0597_GT Cắt u thành âm đạo 2268300
2217 13.0100.0610_GT Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu 4127499
2218 10.0928.0550_GT Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương 3845465
2219 26.0034.0553_GT Chuyển vạt xương có nối hoặc ghép mạch vi phẫu 2960000
2220 03.3919.0400_GT Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng 4059000
2221 03.3919.0491_GT Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng 2522000
2222 28.0296.0651_GT Phẫu thuật cắt bỏ âm vật 3291529
2223 11.0056.1119_GT Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể 1424012
2224 13.0101.0666_GT Phẫu thuật Crossen 3670500
2225 13.0102.0678_GT Phẫu thuật Manchester [gây tê] 3504000
2226 03.2688.0464_GT Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư 2367100
2227 28.0338.0559_GT Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật 2604700
2228 28.0342.0559_GT Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật 2604700
2229 28.0344.0559_GT Gỡ dính thần kinh 2604700
2230 28.0373.0574_GT Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân 2389000
2231 28.0385.0574_GT Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thân 3665000
2232 28.0386.0574_GT Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân 3665000
2233 12.0243.0425_GT Cắt u bàng quang đường trên 4734100
2234 03.3315.0491_GT Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ sơ sinh 2276100
2235 03.3316.0491_GT Làm hậu môn nhân tạo trẻ lớn 2276100
2236 28.0312.0705_GT Phẫu thuật tạo hình âm đạo trong lưỡng giới 2039000
2237 10.0907.0551_GT Phẫu thuật cứng gối theo phương pháp JUDET 5882881
2238 10.0947.0571_GT Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm 2493700
2239 12.0169.0400_GT Phẫu thuật bóc kén màng phổi 5167902
2240 12.0170.0400_GT Phẫu thuật bóc kén trong nhu mô phổi 2522000
2241 12.0171.0400_GT Phẫu thuật cắt kén khí phổi 2522000
2242 12.0173.0558_GT Cắt u xương sườn nhiều xương 2522000
2243 15.0090.0956_GT Phẫu thuật mở cạnh mũi 3245297
2244 15.0097.0960_GT Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 0
2245 10.0317.0436_GT Dẫn lưu bể thận tối thiểu [gây tê] 1475400
2246 10.0319.0436_GT Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận 1475400
2247 10.0322.0416_GT Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch 1475400
2248 10.0330.0429_GT Phẫu thuật rò niệu quản – âm đạo 3854100
2249 10.0334.0464_GT Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong 3854100
2250 28.0264.0653_GT Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú 3135800
2251 28.0266.0653_GT Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa 2595700
2252 28.0267.0653_GT Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid 2422000
2253 10.0791.0548_GT Phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân 3577600
2254 28.0161.0576_GT Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ 2149000
2255 28.0162.0576_GT Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức 2149000
2256 28.0205.0553_GT Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên 2787287
2257 10.0940.0579_GT Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi 3291529
2258 10.0942.0534_GT Phẫu thuật cắt cụt chi 3175400
2259 10.0943.0534_GT Phẫu thuật tháo khớp chi 3175400
2260 10.0944.0550_GT Phẫu thuật xơ cứng đơn giản 3184700
2261 10.0952.0571_GT Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi 2493700
2262 03.3465.0421_GT Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang 3447043
2263 03.3469.0416_GT Cắt đơn vị thận phụ với niệu quản lạc chỗ trong thận niệu quản đôi 3578400
2264 03.3470.0416_GT Cắt toàn bộ thận và niệu quản 3578400
2265 03.3327.0459_GT Phẫu thuật viêm ruột thừa 2277400
2266 03.3328.0686_GT Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa 3888600
2267 12.0257.0416_GT Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu 3888600
2268 12.0259.0416_GT Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống 3578400
2269 12.0260.0416_GT Cắt toàn bộ thận và niệu quản 3578400
2270 12.0267.0653_GT Cắt u vú lành tính[gây tê] [gây tê] 2595700
2271 12.0269.0653_GT Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú [gây tê] 2595700
2272 12.0276.0683_GT Cắt buồng trứng, hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vú 3845465
2273 28.0273.1135_GT Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt giãn da 3291529
2274 03.3366.0494_GT Phẫu thuật trĩ độ 3 2276400
2275 03.3367.0494_GT Phẫu thuật trĩ độ 3 [gây tê] 2276400
2276 03.3368.0494_GT Phẫu thuật trĩ độ 1V 2115000
2277 03.3369.0494_GT Cắt bỏ trĩ vòng 2276400
2278 03.3370.0494_GT Phẫu thuật lại trĩ chảy máu 2276400
2279 10.0394.0435_GT Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ 2035200
2280 13.0121.0688_GT Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc 5990300
2281 13.0122.0688_GT Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt Polip buồng tử cung 4881000
2282 03.3282.0493_GT Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành 2432400
2283 12.0215.0491_GT Làm hậu môn nhân tạo 2276100
2284 10.0310.0421_GT Lấy sỏi bể thận ngoài xoang 3546600
2285 10.0325.0421_GT Lấy sỏi niệu quản đơn thuần 3546600
2286 10.0326.0421_GT Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại 3546600
2287 10.0327.0421_GT Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang 3546600
2288 10.0337.0424_GT Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey 4262857
2289 10.0511.0491_GT Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng 2709279
2290 15.0064.0960_GT Phẫu thuật nội soi thắt/ đốt động mạch bướm khẩu cái 2276100
2291 15.0068.0960_GT Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàng 1887000
2292 10.0664.0464_GT Phẫu thuật Mercadier điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn 1887000
2293 11.0169.1138_GT Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính 3409919
2294 28.0340.0559_GT Nối gân duỗi 2604700
2295 13.0123.0654_GT Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung [đường bụng, đường âm đạo] 3291529
2296 13.0125.0688_GT Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung 4881000
2297 13.0126.0688_GT Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung 4881000
2298 13.0127.0637_GT Nội soi buồng tử cung chẩn đoán 4881000
2299 13.0128.0636_GT Nội soi buồng tử cung can thiệp 2290000
2300 13.0071.0679_GT Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung 2699000
2301 13.0072.0683_GT Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 3217800
2302 13.0074.0686_GT Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 4721300
2303 13.0075.0668_GT Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung 3888600
2304 10.0367.0434_GT Cắt nối niệu đạo trước 4313336
2305 10.0418.0493_GT Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất 3378000
2306 10.0698.0628_GT Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ 2104300
2307 10.0876.0559_GT Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I 2604700
2308 10.0774.0559_GT Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè 2604700
2309 10.0818.0559_GT Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I 2604700
2310 10.0824.0559_GT Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương thuyền 2604700
2311 10.0825.0559_GT Phẫu thuật Tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền 2604700
2312 10.0826.0559_GT Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay 2604700
2313 03.2758.0558_GT Cắt u xương, sụn 3338600
2314 03.2759.0534_GT Cắt chi và vét hạch do ung thư 3338600
2315 28.0021.1135_GT Phẫu thuật đặt túi giãn da vùng da đầu 5149762
2316 28.0023.1135_GT Phẫu thuật tạo vạt giãn da vùng da đầu 2760000
2317 13.0006.0673_GT Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm [viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp…] 3358215
2318 13.0007.0671_GT Phẫu thuật lấy thai lần đầu [gây tê] 1773600
2319 13.0008.0670_GT Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu [thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…] 2978000
2320 10.0492.0493_GT Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng 2423400
2321 10.0695.0492_GT Phẫu thuật cắt u cơ hoành 2432400
2322 10.0716.0551_GT Phẫu thuật tháo khớp vai 2390200
2323 28.0352.1091_GT Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật 2423300
2324 10.1100.0369 Phẫu thuật giải ép cắt bỏ dây chằng vàng 7995940
2325 03.3804.0559_GT Gỡ dính gân 2604700
2326 03.3428.0474 Cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr 4970100
2327 15.0097.0960 Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 2981800
2328 03.4108.0440 Tán sỏi niệu quản đoạn giữa và dưới qua nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống cứng và máy tán hơi 4034300
2329 03.4109.0440 Tán sỏi niệu quản qua nội soi 1345000
2330 03.4116.0418 Nội soi lấy sỏi bàng quang 4497100
2331 03.4121.0433 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt 4302500
2332 03.4133.0702 Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 7279100
2333 03.4134.0690 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần 6346300
2334 03.4137.0689 Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ 5503300
2335 03.4141.0689 Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ 5503300
2336 15.0151.2036 Phẫu thuật cắt u Amidan 4003900
2337 10.1056.0565 Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống qua đường sau 4003900
2338 10.1057.0565 Phẫu thuật chỉnh gù cột sống qua đường sau 4034300
2339 10.1063.0567 Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng nẹp vít qua cuống lối sau 9856300
2340 13.0005.0675 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa [rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật…] 5798100
2341 03.3313.0455 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruột 2705700
2342 03.3314.0456 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng có cắt nối ruột 2705700
2343 03.3315.0491 Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ sơ sinh 2683900
2344 03.3316.0491 Làm hậu môn nhân tạo trẻ lớn 2683900
2345 03.3317.0583 Phẫu thuật tháo lồng không cắt ruột 2683900
2346 03.3318.0458 Phẫu thuật tháo lông có cắt ruột, nối ngay hoặc dẫn lưu 2 đầu ruột 2396200
2347 03.3319.0454 Cắt lại đại tràng 5100100
2348 28.0278.0573 Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần cơ thành bụng bằng vạt cân cơ lân cận 4034300
2349 28.0331.0573 Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da từ xa 3720600
2350 28.0342.0559 Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật 3720600
2351 28.0344.0559 Gỡ dính thần kinh 3302900
2352 28.0372.0573 Phẫu thuật sửa sẹo co cổ bàn tay bằng ghép da tự thân 3302900
2353 28.0373.0574 Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân 3720600
2354 28.0380.0573 Phẫu thuật tạo vạt trì hoãn cho bàn ngón tay 4699100
2355 28.0382.0584 Phẫu thuật ghép móng 3720600
2356 28.0385.0574 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thân 1509500
2357 28.0386.0574 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân 4699100
2358 28.0387.0574 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân 1344100
2359 15.0104.0942 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi giữa 4699100
2360 07.0224.0574 Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh đái tháo đường 4211900
2361 10.0316.0581 Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi 4699100
2362 10.0844.0581 Phẫu thuật thay khớp bàn, ngón tay nhân tạo 5712200
2363 10.0848.0581 Tạo hình thay thế khớp cổ tay 5712200
2364 14.0037.0763 Bóc biểu mô giác mạc [xâm nhập dưới vạt] sau phẫu thuật Lasik 5712200
2365 14.0047.0860 Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL có hoặc không cắt DK 860200
2366 13.0013.0649 Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung 5206200
2367 03.3348.0494 Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn 2816900
2368 03.3349.0494 Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại 2816900
2369 03.3350.0494 Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò 2816900
2370 03.3351.0460 Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng bằng đường bụng kết hợp đường sau trực tràng 2816900
2371 03.3352.0461 Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng bằng đường trước xương cùng và sau trực tràng 7639200
2372 03.3365.0494 Cắt trĩ từ 2 búi trở lên 2816900
2373 15.0099.1001 Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi 2816900
2374 15.0098.0929 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang 1646800
2375 03.3312.0458 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do viêm ruột hoại tử biến chứng 1658900
2376 14.0063.0862 Phẫu thuật mở rộng điểm lệ 5100100
2377 14.0064.0802 Phẫu thuật đặt ống Silicon lệ quản – ống lệ mũi 620000
2378 14.0085.0834 Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da 631000
2379 14.0086.0834 Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da 1322100
2380 14.0087.0859 Cắt u mi cả bề dày ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da 1322100
2381 14.0090.0860 Cắt u tiền phòng 2185500
2382 14.0091.0859 Cắt u hậu phòng 1260100
2383 14.0099.0861 Ghép mỡ điều trị lõm mắt 2185500
2384 14.0100.0800 Đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt 891500
2385 14.0101.0800 Đặt bản Silicon điều trị lõm mắt 2925900
2386 14.0105.0835 Cố định tuyến lệ chính điều trị sa tuyến lệ chính 2925900
2387 14.0106.0768 Đóng lỗ rò đường lệ 813600
2388 14.0106.0769 Đóng lỗ rò đường lệ 4211900
2389 14.0110.0818 Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ 897100
2390 27.0215.0457 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng 830200
2391 28.0014.0574 Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày 4663800
2392 28.0014.0575 Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày 4699100
2393 14.0184.0774 Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài 3044900
2394 15.0335.1084 Phẫu thuật tạo hình vá khe hở vòm miệng bằng vạt tại chỗ 830200
2395 15.0336.1085 Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng bằng vạt thành sau họng 2888600
2396 15.0337.1086 Phẫu thuật tạo hình khe hở môi 2888600
2397 15.0345.0970 Phẫu thuật lấy sụn vành tai làm vật liệu ghép tự thân 2988600
2398 15.0346.0970 Phẫu thuật lấy sụn vách ngăn mũi làm vật liệu ghép tự thân 4211900
2399 15.0347.0970 Phẫu thuật lấy sụn sườn làm vật liệu ghép tự thân 3526900
2400 15.0350.0970 Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da 3526900
2401 15.0353.1000 Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng vật liệu ghép tổng hợp 3526900
2402 15.0355.1001 Phẫu thuật chỉnh hình thu nhỏ vành tai 2333000
2403 15.0356.1001 Phẫu thuật chỉnh hình vành tai cụp 1646800
2404 15.0357.1001 Phẫu thuật chỉnh hình vành tai vùi 1646800
2405 03.3754.0556 Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè 1646800
2406 03.3758.0556 Đóng đinh xương chày mở 4102500
2407 03.3760.0556 Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày 4102500
2408 10.0611.0582 Cắt chỏm nang gan 4058900
2409 03.3341.0495 Phẫu thuật Longo 2507900
2410 03.1721.1037 Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt màng sinh học 2507900
2411 03.1727.1012 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy 1172800
2412 03.1727.1013 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy 631000
2413 03.1727.1014 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy 861000
2414 27.0442.0541 Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sau 455500
2415 27.0445.0542 Phẫu thuật nội soi đính lại điểm bám gân nhị đầu 3602500
2416 27.0446.0541 Phẫu thuật nội soi cắt đầu dài gân nhị đầu 4594500
2417 27.0448.0541 Phẫu thuật nội soi khâu chóp xoay 3602500
2418 03.2733.0597 Cắt u thành âm đạo 2268300
2419 03.3369.0494 Cắt bỏ trĩ vòng 2816900
2420 03.3370.0494 Phẫu thuật lại trĩ chảy máu 2816900
2421 10.0931.0554 Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kỹ thuật cao 2816900
2422 10.0932.0557 Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng 4974500
2423 10.0922.0556 Phẫu thuật sữa chữa di chứng gãy, bong sụn tiếp vùng cổ chân 5474500
2424 10.0923.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn vùng cổ xương đùi 4102500
2425 10.0924.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương 4102500
2426 10.0925.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bệnh lý 4102500
2427 10.0927.0544 Phẫu thuật thay khớp gối bán phần 4102500
2428 10.0938.0540 Phẫu thuật làm vận động khớp gối 3078100
2429 10.0941.0556 Phẫu thuật sửa trục chi [kết hợp xương bằng nẹp vis, Champon, Kim K.Wire] 3447900
2430 12.0077.0834 Cắt u môi lành tính có tạo hình 4102500
2431 12.0078.0834 Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cm 1322100
2432 12.0086.1060 Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm 1322100
2433 12.0087.1060 Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi 3397900
2434 12.0088.0944 Cắt u tuyến nước bọt phụ 3397900
2435 12.0088.1060 Cắt u tuyến nước bọt phụ 4944000
2436 12.0090.1060 Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm 3397900
2437 10.0715.0543 Phẫu thuật tạo hình bệnh xương bả vai lên cao 3397900
2438 10.0852.0556 Phẫu thuật điều trị tật thiếu xương quay bẩm sinh 2897900
2439 10.0936.0573 Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền 3720600
2440 28.0265.0653 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ 3720600
2441 28.0323.1126 Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân 3135800
2442 28.0396.0573 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da lân cận 5449400
2443 14.0120.0826 Phẫu thuật treo mi – cơ trán [bằng Silicon, cân cơ đùi…] điều trị sụp mi 3720600
2444 03.4016.0485 Phẫu thuật nội soi cắt lách 1402600
2445 03.4020.0477 Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung-ruột 4897800
2446 03.4021.0473 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật 3431900
2447 03.4022.0476 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, đặt dẫn lưu Kehr 3431900
2448 10.0163.0411 Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động 3923600
2449 10.0346.0429 Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng 7392200
2450 10.0349.0424 Cắt cổ bàng quang 5887300
2451 10.0375.0432 Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu 5887300
2452 03.1563.0812 Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo [iOL] thì 2 [không cắt dịch kính] 5530400
2453 03.1608.0826 Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi 2020300
2454 03.1629.0740 Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: Chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng 1402600
2455 27.0454.1196 Phẫu thuật nội soi điều trị viêm mỏm trên lồi cầu ngoài 1244100
2456 03.3806.0572 Gỡ dính thần kinh 3405300
2457 03.3811.0571 Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể 3226900
2458 27.0475.0542 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè đồng loại 2 bó 3923600
2459 27.0484.0541 Phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chân 4594500
2460 27.0486.0541 Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân 3602500
2461 10.0930.0543 Phẫu thuật thay khớp háng bán phần [tạo hình] 3602500
2462 03.3795.0534 Tháo khớp cổ chân 3994900
2463 03.3796.0534 Tháo khớp kiểu Pirogoff 3994900
2464 03.3798.0571 Tháo đốt bàn 3226900
2465 03.3800.0577 Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thương 5204600
2466 03.3813.0551 Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp 3011900
2467 03.3815.0493 Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu 3142500
2468 10.1038.0566 Kết hợp xương nẹp vít cột sống cổ lối sau 4102500
2469 10.1039.0553 Phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ 5592600
2470 10.1041.0369 Cắt một phần bản sống trong hẹp ống sống cổ 5105100
2471 10.1048.0369 Phẫu thuật giải ép lỗ liên hợp cột sống cổ đường trước 4969100
2472 10.1052.0567 Cố định cột sống ngực bằng hệ thống móc 4969100
2473 10.1053.0369 Phẫu thuật mở cung sau cột sống ngực 5798100
2474 13.0001.0676 Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược 8625200
2475 03.1680.0794 Mổ quặm bẩm sinh 8625200
2476 03.1849.1015 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay 2068800
2477 03.1858.1012 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội 991000
2478 03.1673.0740 Bơm hơi tiền phòng 3602500
2479 03.3804.0559 Gỡ dính gân 3302900
2480 03.0078.0120 Mở khí quản 759800
2481 13.0003.0674 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp 4395200
2482 16.0055.1013 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy 4395200
2483 16.0055.1014 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy 861000
2484 16.0055.1015 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy 455500
2485 28.0053.0817 Phẫu thuật hẹp khe mi 991000
2486 03.3320.0454 Cắt đoạn đại tràng 763600
2487 03.3322.0454 Phẫu thuật cắt nửa đại tràng trái/phải 4941100
2488 03.3331.0458 Cắt đoạn ruột non 1075700
2489 03.3398.0465 Phẫu thuật lại chữa rò ống tiêu hóa sau mổ 5100100
2490 03.3455.0481 Nối nang tụy – hỗng tràng 3993400
2491 27.0300.1196 Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách 4870100
2492 27.0307.1196 Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo 2434500
2493 03.2444.1045 Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính trên 10 cm 2434500
2494 27.0353.1196 Phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận 1208800
2495 27.0362.0423 Nội soi xẻ hẹp bể thận – niệu quản, mở rộng niệu quản nội soi 2434500
2496 27.0363.0423 Phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản – bể thận 3279000
2497 15.0203.0988 Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản 3279000
2498 03.3304.0458 Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràng 3226900
2499 03.3305.0456 Phẫu thuật điều trị còn ống rốn tràng, túi thừa Meckel không biến chứng 5100100
2500 03.3306.0456 Phẫu thuật điều trị viêm/chảy máu túi thừa Meckel 4764100
2501 03.3307.0456 Phẫu thuật điều trị tắc ruột phân su 4764100
2502 12.0063.1181 Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ 4764100
2503 12.0064.1046 Cắt nang vùng sàn miệng 3078100
2504 12.0089.0945 Cắt u tuyến nước bọt mang tai 3078100
2505 12.0107.0737 Cắt u kết mạc không vá 4944000
2506 03.3685.0571 Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu 3226900
2507 03.3750.0550 Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh 3923600
2508 03.4009.0457 Phẫu thuật nội soi điều trị lồng ruột 2872600
2509 03.4011.0490 Phẫu thuật nội soi cắt u nang mạc nối lớn 4663800
2510 03.4014.0470 Phẫu thuật nội soi điều trị nang gan đơn thuần 4068200
2511 03.3367.0494 Phẫu thuật trĩ độ 3 2816900
2512 13.0077.0689 Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung 5503300
2513 03.3494.0421 Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang 4569100
2514 03.3883.0555 Phẫu thuật kéo dài chi 5265900
2515 10.1049.0566 Phẫu thuật trượt bản lề cổ chẩm 5265900
2516 12.0102.0834 Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da 5592600
2517 14.0107.0827 Tạo hình đường lệ có hoặc không điểm lệ 1322100
2518 27.0388.1210 Phẫu thuật nội soi treo cổ bàng quang điều trị tiểu không kiểm soát 3044900
2519 16.0234.1050 Điều trị đóng cuống răng bằng MTA 2913900
2520 14.0129.0575 Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo 3044900
2521 14.0132.0838 Phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép 3044900
2522 14.0135.0816 Phẫu thuật Epicanthus 1194100
2523 14.0136.0817 Phẫu thuật mở rộng khe mi 930200
2524 14.0137.0817 Phẫu thuật hẹp khe mi 763600
2525 14.0144.0775 Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc 763600
2526 14.0126.0829 Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi 1809000
2527 14.0126.0830 Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi 930200
2528 03.2581.0488 Cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn 3142500
2529 03.4071.2039 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa 2818700
2530 03.4078.0451 Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc ruột thừa 2818700
2531 03.1621.0817 Phẫu thuật mở rộng khe mi 3136900
2532 15.0321.0912 Nắn chỉnh hình tháp mũi sau chấn thương 763600
2533 15.0322.0985 Phẫu thuật tạo hình chít hẹp cửa mũi trước 2804100
2534 15.0323.0985 Phẫu thuật tạo hình chít hẹp/tịt cửa mũi sau 7715300
2535 15.0329.0979 Phẫu thuật tạo hình mặt do liệt dây VII 7715300
2536 15.0330.0985 Phẫu thuật tạo hình vùng mặt thiểu sản 8512000
2537 14.0073.0783 Lấy dị vật tiền phòng 7715300
2538 03.2451.1049 Cắt u phần mềm vùng cổ 3595500
2539 03.2454.1048 Cắt nang giáp móng 2928100
2540 03.2709.0424 Cắt một phần bàng quang 5887300
2541 03.2721.0598 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung 5887300
2542 27.0400.1210 Nội soi tuyến tiền liệt bằng laser đông vón 6815100
2543 27.0401.1210 Nội soi tuyến tiền liệt bằng sóng Radio cao tần 2913900
2544 27.0402.1210 Nội soi tuyến tiền liệt bằng phương pháp nhiệt 2913900
2545 27.0410.1210 Nội soi bóc bạch mạch điều trị đái dưỡng chấp 2913900
2546 27.0411.1209 Phẫu thuật nội soi nạo hạch bẹn 2 bên [trong ung thư dương vật] 2913900
2547 28.0004.0573 Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt lân cận 4343300
2548 14.0134.0861 Di thực hàng lông mi 3602500
2549 14.0141.0816 Điều trị di lệch góc mắt 891500
2550 14.0143.0740 Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: Chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng 930200
2551 14.0146.0860 Tạo hình mống mắt [khâu mống mắt, chân mống mắt…] 1244100
2552 14.0155.0762 Sửa vá sẹo bọng bằng kết mạc, màng ối, củng mạc 1260100
2553 14.0186.0774 Cắt thị thần kinh 1130200
2554 12.0256.0582 Cắt u thận lành 830200
2555 28.0046.0826 Kéo dài cân cơ nâng mi 3433300
2556 28.0070.0800 Đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt 1402600
2557 28.0071.0583 Đặt bản Silicon điều trị lõm mắt 2925900
2558 28.0073.0582 Tạo hình hốc mắt trong tật không nhãn cầu để lắp mắt giả 3602500
2559 28.0074.0337 Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII 3433300
2560 03.2457.1044 Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm 2572800
2561 03.2535.1049 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm 2928100
2562 14.0089.0736 Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc 2928100
2563 03.2532.1049 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm 2928100
2564 03.2537.1047 Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm 3228100
2565 03.3290.0456 Cắt túi thừa tá tràng 3228100
2566 12.0086.0944 Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm 4764100
2567 12.0087.0944 Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi 4944000
2568 14.0110.0819 Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ 4594500
2569 14.0114.0820 Phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệt 1220300
2570 14.0115.0862 Sửa sẹo sau mổ lác 913600
2571 14.0121.0860 Phẫu thuật hạ mi trên [chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi …] 620000
2572 14.0122.0826 Cắt cơ Muller 1260100
2573 14.0123.0861 Lùi cơ nâng mi 1402600
2574 14.0128.0826 Kéo dài cân cơ nâng mi 891500
2575 14.0130.0817 Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII 1402600
2576 27.0308.1209 Phẫu thuật nội soi đặt vòng thắt dạ dày 763600
2577 14.0131.0826 Phẫu thuật cắt cơ Muller có hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mi 4343300
2578 28.0435.0583 Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi 14151800
2579 14.0189.0789 Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi [Sapejko] 2396200
2580 14.0227.0834 Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình 698800
2581 14.0230.0838 Phẫu thuật phục hồi trễ mi dưới 1322100
2582 15.0331.1049 Phẫu thuật cắt u da vùng mặt 1194100
2583 16.0295.0576 Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức 2767900
2584 03.3708.0552 Phẫu thuật chuyển ngón thay thế ngón cái 2767900
2585 28.0246.1136 Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch 7094200
2586 28.0247.1136 Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch 5363900
2587 28.0248.1136 Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngưc bằng vạt da mạch xuyên vùng kế cận 5363900
2588 03.1727.1015 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy 4561600
2589 03.3709.0578 Chuyển ngón có cuống mạch nuôi 991000
2590 03.3710.0571 Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa 3226900
2591 27.0288.0483 Phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tụy 3226900
2592 27.0298.0485 Phẫu thuật nội soi cắt lách 10787800
2593 27.0299.0485 Phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần 4897800
2594 27.0303.0485 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thương 4897800
2595 03.3645.0550 Phẫu thuật điều trị vẹo cổ 3923600
2596 03.1680.0789 Mổ quặm bẩm sinh 3923600
2597 03.1680.0790 Mổ quặm bẩm sinh 698800
2598 03.1680.0791 Mổ quặm bẩm sinh 4561600
2599 03.1680.0792 Mổ quặm bẩm sinh 935200
2600 03.1680.0793 Mổ quặm bẩm sinh 1188600
2601 03.1680.0795 Mổ quặm bẩm sinh 1833000
2602 03.1677.0791 Phẫu thuật quặm [Panas, Cuenod, Nataf, Trabut] 1387000
2603 03.2917.0828 Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả 935200
2604 27.0304.0490 Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột 1244100
2605 27.0306.0490 Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột 4068200
2606 03.4023.0478 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu túi mật/đường mật ngoài gan 3781900
2607 03.4026.0502 Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày 2745200
2608 03.4030.0450 Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày 5597800
2609 10.0153.0414 Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần 5597800
2610 10.0858.0535 Phẫu thuật và điều trị bệnh Dupuytren 7381300
2611 10.0888.0559 Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay 3320600
2612 27.0309.0450 Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày hình ống 3302900
2613 03.3647.0556 Phẫu thuật trật khớp cùng đòn 5597800
2614 03.3648.0534 Tháo khớp vai 3994900
2615 03.3650.0553 Lấy u xương, ghép xương tự thân hoặc ghép xương đồng loại điều trị u xương 5105100
2616 27.0404.1196 Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn 5105100
2617 27.0409.1197 Nội soi cắt u niệu đạo, van niệu đạo 2434500
2618 03.2523.0944 Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm 4944000
2619 28.0258.1136 Phẫu thuật diều trị sẹo bỏng vú bằng vạt da cơ có cuống mạch 4944000
2620 28.0259.1135 Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ thuật giãn da 5363900
2621 28.0261.1136 Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt da tại chỗ 4436400
2622 28.0266.0653 Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa 5363900
2623 28.0267.0653 Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid 3135800
2624 28.0271.1136 Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực bụng bằng vạt da lân cận 3135800
2625 28.0273.1135 Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt giãn da 5363900
2626 03.3476.0421 Lấy sỏi mở bể thận trong xoang 4569100
2627 03.3477.0421 Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận 4569100
2628 03.3478.0421 Lấy sỏi san hô mở rộng thận [Bivalve] có hạ nhiệt 4569100
2629 03.3479.0421 Lấy sỏi bể thận ngoài xoang 4569100
2630 03.3480.0439 Tán sỏi ngoài cơ thể 2454000
2631 03.3489.0464 Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận 2917900
2632 03.3490.0422 Nối niệu quản – đài thận 6374200
2633 03.3491.0422 Cắt nối niệu quản 6374200
2634 03.3492.0421 Lấy sỏi niệu quản 4569100
2635 03.3493.0421 Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại 4569100
2636 10.0889.0559 Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung 4569100
2637 10.0890.0538 Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại liệt 4663800
2638 10.0891.0538 Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại não 3320600
2639 27.0340.0419 Phẫu thuật nội soi cắt eo thận móng ngựa 3320600
2640 03.3517.0421 Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang 4569100
2641 27.0438.0541 Phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai 4569100
2642 27.0439.0541 Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai theo phương pháp Latarjet 3602500
2643 03.3521.0429 Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng 3602500
2644 27.0157.0450 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày 4886100
2645 03.1670.0770 Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc 799600
2646 03.1674.0774 Cắt bỏ nhãn cầu ± cắt thị thần kinh dài 799600
2647 03.1675.0798 Múc nội nhãn 599800
2648 03.1676.0774 Cắt thị thần kinh 599800
2649 03.1677.0788 Phẫu thuật quặm [Panas, Cuenod, Nataf, Trabut] 830200
2650 03.1677.0789 Phẫu thuật quặm [Panas, Cuenod, Nataf, Trabut] 1351400
2651 03.1677.0790 Phẫu thuật quặm [Panas, Cuenod, Nataf, Trabut] 698800
2652 03.1677.0792 Phẫu thuật quặm [Panas, Cuenod, Nataf, Trabut] 1572200
2653 03.1677.0793 Phẫu thuật quặm [Panas, Cuenod, Nataf, Trabut] 1188600
2654 03.1677.0794 Phẫu thuật quặm [Panas, Cuenod, Nataf, Trabut] 1833000
2655 03.1677.0795 Phẫu thuật quặm [Panas, Cuenod, Nataf, Trabut] 2068800
2656 03.1678.0794 Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi [Sapejko] 1387000
2657 03.1678.0795 Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi [Sapejko] 4102500
2658 03.1680.0788 Mổ quặm bẩm sinh 1387000
2659 03.3530.0429 Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang 4886100
2660 03.3531.0421 Mổ lấy sỏi bàng quang 4569100
2661 03.3532.0121 Mở thông bàng quang 4569100
2662 03.3522.0424 Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da 405500
2663 03.3686.0571 Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay 3226900
2664 03.3687.0571 Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu 3226900
2665 03.3689.0556 Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay 3226900
2666 03.3690.0556 Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 1 xương cẳng tay 4102500
2667 03.3698.0535 Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động 3994900
2668 03.3699.0555 Kéo dài ngón tay bằng khung cố định ngoài 3320600
2669 03.3700.0550 Phẫu thuật tạo gấp cổ tay do bại não 3923600
2670 03.3701.0550 Phẫu thuật Capsulodesis Zancolli giải quyết biến dạng vuốt trụ 3923600
2671 03.2255.0616 Đóng rò trực tràng – âm đạo hoặc rò tiết niệu- sinh dục 4545300
2672 12.0266.0434 Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch 4621100
2673 03.1578.0763 Gọt giác mạc đơn thuần 4621100
2674 03.1579.0761 Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc 860200
2675 10.0945.0550 Phẫu thuật xơ cứng phức tạp 1430500
2676 03.1580.0850 Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rìa hoặc màng ối 3923600
2677 03.1582.0781 Lấy dị vật trong củng mạc 4102500
2678 03.1583.0783 Lấy dị vật tiền phòng 1013600
2679 03.1586.0828 Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ ± tách dính mi cầu 1244100
2680 03.1587.0828 Cố định màng xương tạo cùng đồ 1244100
2681 03.1588.0828 Cố định bao Tenon tạo cùng đồ dưới 1244100
2682 03.1589.0827 Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi 1244100
2683 03.1595.0800 Nâng sàn hốc mắt 1644100
2684 03.1596.0828 Tạo hình hốc mắt trong tật không nhãn cầu để lắp mắt giả 2925900
2685 03.1597.0828 Tái tạo cùng đồ 1244100
2686 03.1660.0764 Khâu cò mi, tháo cò 452400
2687 03.3275.0446 Phẫu thuật điều trị rò thực quản 3226900
2688 03.3304.0455 Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràng 8490300
2689 03.1600.0827 Tạo hình đường lệ ± điểm lệ 2705700
2690 03.1601.0820 Phẫu thuật lác phức tạp [di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, Faden…] 1644100
2691 03.1602.0818 Phẫu thuật lác thông thường 830200
2692 03.1602.0819 Phẫu thuật lác thông thường 1220300
2693 03.1609.0826 Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi 1220300
2694 03.1610.0826 Phẫu thuật treo mi – cơ trán [bằng Silicon, cân cơ đùi…] điều trị sụp mi 1402600
2695 03.1615.0575 Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo 3044900
2696 13.0061.0598 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung 3044900
2697 13.0063.0690 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn 6346300
2698 13.0064.0690 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần 6346300
2699 13.0065.0687 Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung 6548300
2700 14.0079.0827 Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi 6548300
2701 03.1858.1013 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội 1644100
2702 03.1858.1014 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội 861000
2703 03.1858.1015 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội 455500
2704 10.1093.0566 Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da + ghép xương liên thân đốt qua lỗ liên hợp sử dụng hệ thống ống nong 5592600
2705 03.3379.0494 Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ 2816900
2706 10.0950.0549 Phẫu thuật làm cứng khớp gối 2816900
2707 10.0951.0551 Phẫu thuật gỡ dính khớp gối 4102500
2708 03.3282.0493 Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành 3142500
2709 03.1662.0818 Phẫu thuật lác thông thường 830200
2710 03.1662.0819 Phẫu thuật lác thông thường 1220300
2711 03.1668.0766 Khâu củng mạc 1322100
2712 03.1669.0767 Thăm dò, khâu vết thương củng mạc 1322100
2713 03.2521.0945 Cắt u tuyến nước bọt mang tai 1244100
2714 03.2524.1181 Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ 4944000
2715 10.0812.0577 Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay 8570200
2716 10.0813.0573 Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch liền 3720600
2717 03.3384.0492 Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt 3512900
2718 03.3385.0493 Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ bụng 3142500
2719 10.0278.0583 Phẫu thuật cắt u thành ngực 2396200
2720 03.3397.0492 Phẫu thuật thoát vị vết mổ cũ thành bụng 3512900
2721 03.3399.0600 Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản 3512900
2722 03.3400.0632 Lấy máu tụ tầng sinh môn 2501900
2723 03.3401.0492 Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường 3512900
2724 03.3409.0466 Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưới 3512900
2725 03.2247.0627 Cắt cụt cổ tử cung 3019800
2726 10.0969.0553 Phẫu thuật ghép xương nhân tạo 3019800
2727 10.1080.0570 Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầng 3994900
2728 10.1084.0568 Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có bóng 5496100
2729 10.0288.0583 Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực 5996400
2730 10.0299.0421 Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang 2396200
2731 10.0300.0455 Bóc bạch mạch quanh thận, điều trị bệnh đái dưỡng chấp 4569100
2732 10.0309.0421 Lấy sỏi san hô mở rộng thận [Bivalve] có hạ nhiệt 4569100
2733 03.2248.0685 Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa 3054800
2734 03.2249.0681 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn 4308300
2735 03.2252.0662 Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo 2932800
2736 16.0025.1037 Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học 2932800
2737 13.0121.0688 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc 5990300
2738 10.0167.0582 Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương mạch máu chi 5990300
2739 10.0172.0582 Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi 3433300
2740 13.0169.0599 Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách 5507100
2741 13.0177.0593 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần 2971900
2742 03.2531.1060 Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm 2971900
2743 10.0331.0423 Tạo hình niệu quản do phình to niệu quản 3397900
2744 10.0334.0464 Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong 3279000
2745 10.0830.0556 Phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert 2917900
2746 03.3387.0489 Phẫu thuật cắt u nang mạc nối lớn 4102500
2747 03.3388.0489 Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột không cắt ruột 5970800
2748 03.3389.0456 Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột có cắt nối ruột 5141100
2749 03.3390.0487 Phẫu thuật cắt u sau phúc mạc 4764100
2750 03.3391.0683 Cắt u nang buồng trứng 3217800
2751 13.0073.0702 Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 7279100
2752 03.3283.0493 Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt xương sườn 3142500
2753 03.3284.0448 Cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành 3142500
2754 03.3285.0448 Phẫu thuật cắt 3/4 dạ dày 5495300
2755 03.3286.0449 Phẫu thuật cắt lại dạ dày do bệnh lành tính 5495300
2756 10.0854.0535 Phẫu thuật làm đối chiếu ngón 1 [thiểu dưỡng ô mô cái] 8208300
2757 10.0855.0543 Chỉnh hình trong bệnh Arthrogryposis [Viêm dính nhiều khớp bẩm sinh] 5186800
2758 10.0857.0550 Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơ cánh tay trước 3602500
2759 03.3392.0417 Cắt u tuyến thượng thận 3923600
2760 03.3394.0464 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậu 2917900
2761 03.3396.0492 Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt 3512900
2762 12.0103.0834 Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da 3512900
2763 12.0104.0562 Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình 1322100
2764 12.0105.0562 Cắt ung thư da vùng mi mắt dưới và tạo hình 4421700
2765 12.0108.0824 Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc 4421700
2766 12.0109.0837 Cắt u tiền phòng 930200
2767 13.0076.0689 Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ 5503300
2768 13.0080.0689 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn 5503300
2769 12.0335.0534 Cắt cụt cẳng chân do ung thư 3994900
2770 12.0336.0534 Cắt cụt đùi do ung thư 3994900
2771 12.0307.0573 Phẫu thuật tái tạo vú bằng các vạt tự thân 3994900
2772 12.0291.0681 Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng 4308300
2773 14.0076.0828 Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu 4308300
2774 14.0077.0828 Cố định màng xương tạo cùng đồ 1244100
2775 14.0078.0828 Cố định bao Tenon tạo cùng đồ dưới 1244100
2776 13.0131.0697 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa 5395300
2777 10.0320.0423 Tạo hình khúc nối bể thận – niệu quản [Phương pháp Foley, Anderson – Hynes 3226900
2778 15.0020.0911 Phẫu thuật xương chũm đơn thuần 3279000
2779 10.0958.0549 Phẫu thuật đóng cứng khớp khác 4058900
2780 12.0295.0598 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung 4002600
2781 12.0297.0661 Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng 6815100
2782 12.0302.0590 Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo 6836200
2783 12.0303.0633 Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung 3059900
2784 12.0304.0592 Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên 3716600
2785 03.3289.0491 Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày 2683900
2786 03.3294.0448 Phẫu thuật điều trị dạ dày đôi 2683900
2787 03.3295.0465 Phẫu thuật điều trị hoại tử thủng dạ dày ở trẻ sơ sinh 3994900
2788 03.3437.0481 Nối ống mật chủ – hỗng tràng 3993400
2789 03.3438.0464 Dẫn lưu đường mật ra da 2917900
2790 03.3442.0481 Nối túi mật – hỗng tràng 2917900
2791 14.0067.0762 Phẫu thuật ghép màng sinh học bề mặt nhãn cầu 4870100
2792 14.0068.0763 Gọt giác mạc đơn thuần 1130200
2793 14.0069.0761 Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc 860200
2794 14.0070.0850 Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rời hoặc màng ối 1430500
2795 14.0071.0781 Lấy dị vật hốc mắt 2561900
2796 12.0330.1185 Tháo khớp vai do ung thư đầu trên xương cánh tay 1013600
2797 12.0331.1189 Tháo nửa bàn chân trước do ung thư 4002600
2798 12.0332.1189 Tháo khớp cổ chân do ung thư 3300700
2799 12.0333.0551 Tháo khớp gối do ung thư 3011900
2800 12.0334.0534 Tháo khớp háng do ung thư 3011900
2801 12.0339.0558 Cắt u nang tiêu xương, ghép xương 3994900
2802 12.0340.0558 Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương 4085900
2803 12.0012.1048 Cắt các u nang giáp móng 4085900
2804 15.0327.0982 Phẫu thuật tái tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng vạt da, cân cơ, xương 2289300
2805 15.0328.0982 Phẫu thuật tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng mảnh ghép tự do da, cân cơ, xương 6258000
2806 15.0360.0977 Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Plasma [gây mê] 6258000
2807 12.0326.0534 Cắt chi và vét hạch do ung thư 1644100
2808 12.0327.0534 Tháo khớp cổ tay do ung thư 3994900
2809 12.0328.0534 Cắt cụt cánh tay do ung thư 3994900
2810 12.0329.0534 Tháo khớp khuỷu tay do ung thư 3994900
2811 03.3273.0446 Phẫu thuật điều trị hẹp thực quản 3994900
2812 03.2455.1045 Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên 8490300
2813 03.2456.1044 Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm 1208800
2814 16.0045.1012 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy 771000
2815 16.0045.1013 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy 631000
2816 16.0045.1014 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy 861000
2817 03.2725.0681 Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng 4308300
2818 03.2726.0627 Cắt cụt cổ tử cung 3019800
2819 03.2729.0683 Cắt u nang buồng trứng xoắn 3217800
2820 03.2730.0683 Cắt u nang buồng trứng 3217800
2821 03.2731.0683 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ 3217800
2822 03.2732.0683 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 3217800
2823 03.2734.0589 Bóc nang tuyến Bartholin 1369400
2824 13.0114.0590 Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo 1369400
2825 14.0088.0736 Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép 3059900
2826 14.0102.0800 Nâng sàn hốc mắt 1252600
2827 03.3607.0435 Cắt bỏ tinh hoàn 2490900
2828 11.0105.1142 Cắt sẹo ghép da dày toàn lớp kiểu wolf- krause 2490900
2829 14.0108.0820 Phẫu thuật lác phức tạp [di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, Faden…] 4938500
2830 14.0118.0826 Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi 913600
2831 14.0119.0826 Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi 1402600
2832 14.0124.0838 Vá da tạo hình mi 1402600
2833 14.0125.0829 Phẫu thuật tạo hình nếp mi 1194100
2834 14.0125.0830 Phẫu thuật tạo hình nếp mi 930200
2835 03.2735.0653 Cắt u vú lành tính 3135800
2836 03.2736.0591 Mổ bóc nhân xơ vú 1079400
2837 03.2743.1185 Tháo khớp vai do ung thư chi trên 1079400
2838 03.2744.0534 Cắt cụt cánh tay do ung thư 3994900
2839 10.0340.0583 Treo cổ bàng quang điều trị đái rỉ ở nữ 4436400
2840 14.0072.0781 Lấy dị vật trong củng mạc 2396200
2841 10.0345.0424 Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột 5887374
2842 10.0348.0582 Cắm niệu quản bàng quang 5887374
2843 10.0351.0583 Phẫu thuật đặt võng nâng cổ bàng quang [Sling] trong tiểu không kiểm soát khi gắng sức 3433300
2844 16.0022.1037 Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt màng sinh học 2396200
2845 14.0046.0812 Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo [IOL] thì 2 [không cắt dịch kính] 1172800
2846 14.0049.0733 Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính 2020300
2847 14.0050.0807 Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử 1322100
2848 14.0051.0804 Mở bao sau bằng phẫu thuật 1032600
2849 10.0559.0494 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ 698800
2850 10.1067.0567 Cố định cột sống và cánh chậu 2816900
2851 10.1069.0567 Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng vít loãng xương 5798100
2852 27.0151.0450 Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày 5798100
2853 03.3301.0458 Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng bẩm sinh 5597800
2854 03.1849.1012 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay 5100100
2855 03.1849.1013 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay 631000
2856 03.1849.1014 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay 861000
2857 12.0135.1189 Cắt u lưỡi lành tính 455500
2858 12.0137.0944 Cắt một nửa lưỡi + vét hạch cổ 3300700
2859 12.0138.0941 Cắt bán phần lưỡi có tạo hình bằng vạt cân cơ 4621100
2860 12.0154.0488 Cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn 7249700
2861 10.1072.0567 Phẫu thuật cố định cột sống thắt lưng sử dụng hệ thống nẹp bán động 4287100
2862 10.1075.0567 Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt cột sống thắt lưng – cùng đường sau qua lỗ liên hợp [TLIF] 5712200
2863 10.1076.0553 Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng 5798100
2864 03.1850.1012 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy 5105100
2865 03.1850.1013 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy 631000
2866 03.1850.1014 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy 861000
2867 03.1850.1015 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy 455500
2868 03.1853.1011 Điều trị tủy lại 987500
2869 03.1527.0815 Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm [Phaco] ± IOL 2752600
2870 03.3429.0474 Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun 4970100
2871 03.3433.0466 Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt phân thùy gan 4970100
2872 10.1037.0556 Phẫu thuật tạo hình cung sau cột sống cổ trong bệnh lý hẹp ống sống cổ đa tầng 1595200
2873 03.1637.0813 Đặt ống Silicon tiền phòng điều trị glôcôm 4102500
2874 03.1638.0813 Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm 1644100
2875 03.2578.0945 Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII 1644100
2876 03.2579.0941 Cắt ung thư lưỡi và tạo hình tại chỗ 4944000
2877 12.0190.0583 Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm 4621100
2878 12.0191.0407 Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính 5 – 10 cm 2396200
2879 12.0194.1189 Phẫu thuật vét hạch nách 3311900
2880 10.1085.0568 Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có lồng titan 3300700
2881 10.1086.0568 Bơm ciment qua đường ngoài cuống vào thân đốt sống 5996400
2882 12.0172.0583 Phẫu thuật bóc u thành ngực 5996400
2883 03.2745.0534 Tháo khớp khuỷu tay do ung thư 3994900
2884 03.2746.0534 Tháo khớp cổ tay do ung thư 3994900
2885 03.2747.0534 Tháo khớp háng do ung thư chi dưới 3994900
2886 03.2748.0534 Căt cụt cẳng chân do ung thư 3994900
2887 03.2749.0534 Cắt cụt đùi do ung thư chi dưới 3994900
2888 03.2750.0534 Tháo khớp gối do ung thư 3994900
2889 10.1047.0369 Phẫu thuật cắt chéo thân đốt sống cổ đường trước 3994900
2890 10.1051.0369 Phẫu thuật nang Tarlov 4969100
2891 10.1054.0369 Lấy đĩa đệm đường sau qua đường cắt xương sườn 4969100
2892 10.1060.0369 Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống đường trước 4969100
2893 10.1064.0567 Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng cố định lối bên 4969100
2894 10.1065.0567 Đặt nẹp cố định cột sống phía trước và ghép xương [nẹp Kaneda, chữ Z] 5798100
2895 10.1066.0582 Cố định cột sống bằng buộc luồn chỉ thép dưới cung sau đốt sống [phương pháp Luqué] 5798100
2896 10.1078.0369 Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lung 3433300
2897 10.1082.0567 Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống thắt lưng – cùng 3923600
2898 10.1083.0568 Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học qua cuống 5798100
2899 10.1087.0581 Phẫu thuật lấy nhân thoát vị đĩa đệm ít xâm lấn sử dụng hệ thống ống nong 5996400
2900 03.2758.0558 Cắt u xương, sụn 4085900
2901 03.2759.0534 Cắt chi và vét hạch do ung thư 4085900
2902 10.1037.0557 Phẫu thuật tạo hình cung sau cột sống cổ trong bệnh lý hẹp ống sống cổ đa tầng 3994900
2903 10.1040.0581 Phẫu thuật giải ép, lấy TVĐĐ cột sống cổ đường sau vi phẫu 5474500
2904 10.1042.0581 Phẫu thuật giải ép, ghép xương liên thân đốt và cố định cột sống cổ đường trước 5712200
2905 10.1044.0581 Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ 5712200
2906 28.0281.1126 Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng ghép da tự thân 5712200
2907 28.0282.1136 Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng vạt da cơ có cuống mạch 4781900
2908 28.0283.1136 Phẫu thuật loét tì đè ụ ngồi bằng vạt da cơ có cuống mạch 5363900
2909 28.0284.1136 Phẫu thuật loét tì đè mấu chuyển bằng vạt da cơ có cuống mạch 5363900
2910 03.1560.0812 Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính ± cố định IOL 5363900
2911 03.1562.0821 Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao ± IOL 2020300
2912 10.0545.0465 Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – tiểu khung 1944100
2913 10.0366.0581 Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến tiền liệt trong điều trị ung thư tuyến tiền liệt 3993400
2914 10.0373.0434 Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì 5712200
2915 03.3267.0442 Cắt túi thừa thực quản ngực 4621100
2916 10.0554.0494 Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ [THD] 8225300
2917 10.0383.0436 Đặt ống Stent chữa bí đái do phì đại tiền liệt tuyến 4781900
2918 10.0391.0435 Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo mặt lưng dương vật 1920900
2919 15.0081.0919 Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi 2490900
2920 10.0818.0559 Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I 489500
2921 28.0315.1126 Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay 3302900
2922 03.1800.1036 Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ 369500
2923 28.0316.1126 Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cẳng tay 369500
2924 28.0317.0573 Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt tại chỗ 5449400
2925 28.0318.0573 Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt tại chỗ 3720600
2926 10.0895.0573 Chuyển vạt cân cơ cánh tay trước 3720600
2927 10.0907.0551 Phẫu thuật cứng gối theo phương pháp JUDET 4781900
2928 10.0401.0583 Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật 3011900
2929 10.0409.0423 Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật [Peyronie] 2396200
2930 11.0158.1112 Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực 3279000
2931 11.0159.1144 Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính 4183300
2932 11.0161.1144 Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín 2872600
2933 11.0142.1154 Phẫu thuật cắt cuống da Ý 2872600
2934 10.0392.0583 Phẫu thuật điều trị són tiểu 2396200
2935 10.0393.0583 Điều trị đái rỉ ở nữ bàng đặt miếng nâng niệu đạo TOT 2396200
2936 10.0426.0442 Cắt túi thừa thực quản ngực 2396200
2937 03.1564.0733 Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL ± cắt DK 4596000
2938 03.1565.0812 Đặt IOL trên mắt cận thị [Phakic] 1322100
2939 03.1567.0807 Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử 2020300
2940 03.1568.0804 Mở bao sau bằng phẫu thuật 1032600
2941 03.2443.1045 Cắt u máu dưới da đầu có đường kính 5 đến 10 cm 680200
2942 10.0415.0400 Mở ngực thăm dò, sinh thiết 1208800
2943 03.2257.0663 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn 4142300
2944 03.2264.0669 Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp 3116800
2945 03.3067.0383 Phẫu thuật viêm xương sọ 3116800
2946 03.3371.0494 Phẫu thuật trĩ nhồi máu phức tạp 2816900
2947 03.3377.0494 Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản 2816900
2948 03.3378.0494 Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ 2816900
2949 03.2180.0954 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 2816900
2950 12.0045.1049 Cắt u cơ vùng hàm mặt 2928100
2951 12.0008.0834 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cm 2928100
2952 12.0011.1190 Cắt các u lành tuyến giáp 2140700
2953 12.0013.0834 Cắt các u nang mang 2140700
2954 12.0015.0356 Cắt các u ác tuyến giáp có dùng dao siêu âm 6955600
2955 12.0015.0357 Cắt các u ác tuyến giáp không dùng dao siêu âm 4561600
2956 12.0053.1189 Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng vạt tại chỗ 4561600
2957 12.0062.0834 Cắt u sắc tố vùng hàm mặt 4596000
2958 12.0065.0944 Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm 4944000
2959 12.0014.0945 Cắt các u ác tuyến mang tai 4944000
2960 12.0016.0944 Cắt các u ác tuyến dưới hàm 4944000
2961 03.1846.1012 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy 4944000
2962 03.1846.1013 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy 631000
2963 03.1846.1014 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy 861000
2964 03.1846.1015 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy 455500
2965 03.1622.0817 Phẫu thuật hẹp khe mi 991000
2966 03.1623.0816 Phẫu thuật Epicanthus 763600
2967 03.1627.0816 Điều trị di lệch góc mắt 4596000
2968 03.1632.0731 Cắt bè có sử dụng thuốc chống chuyển hóa: Áp hoặc tiêm 5FU 930200
2969 03.1633.0731 Cắt bè có sử dụng thuốc chống chuyển hoa: Áp Mytomycin C 1344100
2970 03.1634.0805 Cắt củng mạc sâu đơn thuần 1344100
2971 03.1635.0841 Rạch góc tiền phòng 1202600
2972 03.1636.0805 Mở bè ± cắt bè 1244100
2973 03.2504.0488 Vét hạch cổ bảo tồn 1202600
2974 03.2518.1060 Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm 4287100
2975 15.0134.0912 Nâng xương chính mũi sau chấn thương 3397900
2976 15.0134.0913 Nâng xương chính mũi sau chấn thương 2804100
2977 27.0075.0125 Phẫu thuật nội soi xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi 4781900
2978 27.0076.0490 Phẫu thuật nội soi cắt u thành ngực 5859300
2979 27.0077.0125 Phẫu thuật nội soi gỡ dính – hút rửa màng phổi trong bệnh lý mủ màng phổi 4068200
2980 27.0078.0124 Phẫu thuật nội soi gây dính màng phổi 5859300
2981 10.0694.0582 Phẫu thuật điều trị nhão cơ hoành 5081300
2982 27.0093.1196 Phẫu thuật nội soi sinh thiết u chẩn đoán 3433300
2983 15.0154.0914 Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản 852900
2984 15.0078.0978 Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm 3180600
2985 15.0079.0969 Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm 4211900
2986 16.0220.1042 Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng 601000
2987 15.0106.0969 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới 4211900
2988 12.0258.0487 Cắt bướu nephroblastome sau phúc mạc 4211900
2989 12.0270.0599 Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách 5507100
2990 12.0271.0599 Cắt vú theo phương pháp Patey + Cắt buồng trứng hai bên 5507100
2991 12.0272.0599 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú cải biên [Patey] do ung thư vú 5507100
2992 03.2953.1137 Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng vạt tại chỗ 5507100
2993 10.0540.0465 Đóng rò trực tràng – âm đạo 4034300
2994 10.0541.0465 Đóng rò trực tràng – bàng quang 3993400
2995 10.0542.0465 Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – niệu quản 3993400
2996 10.0543.0465 Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – niệu đạo 3993400
2997 10.0544.0465 Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – tầng sinh môn 5798100
2998 03.3342.0456 Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột 3993400
2999 12.0276.0683 Cắt buồng trứng, hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vú 4764100
3000 16.0051.1013 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy 3217800
3001 16.0051.1014 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy 861000
3002 16.0051.1015 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy 455500
3003 16.0053.1013 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay 991000
3004 16.0053.1014 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay 861000
3005 16.0053.1015 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay 455500
3006 03.2923.0772 Phẫu thuật cắt bỏ da thừa mi mắt 991000
3007 03.3343.0461 Phâu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng một thì 2490900
3008 03.3346.0663 Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp 4142300
3009 10.0321.0417 Cắt u tuyến thượng thận [mổ mở] 4142300
3010 15.0148.0966 Phẫu thuật chỉnh hình họng màn hầu lưỡi gà [UPPP] 6823200
3011 10.0332.0422 Tạo hình niệu quản bằng đoạn ruột 4535700
3012 10.0337.0424 Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey 6374200
3013 16.0055.1012 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy 5887300
3014 12.0136.0941 Cắt ung thư lưỡi và tạo hình tại chỗ 631000
3015 12.0140.1182 Cắt ung thư lưỡi, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa 7249700
3016 12.0153.0945 Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII 9470200
3017 15.0113.0970 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi 2490900
3018 15.0036.0971 Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ 3526900
3019 15.0049.0971 Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 3209900
3020 03.3664.0548 Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay 4324900
3021 03.3722.0548 Phẫu thuật toác khớp mu 4324900
3022 03.3663.0556 Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu 4324900
3023 03.3666.0550 Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu 3923600
3024 03.3667.0551 Phẫu thuật dính khớp khuỷu 3011900
3025 03.3670.0550 Phẫu thuật gấp khớp khuỷu do bại não 3923600
3026 27.0440.0541 Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai 3923600
3027 27.0441.0541 Phẫu thuật nội soi khâu khoảng gian chóp xoay 3512900
3028 13.0081.0689 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung 5503300
3029 13.0082.0689 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản 5503300
3030 13.0097.0693 Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh [soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng] 5503300
3031 03.3671.0551 Phẫu thuật dính khớp khuỷu 3011900
3032 03.3672.0551 Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh 3011900
3033 03.2715.0416 Cắt toàn bộ thận và niệu quản 4703100
3034 03.3469.0416 Cắt đơn vị thận phụ với niệu quản lạc chỗ trong thận niệu quản đôi 4703100
3035 03.3470.0416 Cắt toàn bộ thận và niệu quản 4703100
3036 27.0443.0542 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn 4703100
3037 27.0447.0541 Phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vai 3512900
3038 27.0458.0541 Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp hang 3602500
3039 03.3676.0556 Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau-Colles 3602500
3040 03.3680.0534 Cắt cụt cánh tay 3994900
3041 03.3681.0534 Tháo khớp khuỷu 3994900
3042 03.3682.0534 Cắt cụt cẳng tay 3994900
3043 03.3683.0534 Tháo khớp cổ tay 3994900
3044 03.3471.0416 Cắt thận đơn thuần 4703100
3045 03.3472.0416 Cắt một nửa thận 4703100
3046 03.3527.0425 Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang 4703100
3047 10.0301.0416 Cắt thận thận phụ [thận dư số] với niệu quản lạc chỗ 5798100
3048 10.0302.0416 Cắt toàn bộ thận và niệu quản 4703100
3049 10.0314.0416 Cắt eo thận móng ngựa 4703100
3050 10.0322.0416 Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch 4703100
3051 13.0083.0689 Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ 5503300
3052 13.0087.0689 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang 5503300
3053 13.0088.0689 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ 5503300
3054 13.0090.0689 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ 5503300
3055 11.0169.1138 Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính 5503300
3056 12.0257.0416 Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu 4331400
3057 15.0035.0971 Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi 6419200
3058 12.0260.0416 Cắt toàn bộ thận và niệu quản 4703100
3059 03.3768.0538 Chuyển cân liệt thần kinh mác nông 2981800
3060 28.0325.0573 Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da lân cận 3320600
3061 28.0330.0573 Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận 3720600
3062 25.0095.1738 Xét nghiệm đột biến gen BRAF 3720600
3063 03.3443.0464 Dẫn lưu túi mật 2917900
3064 03.3444.0464 Dẫn lưu nang ống mật chủ 2917900
3065 03.3454.0464 Nối nang tụy – dạ dày 2917900
3066 03.3456.0486 Cắt đuôi tụy 4969100
3067 03.3457.0486 Cắt thân + đuôi tụy 4955100
3068 03.3458.0493 Dẫn lưu áp xe tụy 3142500
3069 03.3461.0484 Cắt lách bán phần do chấn thương 3142500
3070 03.3463.0484 Cắt lách toàn bộ do chấn thương 4943100
3071 03.3465.0421 Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang 4943100
3072 28.0016.1136 Tạo hình khuyết da đầu bằng vạt da tại chỗ 4569100
3073 28.0017.1136 Phẫu thuật tạo vạt da lân cận che phủ các khuyết da đầu 5363900
3074 03.3769.0538 Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động 5363900
3075 03.3773.0556 Cố định ngoài điều trị gãy xương cẳng chân 3320600
3076 03.3775.0534 Cắt cụt cẳng chân 3994900
3077 03.3776.0571 Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu 3226900
3078 03.3777.0571 Phẫu thuật khoan xương có tưới rửa kháng sinh liên tục điều trị viêm xương tủy giai đoạn trung gian 3226900
3079 03.3778.0556 Găm Kirschner trong gãy mắt cá 3226900
3080 03.3779.0556 Kết hợp xương trong trong gãy xương mác 4102500
3081 28.0319.0573 Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt lân cận 4102500
3082 28.0320.0573 Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt lân cận 3720600
3083 03.3786.0556 Đặt vít gãy thân xương sên 3720600
3084 03.3787.0556 Đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêm 4102500
3085 03.3788.0556 Phẫu thuật Kirschner gãy thân xương sên 4102500
3086 03.3789.0556 Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren 4444300
3087 03.3790.0537 Phẫu thuật chỉnh hình điều trị bàn chân khoèo 4102500
3088 03.3791.0537 Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ 3411300
3089 03.3792.0534 Tháo một nửa bàn chân trước 3994900
3090 03.3761.0556 Phẫu thuật chân chữ O 3994900
3091 03.3763.0559 Phẫu thuật co gân Achille 3302965
3092 25.0093.1739 Xét nghiệm đột biến gen EGFR 3302965
3093 25.0094.1740 Xét nghiệm đột biến gen KRAS 5651100
3094 28.0350.0552 Chuyển ngón có cuống mạch nuôi 5451100
3095 28.0363.0573 Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da tại chỗ 7094200
3096 28.0364.0573 Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng vạt tại chỗ 4113300
3097 28.0365.0573 Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da cơ lân cận 3720600
3098 28.0390.0573 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da tại chỗ 3720600
3099 28.0391.0573 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da tại chỗ 3720600
3100 28.0392.0573 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da tại chỗ 3720600
3101 28.0393.0573 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng vạt da tại chỗ 3720600
3102 28.0394.0573 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da lân cận 3720600
3103 03.3879.0407 Cắt u máu trong xương 3720600
3104 03.3884.0573 Đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ 3311900
3105 03.3886.0553 Ghép trong mất đoạn xương 5105100
3106 03.3887.0556 Phẫu thuật điều trị can lệch, có kết hợp xương 4747100
3107 27.0476.0542 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 1 bó 4102500
3108 27.0477.0542 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 2 bó 4594500
3109 27.0482.0541 Phẫu thuật nội soi hàn khớp cổ chân 4594500
3110 28.0072.0800 Nâng sàn hốc mắt 3602500
3111 28.0395.0573 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da lân cận 2925900
3112 28.0466.1134 Phẫu thuật cấy mỡ làm đầy vùng mặt 3720600
3113 28.0467.1134 Phẫu thuật cấy mỡ bàn tay 4630500
3114 28.0468.1134 Phẫu thuật cấy mỡ vùng mông 4630500
3115 03.3889.0556 Kết hợp xương bằng đinh Sign không mở ổ gãy 4630500
3116 03.3894.0573 Chuyển xoay vạt da, cơ ghép có cuống mạch liền không nối 3136900
3117 03.3896.0344 Phẫu thuật giải áp thần kinh ngoại biên 3720600
3118 03.3905.0563 Rút chỉ thép xương ức 2698800
3119 03.3907.0573 Chuyển xoay vạt da ghép có cuống mạch liền không nối 1857900
3120 03.3913.1048 Cắt nang giáp móng 3720600
3121 14.0081.0847 Sinh thiết tổ chức hốc mắt 2289300
3122 14.0231.0337 Phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt hở mi [2 mắt] 151000
3123 14.0235.0828 Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả 2572800
3124 13.0140.0627 Khoét chóp cổ tử cung 3019800
3125 10.1095.0567 Phẫu thuật vết thương tủy sống kết hợp cố định cột sống 3019800
3126 10.1107.0369 Phẫu thuật giải phóng thần kinh ngoại biên 4663800
3127 10.0475.0459 Khâu vùi túi thừa tá tràng 4969100
3128 10.0476.0459 Cắt túi thừa tá tràng 2815900
3129 03.2549.0737 Cắt u kết mạc không vá 2815900
3130 03.2556.0941 Cắt ung thư lưỡi, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa 768600
3131 03.2559.0941 Cắt bán phần lưỡi có tạo hình bằng vạt cân cơ 7249700
3132 03.3411.0466 Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn 7249700
3133 03.3412.0466 Cắt hạ phân thùy gan 9075300
3134 03.3413.0466 Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ 9075300
3135 03.3415.0471 Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan 9075300
3136 03.3416.0493 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan 3142500
3137 03.3417.0481 Cắt đoạn ống mật chủ, nối rốn gan – hỗng tràng 3142500
3138 03.3420.0466 Nối ống mật chủ-hỗng tràng kèm dẫn lưu trong gan và cắt gan 4870100
3139 03.3421.0481 Nối ống mật chủ – tá tràng 9075300
3140 03.3422.0474 Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi 4870100
3141 03.3423.0469 Phẫu thuật sỏi trong gan 4970100
3142 03.3424.0469 Phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật: thắt động mạch gan 5170100
3143 03.3425.0466 Phẫu thuật chảy máu đường mật: cắt gan 5170100
3144 03.3427.0472 Cắt túi mật 4993100
3145 10.0829.0582 Phẫu thuật phương pháp Suave.Kapandji và điều trị viêm khớp quay trụ dưới 4993100
3146 10.0831.0556 Phẫu thuật điều trị khớp giả xương thuyền bằng mảnh ghép xương cuống mạch liền 3136900
3147 10.0856.0551 Chỉnh hình tật dính quay trụ trên bẩm sinh 4102500
3148 03.2538.1060 Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ 2-5 cm 3011900
3149 03.2540.0371 Cắt u nội nhãn 6111300
3150 03.2543.0836 Cắt u mi cả bề dày không vá 812100
3151 03.2548.0737 Cắt u kết mạc, giác mạc không vá 812100
3152 25.0096.1740 Xét nghiệm đột biến gen NRAS 768600
3153 25.0110.1302 Phân tích tính đa hình gen DPYD 5451100
3154 07.0221.0574 Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ 2225700
3155 28.0253.0573 Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại 4699100
3156 14.0045.0815 Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không đặt IOL 2752600
3157 28.0425.0583 Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắt 2752600
3158 10.0757.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cối đơn thuần 953800
3159 11.0112.1137 Kỹ thuật tạo vạt da V-Y điều trị sẹo bỏng 1344100
3160 03.4108.0440 Tán sỏi niệu quản đoạn giữa và dưới qua nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống cứng và máy tán hơi 4034300
3161 11.0113.1137 Sử dụng vạt 5 cánh [five flap] trong điều trị sẹo bỏng 9856300
3162 11.0115.1137 Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị sẹo bỏng 4941100
3163 14.0043.0811 Cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL 4699100
3164 10.0892.0537 Phẫu thuật chỉnh hình bàn chân khoèo theo phương pháp PONESETI 2816900
3165 16.0051.1012 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy 1130200
3166 15.0108.0969 Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới bằng Laser 4211900
3167 15.0109.0969 Phẫu thuật nội soi cắt cuốn dưới 3526900
3168 03.2104.0997 Vá nhĩ đơn thuần 4058900
3169 03.2148.0912 Nắn sống mũi sau chấn thương 3602500
3170 14.0148.0805 Cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa 4974500
3171 03.2044.1081 Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm 1202600
3172 03.2058.1068 Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm 2897900
3173 10.0901.0550 Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay 4281900
3174 10.0903.0550 Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối 3923600
3175 10.0908.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh 4102500
3176 10.0897.0543 Trật khớp háng bẩm sinh 631000
3177 15.0158.1002 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA [gây mê] 4941100
3178 07.0218.0571 Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường 3045800
3179 07.0219.1144 Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường 3923600
3180 07.0222.0575 Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường 1644100
3181 14.0151.0813 Đặt ống Silicon tiền phòng điều trị glôcôm 1213600
3182 03.3332.0493 Dẫn lưu áp xe ruột thừa 3142500
3183 10.0289.0400 Mở ngực thăm dò, sinh thiết 1244100
3184 03.4150.0541 Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân 3720600
3185 03.4152.0541 Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai 2396200
3186 03.4155.0542 Phẫu thuật nội soi khớp gối tạo dây chằng chéo trước endo-button 4944000
3187 03.4159.0962 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ 1402600
3188 07.0034.0357 Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên 5363900
3189 07.0036.0357 Cắt u tuyến thượng thận 1 bên 1572200
3190 03.4031.0450 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày 2745200
3191 03.4032.0450 Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày 5597800
3192 03.3601.0435 Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn 2490900
3193 03.4036.0457 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng 2490900
3194 03.4040.0457 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng 4663800
3195 03.4044.0419 Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc 4781900
3196 03.3725.0556 Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng 2068800
3197 03.3726.0534 Phẫu thuật cắt cụt đùi 3994900
3198 03.3727.0556 Kết xương đinh nẹp một khối gãy liền mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển 2561900
3199 03.3729.0571 Phẫu thuật viêm xương khớp háng 3226900
3200 03.3730.0543 Phẫu thuật trật khớp háng 6815100
3201 03.3731.0556 Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng 4002600
3202 03.3738.0556 Đặt nẹp vít điều trị gãy mâm chày và đầu trên xương chày 3720600
3203 03.3606.0156 Nong niệu đạo 5105100
3204 03.3740.0534 Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi 3994900
3205 28.0397.0573 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da lân cận 1172800
3206 13.0221.0695 Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng 5970800
3207 13.0223.0700 Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ 5186800
3208 03.3622.0565 Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống đường trước và hàn khớp 1322100
3209 03.3711.0571 Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay 3226900
3210 03.3723.0534 Tháo khớp háng 3994900
3211 03.3724.0549 Làm cứng khớp ở tư­ thế chức năng 4002600
3212 14.0153.0813 Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm 4003900
3213 11.0104.1113 Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình 455500
3214 11.0105.1142 Cắt sẹo ghép da dày toàn lớp kiểu wolf- krause 2490900
3215 11.0107.1135 Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, tạo hình ổ khuyết 3994900
3216 14.0191.0789 Mổ quặm bẩm sinh 680200
3217 03.3543.0434 Cắt nối niệu đạo trước 4621100
3218 03.3544.0434 Cắt nối niệu đạo sau 987500
3219 03.3545.0434 Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu 4621100
3220 03.3741.0571 Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu 3226900
3221 03.3742.0550 Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước 3923600
3222 27.0343.0419 Phẫu thuật nội soi cắt thận tận gốc 5449400
3223 27.0344.0419 Phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản 2816900
3224 03.3598.0491 Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống bẹn cho người bệnh không sờ thấy và siêu âm không thấy tinh hoàn 2683900
3225 27.0346.0419 Phẫu thuật nội soi cắt u thận ác tính 2683900
3226 27.0347.0420 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc 8225300
3227 27.0348.0420 Phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc 4596000
3228 27.0349.0420 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc 4596000
3229 27.0350.0420 Phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc 4596000
3230 27.0360.0419 Phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản do u đường bài xuất 1326200
3231 13.0113.0633 Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung 601000
3232 03.3615.0567 Cố định cột sống ngực bằng hệ thống móc 3993400
3233 03.3587.0435 Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn 2490900
3234 27.0019.0962 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ 3602500
3235 03.3589.0492 Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt 3512900
3236 03.3590.0492 Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt 3512900
3237 10.1092.0567 Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da 6140200
3238 10.1099.0376 Phẫu thuật vá màng cứng hoặc tạo hình màng cứng 4703100
3239 10.1102.0369 Mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ 2917900
3240 10.1109.0369 Phẫu thuật cắt hoặc tạo hình cung sau trong điều trị hẹp ống sống 4102500
3241 13.0101.0666 Phẫu thuật Crossen 4444300
3242 13.0102.0678 Phẫu thuật Manchester 4113300
3243 03.4064.0462 Phẫu thuật nội soi sa trực tràng 4747100
3244 03.4068.0451 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày 3136900
3245 11.0111.1137 Kỹ thuật tạo vạt da chữ Z điều trị sẹo bỏng 5798100
3246 03.4074.0457 Phẫu thuật nội soi vỡ ruột trong chấn thương bụng kín 4034300
3247 03.4075.0457 Phẫu thuật nội soi lỗ thủng ruột do bệnh lý hoặc vết thương bụng 5861600
3248 03.4076.0451 Phẫu thuật nội soi điều trị thủng tạng rỗng [trong chấn thương bụng] 3433300
3249 03.4077.0457 Phẫu thuật nội soi tắc ruột do dây chằng 4663800
3250 03.4079.0457 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel 4663800
3251 03.4080.0457 Phẫu thuật nội soi cắt ruột non 4663800
3252 03.4083.0419 Phẫu thuật nội soi cắt thận 4663800
3253 03.4098.0418 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản đoạn trên qua nội soi sau phúc mạc 4781900
3254 03.4106.0436 Nội soi đặt sonde JJ 1920900
3255 03.4107.0152 Nội soi tháo sonde JJ 1920900
3256 10.0757.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cối đơn thuần 953800
3257 10.0758.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cối phức tạp 4102591
3258 27.0422.0688 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp 5990300
3259 17.0129.1785 Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi 2040800
3260 17.0026.0220 Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống 50800
3261 03.0774.0237 Điều trị bằng tia hồng ngoại 40900
3262 17.0006.0231 Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc 48900
3263 03.0287.0222 Bó thuốc 57600
3264 17.0086.0283 Kỹ thuật xoa bóp toàn thân 64900
3265 03.0288.0228 Chườm ngải 36100
3266 17.0085.0282 Kỹ thuật xoa bóp vùng 51300
3267 08.0481.0235 Giác hơi điều trị các chứng đau 36700
3268 17.0008.0253 Điều trị bằng siêu âm 48700
3269 03.0492.0230 Điện châm điều trị hội chứng tiền đình [Kim Ngắn] 78300
3270 17.0001.0254 Điều trị bằng sóng ngắn 41100
3271 03.0513.0230 Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống [Kim Ngắn] 78300
3272 03.0553.0271 Thuỷ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh 77100
3273 03.0556.0271 Thuỷ châm điều trị sụp mi 77100
3274 03.0599.0271 Thuỷ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật 77100
3275 03.0610.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên 76000
3276 03.0661.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật 76000
3277 03.0664.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống 76000
3278 03.0676.0228 Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn 36100
3279 03.0677.0228 Cứu điều trị liệt thể hàn 36100
3280 03.0685.0228 Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn 36100
3281 03.0688.0228 Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn 36100
3282 03.0695.0228 Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn 36100
3283 03.0705.0254 Điều trị bằng sóng ngắn và sóng cực ngắn 37200
3284 03.0708.0253 Siêu âm điều trị 46700
3285 03.0743.0281 Xoa bóp bằng máy 32300
3286 03.0772.0231 Điều trị bằng điện phân thuốc 46700
3287 03.0807.0282 Xoa bóp cục bộ bằng tay [60 phút] 45200
3288 03.0808.0283 Xoa bóp toàn thân bằng tay [60 phút] 55800
3289 03.0892.0266 Tập vận động đoạn chi 30 phút 45700
3290 03.0894.0267 Tập vận động toàn thân 30 phút 51400
3291 03.0901.0261 Tập luyện với ghế tập cơ 4 đầu đùi 12500
3292 08.0006.0271 Thủy châm 70100
3293 03.0603.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt 76000
3294 03.0902.0269 Tập với hệ thống ròng rọc 12500
3295 08.0001.0224 Mai hoa châm 69400
3296 08.0002.0224 Hào châm 76300
3297 08.0003.2045 Mãng châm 76400
3298 08.0004.0224 Nhĩ châm 76300
3299 08.0005.2046 Điện châm [Kim Dài] 85300
3300 08.0008.2045 Ôn châm 83300
3301 08.0008.0224 Ôn châm 76300
3302 08.0010.0224 Chích lể 69400
3303 08.0012.0224 Từ châm 69400
3304 08.0013.0238 Kéo nắn cột sống cổ 54800
3305 08.0014.0238 Kéo nắn cột sống thắt lưng 54800
3306 08.0022.0252 Sắc thuốc thang 14000
3307 08.0024.0249 Ngâm thuốc YHCT bộ phận 54800
3308 08.0025.0229 Đặt thuốc YHCT 51100
3309 08.0026.0222 Bó thuốc 57600
3310 08.0027.0228 Chườm ngải 36100
3311 08.0129.2046 Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình [Kim Dài] 78400
3312 08.0218.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau lưng [Kim Ngắn] 71400
3313 17.0056.0267 Tập vận động có kháng trở 59300
3314 08.0252.0227 Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn 156400
3315 08.0278.0230 Điện châm điều trị hội chứng tiền đình [Kim Ngắn] 78300
3316 08.0299.0230 Điện châm điều trị khàn tiếng [Kim Ngắn] 78300
3317 08.0301.0230 Điện châm điều trị liệt chi trên [Kim Ngắn] 78300
3318 08.0365.0271 Thuỷ châm điều trị liệt chi trên 77100
3319 08.0367.0271 Thuỷ châm điều trị sụp mi 77100
3320 08.0396.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên 76000
3321 08.0400.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai 76000
3322 08.0402.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ 76000
3323 08.0413.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V 76000
3324 08.0414.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên 76000
3325 08.0416.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp 76000
3326 08.0428.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp 76000
3327 08.0432.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy 76000
3328 08.0443.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật 76000
3329 08.0447.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật 76000
3330 08.0457.0228 Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn 36100
3331 08.0458.0228 Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn 36100
3332 03.0286.0229 Đặt thuốc YHCT 51100
3333 08.0005.0230 Điện châm [Kim Ngắn] 78300
3334 03.0506.0230 Điện châm điều trị bí đái [Kim Ngắn] 78300
3335 08.0293.0230 Điện châm điều trị bí đái cơ năng [Kim Ngắn] 78300
3336 03.0508.0230 Điện châm điều trị cảm cúm [Kim Ngắn] 78300
3337 08.0282.0230 Điện châm điều trị cảm mạo [Kim Ngắn] 78300
3338 08.0288.0230 Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não [Kim Ngắn] 78300
3339 08.0302.0230 Điện châm điều trị chắp lẹo [Kim Ngắn] 78300
3340 03.0472.0230 Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp [Kim Ngắn] 78300
3341 03.0470.0230 Điện châm điều trị chứng ù tai [Kim Ngắn] 78300
3342 03.0505.0230 Điện châm điều trị đái dầm [Kim Ngắn] 78300
3343 03.0478.0230 Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu [Kim Ngắn] 78300
3344 03.0522.0230 Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn [Kim Ngắn] 78300
3345 08.0313.0230 Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp [Kim Ngắn] 78300
3346 03.0527.0230 Điện châm điều trị đau lưng [Kim Ngắn] 78300
3347 03.0528.0230 Điện châm điều trị đau mỏi cơ [Kim Ngắn] 78300
3348 03.0523.0230 Điện châm điều trị đau ngực sườn [Kim Ngắn] 78300
3349 03.0461.0230 Điện châm điều trị di chứng bại liệt [ Kim ngắn ] 78300
3350 03.0517.0230 Điện châm điều trị giảm đau do Zona [Kim Ngắn] 78300
3351 03.0514.0230 Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật [Kim Ngắn] 78300
3352 03.0491.0230 Điện châm điều trị giảm thị lực [Kim Ngắn] 78300
3353 08.0281.0230 Điện châm điều trị hội chứng stress [Kim Ngắn] 71400
3354 03.0530.0230 Điện châm điều trị hội chứng vai gáy [Kim Ngắn] 78300
3355 03.0473.0230 Điện châm điều trị khàn tiếng [Kim Ngắn] 78300
3356 03.0490.0230 Điện châm điều trị lác [Kim Ngắn] 78300
3357 08.0306.0230 Điện châm điều trị lác cơ năng [Kim Ngắn] 78300
3358 03.0463.0230 Điện châm điều trị liệt chi dưới [Kim Ngắn] 78300
3359 03.0462.0230 Điện châm điều trị liệt chi trên [Kim Ngắn] 78300
3360 03.0484.0230 Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên [Kim Ngắn] 78300
3361 03.0465.0230 Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ [Kim Ngắn] 78300
3362 08.0316.0230 Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh [Kim Ngắn] 71400
3363 08.0320.0230 Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh [Kim Ngắn] 78300
3364 03.0464.0230 Điện châm điều trị liệt nửa người [Kim Ngắn] 78300
3365 08.0287.0230 Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em [Kim Ngắn] 78300
3366 08.0296.0230 Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống [Kim Ngắn] 78300
3367 03.0479.0230 Điện châm điều trị mất ngủ [Kim Ngắn] 78300
3368 03.0497.0230 Điện châm điều trị nôn nấc [Kim Ngắn] 78300
3369 08.0285.0230 Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt [Kim Ngắn] 78300
3370 08.0289.0230 Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não [Kim Ngắn] 78300
3371 03.0504.0230 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác [Kim Ngắn] 78300
3372 03.0495.0230 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi [Kim Ngắn] 78300
3373 08.0307.0230 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông [Kim Ngắn] 78300
3374 08.0297.0230 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não [Kim Ngắn] 78300
3375 08.0317.0230 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật [Kim Ngắn] 78300
3376 08.0292.0230 Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện [Kim Ngắn] 78300
3377 03.0480.0230 Điện châm điều trị stress [Kim Ngắn] 78300
3378 03.0486.0230 Điện châm điều trị sụp mi [Kim Ngắn] 78300
3379 03.0466.0230 Điện châm điều trị teo cơ [Kim Ngắn] 78300
3380 03.0494.0230 Điện châm điều trị thất ngôn [Kim Ngắn] 78300
3381 08.0280.0230 Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính [Kim Ngắn] 78300
3382 03.0526.0230 Điện châm điều trị thoái hoá khớp [Kim Ngắn] 78300
3383 03.0483.0230 Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V [Kim Ngắn] 78300
3384 03.0482.0230 Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh [Kim Ngắn] 78300
3385 08.0314.0230 Điện châm điều trị ù tai [Kim Ngắn] 78300
3386 03.0524.0230 Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh [Kim Ngắn] 78300
3387 03.0525.0230 Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp [Kim Ngắn] 78300
3388 03.0529.0230 Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai [Kim Ngắn] 78300
3389 03.0489.0230 Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp [Kim Ngắn] 78300
3390 08.0146.2046 Điện mãng châm điều trị [Kim Dài] 78400
3391 08.0135.2046 Điện mãng châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn [Kim Dài] 78400
3392 08.0157.2046 Điện mãng châm điều trị đau lưng [Kim Dài] 78400
3393 08.0137.2046 Điện mãng châm điều trị đau thần kinh V [Kim Dài] 78400
3394 08.0156.2046 Điện mãng châm điều trị giảm đau do thoái hóa khớp [Kim Dài] 78400
3395 08.0145.2046 Điện mãng châm điều trị giảm thị lực [Kim Dài] 78400
3396 08.0114.2046 Điện mãng châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông [Kim Dài] 78400
3397 08.0130.2046 Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy [Kim Dài] 78400
3398 08.0142.2046 Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới [Kim Dài] 78400
3399 08.0141.2046 Điện mãng châm điều trị liệt chi trên [Kim Dài] 78400
3400 08.0133.2046 Điện mãng châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên [Kim Dài] 78400
3401 08.0123.2046 Điện mãng châm điều trị liệt do tổn thương đám rối thần kinh cánh tay ở trẻ em [Kim Dài] 78400
3402 08.0116.2046 Điện mãng châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não [Kim Dài] 78400
3403 08.0138.2046 Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống [Kim Dài] 78400
3404 08.0139.2046 Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng do chấn thương sọ não [Kim Dài] 78400
3405 08.0134.2046 Điện mãng châm điều trị tắc tia sữa [Kim Dài] 78400
3406 08.0154.2046 Điện mãng châm điều trị viêm đa khớp dạng thấp [Kim Dài] 78400
3407 08.0155.2046 Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai [Kim Dài] 78400
3408 08.0121.2046 Điện mãng châm phục hồi chức năng vận động cho trẻ bại liệt [Kim Dài] 78400
3409 08.0189.0230 Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năng [Kim Ngắn] 78300
3410 08.0211.0230 Điện nhĩ châm điều trị đái dầm [Kim Ngắn] 78300
3411 08.0169.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau đau đầu, đau nửa đầu [Kim Ngắn] 78300
3412 08.0194.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V [Kim Ngắn] 78300
3413 08.0217.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp [Kim Ngắn] 78300
3414 08.0206.0230 Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực [Kim Ngắn] 78300
3415 08.0180.0230 Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực [Kim Ngắn] 78300
3416 08.0171.0230 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress [Kim Ngắn] 78300
3417 08.0162.0230 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền đình [Kim Ngắn] 78300
3418 08.0163.0230 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy [Kim Ngắn] 78300
3419 08.0200.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới [Kim Ngắn] 78300
3420 08.0199.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên [Kim Ngắn] 78300
3421 08.0177.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não [Kim Ngắn] 78300
3422 08.0221.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh [Kim Ngắn] 78300
3423 08.0195.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống [Kim Ngắn] 78300
3424 08.0170.0230 Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ [Kim Ngắn] 78300
3425 08.0173.0230 Điện nhĩ châm điều trị nấc [Kim Ngắn] 78300
3426 08.0172.0230 Điện nhĩ châm điều trị nôn [Kim Ngắn] 78300
3427 08.0183.0230 Điện nhĩ châm điều trị phục hồi chức năng ở trẻ bại não [Kim Ngắn] 78300
3428 08.0198.0230 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi [Kim Ngắn] 78300
3429 08.0222.0230 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông [Kim Ngắn] 78300
3430 08.0196.0230 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não [Kim Ngắn] 78300
3431 08.0223.0230 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật [Kim Ngắn] 78300
3432 08.0193.0230 Điện nhĩ châm điều trị thất vận ngôn [Kim Ngắn] 78300
3433 08.0226.0230 Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh [Kim Ngắn] 78300
3434 08.0215.0230 Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp [Kim Ngắn] 78300
3435 08.0216.0230 Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai [Kim Ngắn] 78300
3436 08.0205.0230 Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp [Kim Ngắn] 78300
3437 08.0179.0230 Điện nhĩ châm phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt [Kim Ngắn] 78300
3438 03.0507.0230 Điện châm điều trị hội chứng tay cổ [Kim Ngắn] 71400
3439 17.0006.0231 Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc 48900
3440 17.0005.0231 Điều trị bằng dòng điện một chiều đều 48900
3441 17.0010.0236 Điều trị bằng dòng giao thoa 30800
3442 17.0028.0232 Điều trị bằng ion tĩnh điện 41900
3443 17.0026.0220 Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống 50800
3444 17.0018.0221 Điều trị bằng Parafin 46000
3445 17.0008.0253 Điều trị bằng siêu âm 48700
3446 17.0009.0255 Điều trị bằng sóng xung kích 71200
3447 03.0774.0237 Điều trị bằng tia hồng ngoại 40900
3448 17.0014.0275 Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ 40200
3449 17.0015.0275 Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân 40200
3450 17.0004.0232 Điều trị bằng từ trường 41900
3451 17.0003.0254 Điều trị bằng vi sóng 41100
3452 13.0027.0617 Forceps 1141900
3453 08.0481.0235 Giác hơi điều trị các chứng đau 34500
3454 08.0482.0235 Giác hơi điều trị cảm cúm 36700
3455 08.0480.0235 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt 36700
3456 13.0028.0617 Giác hút 1141900
3457 03.0289.0224 Hào châm 76300
3458 09.0123.0898 Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng 27500
3459 03.0089.0898 Khí dung thuốc cấp cứu 27500
3460 01.0086.0898 Khí dung thuốc cấp cứu [một lần] 27500
3461 02.0032.0898 Khí dung thuốc giãn phế quản 27500
3462 01.0087.0898 Khí dung thuốc qua thở máy [một lần] 27500
3463 17.0078.0238 Kỹ thuật kéo nắn trị liệu 54800
3464 17.0147.0241 Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực- thắt lưng TLSO [điều trị cong vẹo cột sống] 59300
3465 17.0148.0241 Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO [điều trị cong vẹo cột sống] 59300
3466 17.0146.0241 Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối 52500
3467 17.0144.0241 Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng 59300
3468 17.0145.0241 Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối 59300
3469 17.0153.0241 Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO 59300
3470 17.0152.0241 Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO 59300
3471 17.0149.0241 Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO 59300
3472 17.0143.0241 Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng [SWASH] 59300
3473 17.0151.0241 Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO 59300
3474 17.0150.0241 Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO 59300
3475 17.0142.0241 Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu 59300
3476 17.0141.0241 Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu 59300
3477 17.0034.0267 Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người 59300
3478 17.0134.0240 Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống 219700
3479 17.0092.0268 Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn 33400
3480 17.0033.0266 Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người 51800
3481 17.0086.0283 Kỹ thuật xoa bóp toàn thân 55800
3482 17.0085.0282 Kỹ thuật xoa bóp vùng 51300
3483 13.0136.0628 Làm lại vết mổ thành bụng [bục, tụ máu, nhiễm khuẩn…] sau phẫu thuật sản phụ khoa 2833400
3484 08.0028.0259 Luyện tập dưỡng sinh 33400
3485 03.0273.2045 Mai hoa châm 76400
3486 03.0285.0249 Ngâm thuốc YHCT bộ phận 54800
3487 03.0290.0224 Nhĩ châm 76300
3488 03.0291.0224 Ôn châm 76300
3489 03.0284.0252 Sắc thuốc thang 14000
3490 17.0073.0277 Tập các kiểu thở 32900
3491 17.0109.0265 Tập cho người thất ngôn 124000
3492 17.0046.0268 Tập đi trên máy thảm lăn [Treadmill] 33400
3493 17.0045.0268 Tập đi với bàn xương cá 33400
3494 17.0050.0268 Tập đi với chân giả dưới gối 33400
3495 17.0049.0268 Tập đi với chân giả trên gối 33400
3496 17.0044.0268 Tập đi với gậy 33400
3497 17.0042.0268 Tập đi với khung tập đi 33400
3498 17.0051.0268 Tập đi với khung treo 33400
3499 17.0043.0268 Tập đi với nạng [nạng nách, nạng khuỷu] 33400
3500 17.0041.0268 Tập đi với thanh song song 33400
3501 17.0090.0267 Tập điều hợp vận động 59300
3502 17.0039.0267 Tập đứng thăng bằng tĩnh và động 59300
3503 17.0108.0260 Tập giao tiếp [ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…] 77500
3504 17.0075.0277 Tập ho có trợ giúp 32900
3505 17.0047.0268 Tập lên, xuống cầu thang 33400
3506 17.0091.0262 Tập mạnh cơ đáy chậu [cơ sàn chậu, Pelvis floor] 318700
3507 17.0037.0267 Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động 59300
3508 17.0104.0264 Tập nuốt 144700
3509 17.0104.0263 Tập nuốt 173700
3510 17.0111.0265 Tập sửa lỗi phát âm 112000
3511 17.0062.0267 Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng 59300
3512 17.0068.0268 Tập thăng bằng với bàn bập bênh 33400
3513 17.0102.0258 Tập tri giác và nhận thức 51400
3514 17.0059.0268 Tập trong bồn bóng nhỏ 33400
3515 17.0056.0267 Tập vận động có kháng trở 59300
3516 17.0053.0267 Tập vận động có trợ giúp 59300
3517 17.0052.0267 Tập vận động thụ động 59300
3518 17.0058.0268 Tập vận động trên bóng 33400
3519 17.0072.0268 Tập với bàn nghiêng 33400
3520 17.0067.0268 Tập với dụng cụ chèo thuyền 33400
3521 17.0066.0268 Tập với dụng cụ quay khớp vai 33400
3522 17.0070.0261 Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi 14700
3523 17.0064.0268 Tập với giàn treo các chi 33400
3524 17.0069.0268 Tập với máy tập thăng bằng 33400
3525 17.0065.0269 Tập với ròng rọc 14700
3526 17.0063.0268 Tập với thang tường 33400
3527 03.0903.0270 Tập với xe đạp tập 14700
3528 03.2382.0313 Test lẩy da [Prick test] với các loại thuốc 394800
3529 08.0459.0228 Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn 36100
3530 08.0338.0271 Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em 77100
3531 03.0593.0271 Thuỷ châm điều trị bí đái 77100
3532 08.0388.0271 Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng 77100
3533 08.0343.0271 Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não 77100
3534 03.0592.0271 Thuỷ châm điều trị đái dầm 77100
3535 03.0574.0271 Thuỷ châm điều trị đau dạ dày 77100
3536 03.0549.0271 Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu 77100
3537 08.0357.0271 Thủy châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn 77100
3538 08.0359.0271 Thủy châm điều trị đau dây V 77100
3539 08.0376.0271 Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp 77100
3540 08.0360.0271 Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống 77100
3541 03.0580.0271 Thuỷ châm điều trị đau lưng 77100
3542 03.0581.0271 Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ 77100
3543 03.0571.0271 Thuỷ châm điều trị đau ngực, sườn 77100
3544 03.0570.0271 Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn 77100
3545 08.0352.0271 Thủy châm điều trị đau vai gáy 77100
3546 03.0569.0271 Thuỷ châm điều trị đau vùng ngực 77100
3547 03.0560.0271 Thuỷ châm điều trị giảm thị lực 77100
3548 08.0339.0271 Thuỷ châm điều trị giảm thính lực 77100
3549 03.0566.0271 Thuỷ châm điều trị hen phế quản 77100
3550 08.0325.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng stress 77100
3551 08.0322.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông 77100
3552 03.0602.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình 77100
3553 03.0583.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy 77100
3554 08.0363.0271 Thuỷ châm điều trị khàn tiếng 77100
3555 03.0559.0271 Thuỷ châm điều trị lác 77100
3556 08.0382.0271 Thuỷ châm điều trị lác cơ năng 77100
3557 03.0532.0271 Thuỷ châm điều trị liệt 77100
3558 03.0534.0271 Thuỷ châm điều trị liệt chi dưới 77100
3559 03.0533.0271 Thuỷ châm điều trị liệt chi trên 77100
3560 03.0555.0271 Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên 77100
3561 08.0356.0271 Thủy châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên 77100
3562 03.0536.0271 Thuỷ châm điều trị liệt do bệnh của cơ 77100
3563 08.0342.0271 Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em 77100
3564 08.0366.0271 Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới 77100
3565 03.0535.0271 Thuỷ châm điều trị liệt nửa người 77100
3566 08.0330.0271 Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não 77100
3567 08.0340.0271 Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em 77100
3568 03.0598.0271 Thuỷ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống 77100
3569 08.0361.0271 Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não 77100
3570 03.0550.0271 Thuỷ châm điều trị mất ngủ 77100
3571 08.0326.0271 Thuỷ châm điều trị nấc 77100
3572 03.0575.0271 Thuỷ châm điều trị nôn, nấc 77100
3573 08.0344.0271 Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não 77100
3574 03.0591.0271 Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác 77100
3575 03.0585.0271 Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 77100
3576 03.0597.0271 Thuỷ châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não 77100
3577 03.0594.0271 Thuỷ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật 77100
3578 03.0543.0271 Thuỷ châm điều trị rối loạn vận ngôn 77100
3579 03.0551.0271 Thuỷ châm điều trị stress 77100
3580 03.0589.0271 Thuỷ châm điều trị táo bón 77100
3581 03.0537.0271 Thuỷ châm điều trị teo cơ 77100
3582 03.0563.0271 Thuỷ châm điều trị thất ngôn 77100
3583 08.0358.0271 Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn 77100
3584 03.0552.0271 Thuỷ châm điều trị thiếu máu não mạn tính 77100
3585 08.0355.0271 Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính 77100
3586 03.0579.0271 Thuỷ châm điều trị thoái hoá khớp 77100
3587 03.0554.0271 Thuỷ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V 77100
3588 03.0586.0271 Thuỷ châm điều trị viêm co cứng cơ delta 77100
3589 03.0578.0271 Thuỷ châm điều trị viêm khớp dạng thấp 77100
3590 03.0582.0271 Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai 77100
3591 03.0558.0271 Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp 77100
3592 08.0375.0271 Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp 77100
3593 03.0271.2045 Từ châm 76400
3594 03.0130.0262 Vận động trị liệu bàng quang 318700
3595 01.0085.0277 Vận động trị liệu hô hấp 32900
3596 21.0088.0751 Xác định sơ đồ song thị 77000
3597 03.0660.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái 76000
3598 08.0442.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng 76000
3599 08.0394.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não 76000
3600 03.0612.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất 76000
3601 08.0398.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất 76000
3602 03.0614.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai 76000
3603 03.0611.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới 76000
3604 08.0408.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu 76000
3605 08.0429.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp 76000
3606 03.0648.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng 76000
3607 03.0649.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ 76000
3608 03.0643.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn 76000
3609 03.0642.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn 76000
3610 03.0641.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực 76000
3611 03.0665.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật 76000
3612 08.0401.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác 76000
3613 08.0418.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực 76000
3614 03.0636.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực 76000
3615 08.0410.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress 76000
3616 08.0392.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông 76000
3617 03.0635.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình 76000
3618 03.0651.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy 76000
3619 08.0424.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp 76000
3620 03.0670.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hysteria 76000
3621 08.0417.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng 76000
3622 03.0603.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt 69300
3623 03.0617.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh 76000
3624 03.0605.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới 76000
3625 03.0604.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên 76000
3626 03.0630.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên 76000
3627 03.0616.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ 76000
3628 08.0393.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não 76000
3629 03.0606.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người 76000
3630 08.0391.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não 76000
3631 08.0446.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống 69300
3632 03.0625.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ 76000
3633 03.0645.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc 76000
3634 03.0659.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác 76000
3635 03.0654.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 76000
3636 08.0441.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông 76000
3637 03.0663.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não 76000
3638 08.0445.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não 76000
3639 03.0626.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress 76000
3640 08.0415.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi 76000
3641 08.0435.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa 76000
3642 03.0618.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ 76000
3643 08.0411.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính 76000
3644 03.0647.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hóa khớp 76000
3645 03.0629.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V 76000
3646 08.0412.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh 76000
3647 03.0628.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh 76000
3648 03.0655.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta 76000
3649 03.0646.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp 76000
3650 08.0431.0280 Xoa búp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai 76000
3651 03.0632.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp 76000
3652 08.0423.0280 Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp 76000
3653 08.0395.0280 Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não 76000
3654 02.0166.0283 Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh [một ngày] 64900
3655 08.0427.0280 Xoa búp bấm huyệt điều trị nấc 69300
3656 03.0650.0280 Xoa búp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai 76000
3657 08.0020.0284 Xông hơi thuốc 50300
3658 08.0021.0285 Xông khói thuốc 45300
3659 08.0019.0286 Xông thuốc bằng máy 50300
3660 08.0461.0228 Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn 36100
3661 08.0473.0228 Cứu điều trị đau lưng thể hàn 36100
3662 08.0475.0228 Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn 36100
3663 08.0476.0228 Cứu điều trị cảm cúm thể hàn 36100
3664 08.0479.0235 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn 34500
3665 17.0007.0234 Điều trị bằng các dòng điện xung 44900
3666 03.0561.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình 77100
3667 08.0300.0230 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi [Kim Ngắn] 78300
3668 08.0305.0230 Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp [Kim Ngắn] 78300
3669 08.0323.0271 Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu 77100
3670 08.0324.0271 Thuỷ châm điều trị mất ngủ 77100
3671 08.0351.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình 77100
3672 08.0364.0271 Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 77100
3673 08.0377.0271 Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai 70100
3674 08.0378.0271 Thuỷ châm điều trị đau lưng 77100
3675 08.0381.0271 Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp 70100
3676 08.0383.0271 Thuỷ châm điều trị giảm thị lực 77100
3677 08.0389.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên 76000
3678 08.0390.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới 76000
3679 08.0397.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới 76000
3680 08.0409.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ 76000
3681 08.0419.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình 76000
3682 08.0425.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn 76000
3683 08.0430.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng 76000
3684 08.0434.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 76000
3685 17.0011.0237 Điều trị bằng tia hồng ngoại 40900
3686 17.0071.0270 Tập với xe đạp tập 14700
3687 03.0624.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu 76000
3688 03.0653.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc 76000
3689 03.0749.0265 Sửa lỗi phát âm 124000
3690 02.0111.1798 Nghiệm pháp Atropin 215800
3691 03.2191.0898 Khí dung mũi họng 27500
3692 03.2155.0869 Cầm máu mũi bằng Meroxeo [2 bên] 279000
3693 03.2121.0994 Chích rạch màng nhĩ 69300
3694 03.2258.0601 Chích áp xe tuyến Bartholin 951600
3695 03.2259.0609 Dẫn lưu cùng đồ Douglas 869000
3696 03.3405.0606 Chọc dò túi cùng Douglas 312500
3697 03.3026.1150 Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết trên 20% diện tích cơ thể 573000
3698 15.0050.0994 Chích rạch màng nhĩ 69300
3699 15.0052.0993 Bơm hơi vòi nhĩ 126500
3700 03.2181.0995 Chích áp xe quanh Amidan [Gây mê] 771900
3701 15.0055.0903 Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê] 161000
3702 15.0058.0899 Làm thuốc tai 22000
3703 15.0223.0879 Chích áp xe thành sau họng gây mê 274000
3704 15.0130.0922 Đốt điện cuốn mũi dưới 489900
3705 15.0132.0867 Bẻ cuốn mũi 165500
3706 15.0138.0920 Chọc rửa xoang hàm 289000
3707 15.0207.0995 Chích áp xe quanh Amidan [Gây mê] 771900
3708 15.0207.0878 Chích áp xe quanh Amidan [Gây tê] 295500
3709 15.0213.0900 Lấy dị vật hạ họng 43100
3710 15.0056.0882 Chọc hút dịch vành tai 56800
3711 15.0223.0996 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê 745000
3712 15.0226.1005 Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê 321400
3713 15.0228.0932 Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê 545500
3714 15.0238.1004 Nội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán gây tê 549900
3715 02.0150.0114 Hút đờm hầu họng 14100
3716 16.0205.1024 Nhổ chân răng vĩnh viễn 217200
3717 16.0224.1035 Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp 245500
3718 15.0222.0898 Khí dung mũi họng 27500
3719 15.0303.2047 Thay băng vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm [Tai Mũi Họng] 85000
3720 15.0218.0899 Bơm thuốc thanh quản 22000
3721 15.0208.0916 Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amygdale, Nạo VA 139000
3722 15.0142.0868 Cầm máu mũi bằng Merocell [1 bên] 216500
3723 15.0142.0869 Cầm máu mũi bằng Merocell [2 bên] 279000
3724 01.0053.0075 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu 35600
3725 03.1957.1033 Điều trị viêm loét niêm mạc miệng 36500
3726 15.0130.0923 Đốt điện cuốn mũi dưới 705500
3727 15.0215.0895 Đốt họng hạt bằng nhiệt 89400
3728 03.2183.0893 Đốt lạnh họng hạt 141500
3729 03.1691.0759 Đốt lông xiêu 53600
3730 14.0205.0759 Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu 53600
3731 03.2182.0895 Đốt nhiệt họng hạt 89400
3732 02.0150.0114 Hút đờm hầu họng 14100
3733 01.0054.0114 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy [một lần hút] 14100
3734 15.0147.1006 Hút rửa mũi, xoang sau mổ 153600
3735 15.0214.1002 Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng 998000
3736 15.0051.0216 Khâu vết rách vành tai 184000
3737 03.2120.0899 Làm thuốc tai 22000
3738 03.2184.0899 Làm thuốc tai, mũi, thanh quản 22000
3739 11.0071.1140 Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai 3005900
3740 03.2178.0900 Lấy dị vật hạ họng 43100
3741 15.0212.0900 Lấy dị vật họng miệng 43100
3742 15.0143.0906 Lấy dị vật mũi gây mê 684000
3743 03.2117.0901 Lấy dị vật tai ngoài đơn giản 70300
3744 03.2117.0902 Lấy dị vật tai 530700
3745 03.2117.0903 Lấy dị vật tai phức tạp 170600
3746 15.0054.0903 Lấy dị vật tai [gây mê/ gây tê] 170600
3747 15.0054.0902 Lấy dị vật tai [gây mê/ gây tê] 530700
3748 15.0059.0908 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài 70300
3749 11.0087.0120 Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng 734000
3750 01.0074.0120 Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở 759800
3751 01.0072.0120 Mở khí quản qua màng nhẫn giáp 759800
3752 10.0412.0584 Mở rộng lỗ sáo 1340000
3753 15.0027.0911 Mở sào bào 4058900
3754 15.0028.0911 Mở sào bào – thượng nhĩ 4058900
3755 15.0029.0911 Mở sào bào thượng nhĩ – vá nhĩ 4058900
3756 15.0140.0916 Nhét bấc mũi sau 139000
3757 15.0141.0916 Nhét bấc mũi trước 139000
3758 15.0139.0897 Phương pháp Proetz[Hút xoang dưới áp lực] 69300
3759 03.3826.0075 Thay băng 40300
3760 16.0197.1036 Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ 369500
3761 03.1914.1025 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay 110600
3762 03.1939.1035 Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp 224000
3763 16.0043.1020 Lấy cao răng 159100
3764 16.0043.1021 Lấy cao răng 92500
3765 16.0057.1032 Chụp tuỷ bằng Hydroxit canxi 280000
3766 16.0238.1029 Nhổ răng sữa 46600
3767 16.0239.1029 Nhổ chân răng sữa 46600
3768 03.2181.0878 Chích áp xe quanh Amidan 295500
3769 03.1955.1029 Nhổ răng sữa 46600
3770 03.2260.0606 Chọc dò túi cùng Douglas 312500
3771 03.1957.1033 Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em 36500
3772 03.1915.1024 Nhổ chân răng vĩnh viễn 217200
3773 16.0067.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement [GIC] kết hợp Composite 280500
3774 16.0204.1025 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay 110600
3775 16.0225.1035 Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant 224000
3776 16.0045.1015 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy[Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên] 949000
3777 16.0230.1010 Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục 351000
3778 16.0236.1019 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement 112500
3779 16.0337.1053 Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê 1724000
3780 15.0206.0879 Chích áp xe sàn miệng 295500
3781 16.0068.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite 280500
3782 03.1954.1019 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement [GiC] 112500
3783 03.2072.1009 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm 414400
3784 03.2245.0216 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ[ tổn thương nông < 10 cm] 194700
3785 03.2245.0219 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ[tổn thương sâu chiều dài > 10cm] 354200
3786 16.0061.1011 Điều trị tủy lại 987500
3787 03.1940.1035 Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp 245500
3788 16.0223.1035 Trám bít hố rãnh với composite hóa trùng hợp 245500
3789 12.0092.0910 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm 874800
3790 03.2245.0217 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông > 10] 269500
3791 03.2245.0216 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ 194700
3792 03.2245.0216 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ 194700
3793 03.2245.0218 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ[ tổn thương sâu < 10] 289500
3794 16.0216.1041 Phẫu thuật cắt phanh lưỡi 344200
3795 03.1944.1017 Điều trị tuỷ răng sữa [ Nhiều chân] 415500
3796 12.0071.1038 Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm 952100
3797 03.1918.1007 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới 178900
3798 12.0070.1039 Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm 521000
3799 12.0085.1039 Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm 521000
3800 12.0084.1039 Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên 521000
3801 12.0083.1040 Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2cm 481000
3802 12.0092.0910 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm 874800
3803 12.0074.1037 Cắt u nang men răng, ghép xương 1094000
3804 16.0287.1068 Điều trị gãy xương hàm dưới bằng buộc nút Ivy cố định 2 hàm 2897900
3805 16.0236.1019 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement 112500
3806 03.1942.1010 Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục 351000
3807 16.0068.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite 280500
3808 03.1970.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate 280500
3809 16.0070.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement 280500
3810 03.1972.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement [GiC] kết hợp Composite 280500
3811 03.1836.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement [GiC] kết hợp Composite 280500
3812 16.0061.1011 Điều trị tủy lại 987500
3813 16.0232.1017 Điều trị tủy răng sữa 415500
3814 03.1848.1014 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy 434000
3815 03.1848.1013 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy 819000
3816 03.1848.1012 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy 589000
3817 03.1848.1015 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy 949000
3818 16.0050.1014 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [R.1,2,3] 434000
3819 16.0050.1013 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [R.6,7 hàm dưới] 819000
3820 16.0050.1012 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [R.6,7 hàm trên] 589000
3821 16.0050.1015 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [R.6,7 hàm trên] 949000
3822 16.0053.1012 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay 589000
3823 16.0052.1013 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [R.6,7 hàm dưới] 819000
3824 16.0052.1014 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [R.1,2,3] 434000
3825 16.0052.1015 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay 949000
3826 16.0054.1012 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy 589000
3827 16.0054.1013 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy 819000
3828 16.0054.1014 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy 434000
3829 16.0054.1015 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy 949000
3830 10.1030.0516 Nắm, cố định trật khớp hàm 234000
3831 10.1030.0515 Nắm, cố định trật khớp hàm 412000
3832 03.2056.1053 Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê 1724000
3833 03.2055.1053 Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê 1832000
3834 03.1956.1029 Nhổ chân răng sữa 40700
3835 03.1955.1029 Nhổ răng sữa 46600
3836 16.0072.1018 Phục hồi cổ răng bằng Composite 369500
3837 16.0071.1018 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement 369500
3838 16.0226.1035 Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement 245500
3839 03.1953.1035 Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement [GiC] 245500
3840 03.1949.1035 Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant 245500
3841 16.0223.1035 Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp 224000
3842 03.1938.1035 Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement [GiC] quang trùng hợp 245500
3843 16.0222.1035 Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp 245500
3844 03.2245.0218 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ[ tổn thương sâu < 10cm] 298500
3845 03.2245.0217 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông > 10cm] 269500
3846 03.2245.0219 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ[tổn thương sâu chiều dài > 10cm] 354200
3847 03.2245.0216 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ[ tổn thương nông < 10 cm] 194700
3848 01.0057.0000 Thở oxy / 1h 0
3849 03.3826.0075 Thay băng 40300
3850 03.0178.0211 Đặt sonde hậu môn 92400
3851 03.3844.0515 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu 434600
3852 12.0068.0834 Cắt U nhỏ, sẹo của da, tổ chức dưới da[Dịch Vụ ] 1322100
3853 03.3875.0513 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân 282000
3854 10.0995.0518 Nắn, bó bột trật khớp vai 187000
3855 03.3826.0075 Cắt chỉ 40300
3856 01.0221.0211 Thụt tháo 92400
3857 03.0112.0508 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn 53000
3858 01.0066.1888 Đặt ống nội khí quản 600500
3859 05.0002.0076 Chăm sóc bệnh nhân dị ứng thuốc nặng 166000
3860 03.3826.0075 Thay băng 40300
3861 09.9000.1894_BS Gây mê khác 761000
3862 01.0128.0209 Thông khí nhân tạo không xâm nhập [giờ theo thực tế] 625000
3863 01.0129.0209 Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [giờ theo thực tế] 583000
3864 01.0057.0000 Thở oxy/1 giờ 0
3865 01.0130.0209 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] 625000
3866 01.0129.0209 Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [giờ theo thực tế] 583000
3867 01.0202.0083 Chọc dịch tủy sống 126900
3868 01.0216.0103 Đặt ống thông dạ dày 101800
3869 01.0131.0209 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [giờ theo thực tế] 625000
3870 03.0168.0159 Rửa dạ dày cấp cứu 152000
3871 01.0132.0209 Thông khí nhân tạo xâm nhập [giờ theo thực tế] 625000
3872 01.0002.1778 Ghi điện tim cấp cứu tại giường 39900
3873 01.0018.0004 Siêu âm cấp cứu tại giường 252300
3874 01.0065.0071 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ 248500
3875 01.0218.0159 Rửa dạ dày cấp cứu 152000
3876 01.0076.0200 Chăm sóc lỗ mở khí quản [một lần] 64300
3877 01.0133.0209 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [giờ theo thực tế] 583000
3878 01.0134.0209 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [giờ theo thực tế] 583000
3879 01.0135.0209 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C [VCV] [giờ theo thực tế] 583000
3880 01.0093.0079 Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter 150000
3881 01.0136.0209 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [giờ theo thực tế] 583000
3882 01.0137.0209 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [giờ theo thực tế] 583000
3883 01.0138.0209 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] 583000
3884 01.0158.0074 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản 532500
3885 01.0018.0004 Siêu âm tim cấp cứu tại giường 252300
3886 01.0219.0160 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín 622500
3887 01.0232.0140 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu 798300
3888 01.0242.0175 Rửa màng bụng cấp cứu 463500
3889 01.0232.0140 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu 798300
3890 01.0239.0001 Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu 58600
3891 01.0244.0165 Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm 620000
3892 01.0244.0165 Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm 620000
3893 01.0362.0074 Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho bệnh nhân ngộ độc 498000
3894 01.0284.1269 Định nhóm máu tại giường 42100
3895 01.0285.1349 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường 13600
3896 01.0303.0001 Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh 58600
3897 01.0040.0081 Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm 280500
3898 01.0158.0074 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản 532500
3899 01.0041.0081 Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu 280500
3900 01.0042.0099 Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da 664000
3901 01.0066.1888 Đặt ống nội khí quản 600500
3902 09.0151.0004 Siêu âm tim cấp cứu tại giường 252300
3903 01.0068.0298 Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube 885800
3904 01.0069.0298 Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu 885800
3905 01.0072.0120 Mở khí quản qua màng nhẫn giáp 759800
3906 01.0074.0120 Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở 759800
3907 01.0077.1888 Thay ống nội khí quản 600500
3908 01.0007.0099 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng 685500
3909 01.0008.0100 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng 1158500
3910 01.0093.0079 Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter 150000
3911 01.0094.0111 Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ 192300
3912 01.0095.0094 Mở màng phổi cấp cứu 628500
3913 01.0096.0094 Mở màng phổi tối thiểu bằng troca 628500
3914 01.0097.0111 Dẫn lưu màng phổi liên tục ≤ 8 giờ 188000
3915 01.0144.0209 Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển 625000
3916 01.0157.0508 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn 53000
3917 01.0165.0158 Rửa bàng quang lấy máu cục 230500
3918 01.0172.0101 Đặt catheter lọc máu cấp cứu 1158500
3919 01.0202.0083 Chọc dịch tuỷ sống 126900
3920 01.0020.0001 Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu 58600
3921 01.0218.0159 Rửa dạ dày cấp cứu 152000
3922 09.9000.1894_BS Gây mê khác 761000
3923 01.0132.0209 Thông khí nhân tạo xâm nhập [giờ theo thực tế] 625000
3924 01.0128.0209 Thông khí nhân tạo không xâm nhập [giờ theo thực tế] [1 giờ] 625000
3925 13.0241.0644 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không 450000
3926 13.0033.0614 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 786700
3927 13.0033.0614 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 786700
3928 13.0152.0589 trích áp xe bartholin 1369400
3929 13.0023.2023 Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa 55000
3930 13.0200.0074 Bóp bóng Ambu, thổi ngạt sơ sinh 498000
3931 13.0235.0727 Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ 628000
3932 13.0148.0630 Lấy dị vật âm đạo 653700
3933 13.0175.0591 Bóc nhân xơ vú 1079400
3934 03.2262.0630 Lấy dị vật âm đạo [loại 1] 653700
3935 13.0051.0237 Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn , hồng ngoại 40900
3936 03.2262.0630 Lấy dị vật âm đạo [loại 2] 653700
3937 13.0144.0721 Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo [loại 1] 436200
3938 13.0144.0721 Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo [loại 2] 436200
3939 13.0155.0334 Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn [loại 1] 889700
3940 13.0155.0334 Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn [loại 2] 889700
3941 13.0155.0334 Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn [loại 3] 889700
3942 13.0053.0594 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung 139000
3943 13.0155.0334 Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn 889700
3944 13.0153.0603 Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh 825000
3945 13.0051.0254 Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại 40900
3946 13.0051.0237 Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại 40900
3947 13.0145.0611 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh… 191500
3948 13.0026.0615 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 1510300
3949 13.0157.0619 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết 236500
3950 13.0240.0631 Hút thai + Triệt sản qua đường rạch nhỏ 3191500
3951 13.0052.0626 Khâu vòng cổ tử cung 582500
3952 13.0052.0626 Khâu vòng cổ tử cung 582500
3953 13.0040.0629 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn 94600
3954 03.2262.0630 Lấy dị vật âm đạo 653700
3955 13.0222.0631 Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ 3191500
3956 13.0032.0632 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn 2501900
3957 13.0049.0635 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 376500
3958 13.0156.0639 Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính 627100
3959 13.0048.0640 Nong cổ tử cung do bế sản dịch 313500
3960 13.0239.0645 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần 199700
3961 13.0238.0648 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không 429500
3962 13.0031.0727 Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo [*] 0
3963 13.0144.0721 Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo 0
3964 13.0163.0602 Chích áp xe vú 251500
3965 10.1009.0519 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay 257000
3966 01.0164.0210 Thông bàng quang 101800
3967 01.0240.0077 Chọc dò ổ bụng cấp cứu 143000
3968 02.0349.0112 Hút dịch khớp gối 129600
3969 03.2390.0212 Tiêm tĩnh mạch 15100
3970 10.9003.0201 Thay băng [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] 89500
3971 10.9003.0201_BS Thay băng [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] 89500
3972 03.3826.0075 Thay băng 40300
3973 03.3909.0505 Chích rạch áp xe nhỏ 218500
3974 15.0303.2047 Thay băng vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm [Tai Mũi Họng] 85000
3975 03.3844.0515 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu 434600
3976 03.3845.0516 Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột tự cán] 256600
3977 03.3865.0526 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân 300100
3978 03.3866.0526 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân 300100
3979 10.1017.0533 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè 167000
3980 03.3864.0526 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân 300100
3981 03.3872.0520 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột tự cán] 192400
3982 10.1000.0515 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu 434600
3983 10.1000.0516 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu 256600
3984 10.1004.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay 372700
3985 02.0008.0078 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 195900
3986 02.0009.0077 Chọc dò dịch màng phổi 153700
3987 02.0011.0079 Chọc hút khí màng phổi 150000
3988 02.0067.0206 Thay canuyn mở khí quản 253000
3989 02.0068.0277 Vận động trị liệu hô hấp 32900
3990 02.0075.0081 Chọc dò màng ngoài tim 259000
3991 02.0129.0083 Chọc dò dịch não tuỷ 114000
3992 02.0232.0158 Rửa bàng quang lấy máu cục 230500
3993 02.0242.0077 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm 153700
3994 02.0243.0078 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị 195900
3995 02.0243.0077 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị 153700
3996 03.0044.1778 Ghi điện tim cấp cứu tại giường 39900
3997 03.0274.0238 Kéo nắn cột sống cổ 54800
3998 03.2352.0087 Chọc áp xe gan qua siêu âm 159000
3999 03.2354.0077 Chọc dịch màng bụng 153700
4000 03.2383.0314 Test nội bì 482000
4001 03.2383.0315 Test nội bì 395000
4002 03.3817.0505 Chích áp xe phần mềm lớn 218500
4003 03.3839.0518 Nắn, bó bột trật khớp vai 187000
4004 03.3847.0527 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay 372700
4005 03.3847.0528 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay 300100
4006 03.3849.0521 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay 372700
4007 03.3850.0521 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay 372700
4008 03.3850.0522 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay 242400
4009 03.3851.0521 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay 372700
4010 03.3852.0522 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay 242400
4011 03.3854.0519 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay 257000
4012 03.3854.0520 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay 192400
4013 03.3856.0513 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng 282000
4014 03.3856.0514 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng 182000
4015 03.3862.0533 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè 167000
4016 03.3863.0513 Nắn, bó bột trật khớp gối 282000
4017 03.3863.0514 Nắn, bó bột trật khớp gối 182000
4018 03.3865.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân 372700
4019 03.3866.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân 372700
4020 11.0019.1102 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn 2566900
4021 11.0020.1105 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 3701300
4022 11.0021.1104 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% – 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 3319300
4023 11.0027.1108 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% – 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 3245200
4024 10.0645.0486 Cắt bỏ nang tụy 4955100
4025 03.3869.0522 Nắn, bó bột gãy Monteggia 242400
4026 12.0004.0834 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm 1266000
4027 12.0006.1044 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm 729000
4028 03.1703.0075 Cắt chỉ khâu da 40300
4029 11.0072.0534 Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu 3994900
4030 03.3821.0216 Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản 194700
4031 03.3083.0576 Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu 2767900
4032 03.3025.1149 Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết dưới 20% diện tích cơ thể 428000
4033 03.2522.1046 Cắt nang vùng sàn miệng 3078100
4034 11.0103.1114 Cắt sẹo khâu kín 3683600
4035 10.0567.0584 Cắt u lành tính ống hậu môn [u cơ, polyp…] 1509500
4036 12.0313.1190 Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm 2140700
4037 12.0314.1189 Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 – 10cm 3300700
4038 10.0360.0425 Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang 6140200
4039 12.0261.1191 Cắt u sùi đầu miệng sáo 1456700
4040 08.0007.0227 Cấy chỉ 156400
4041 08.0242.0227 Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu 156400
4042 08.0267.0227 Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp 156400
4043 08.0268.0227 Cấy chỉ điều trị đau lưng 156400
4044 08.0251.0227 Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn 156400
4045 08.0241.0227 Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng- hông 156400
4046 08.0246.0227 Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy 156400
4047 08.0248.0227 Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp 156400
4048 08.0258.0227 Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới 156400
4049 08.0257.0227 Cấy chỉ điều trị liệt chi trên 156400
4050 08.0249.0227 Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên 156400
4051 08.0243.0227 Cấy chỉ điều trị mất ngủ 156400
4052 08.0244.0227 Cấy chỉ điều trị nấc 156400
4053 08.0250.0227 Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính 156400
4054 08.0266.0227 Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai 156400
4055 08.0265.0227 Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp 156400
4056 14.0098.0739 Chích mủ hốc mắt 510700
4057 03.2059.1068 Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút 1vy 2736000
4058 03.2018.1068 Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít 2897900
4059 03.0112.0508 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn 53000
4060 03.3743.0556 Cố định ngoài điều trị gãy khung chậu 4102500
4061 03.3744.0556 Cố định ngoài điều trị gãy xương đùi 4102500
4062 10.0806.0537 Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới 3411300
4063 16.0298.1009 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm 414400
4064 08.0009.0228 Cứu 37000
4065 03.0694.0228 Cứu điều trị bí đái thể hàn 37000
4066 03.0696.0228 Cứu điều trị cảm cúm thể hàn 37000
4067 03.0673.0228 Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn 37000
4068 08.0470.0228 Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn 37000
4069 08.0452.0228 Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn 37000
4070 03.0671.0228 Cứu điều trị đau lưng thể hàn 37000
4071 03.0675.0228 Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn 37000
4072 08.0474.0228 Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn 37000
4073 08.0474.0228 Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn 36100
4074 08.0462.0228 Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn 37000
4075 08.0451.0228 Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn 37000
4076 08.0455.0228 Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn 37000
4077 03.0679.0228 Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn 37000
4078 03.0678.0228 Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn 37000
4079 08.0460.0228 Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn 37000
4080 03.0681.0228 Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn 37000
4081 03.0680.0228 Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn 37000
4082 03.0674.0228 Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn 37000
4083 08.0453.0228 Cứu điều trị nấc thể hàn 37000
4084 08.0454.0228 Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn 37000
4085 03.0690.0228 Cứu điều trị nôn nấc thể hàn 37000
4086 03.0689.0228 Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn 37000
4087 08.0456.0228 Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn 37000
4088 03.0692.0228 Cứu điều trị rối loạn tiêu hoá thể hàn 37000
4089 08.0477.0228 Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn 37000
4090 03.0684.0228 Cứu điều trị ù tai thể hàn 37000
4091 10.0357.0436 Dẫn lưu áp xe khoang Retzius 1920900
4092 10.0617.0493 Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan 3142500
4093 10.0344.0585 Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca 1021000
4094 10.0359.0584 Dẫn lưu bàng quang đơn thuần 1509500
4095 03.3869.0521 Nắn, bó bột gãy Monteggia 372700
4096 03.3870.0519 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân 257000
4097 03.2355.0077 Dẫn lưu dịch màng bụng 143000
4098 10.0371.0436 Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu 1813000
4099 03.3870.0520 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân 192400
4100 09.0028.0099 Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài 685500
4101 11.0089.0215 Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng 22800
4102 15.0219.1888 Đặt nội khí quản 600500
4103 03.3872.0519 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân 257000
4104 03.0167.0103 Đặt ống thông dạ dày 101800
4105 01.0160.0210 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang 101800
4106 02.0188.0210 Đặt sonde bàng quang 101800
4107 03.2358.0211 Đặt sonde hậu môn 92400
4108 13.0199.0211 Đặt sonde hậu môn sơ sinh 92400
4109 03.2031.1066 Điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nắn chỉnh [có gây mê hoặc gây tê] 3036000
4110 21.0075.0751 Đo biên độ điều tiết 77000
4111 17.0013.0275 Đo liều sinh học trong điều trị tia tử ngoại 40200
4112 03.0275.0238 Kéo nắn cột sống thắt lưng 54800
4113 11.0016.1160 Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu 213400
4114 03.3818.0218 Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn 268000
4115 10.0840.0559 Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II 3302965
4116 03.3827.0216 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm 194700
4117 03.3827.0218 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm 289500
4118 03.3825.0217 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm 237000
4119 03.3825.0219 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm 354200
4120 10.0699.0583 Khâu vết thương thành bụng 2396200
4121 10.0640.0486 Khâu vết thương tụy và dẫn lưu 4955100
4122 14.0185.0798 Múc nội nhãn 599800
4123 03.3845.0516 Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột tự cán] 256600
4124 03.3845.0515 Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột liền] 434600
4125 03.3846.0516 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay 256600
4126 10.0987.0525 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 372700
4127 10.0988.0525 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X 372700
4128 10.0994.0529 Nắn, bó bột cột sống 659600
4129 10.0994.0530 Nắn, bó bột cột sống 379600
4130 10.1006.0528 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay 300100
4131 10.0999.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay 372700
4132 10.0999.0528 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay 300100
4133 03.3843.0528 Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột tự cán] 300100
4134 03.3843.0527 Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay 372700
4135 10.0990.0530 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi 379600
4136 10.0990.0529 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi 659600
4137 10.1020.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân 372700
4138 10.1005.0528 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay 300100
4139 10.1005.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay 372700
4140 10.0998.0528 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay 300100
4141 10.0998.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay 372700
4142 03.3842.0528 Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay 300100
4143 03.3842.0527 Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay 372700
4144 03.3864.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân 372700
4145 10.1004.0528 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay 300100
4146 03.3849.0522 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay 242400
4147 10.0997.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay 372700
4148 10.0997.0528 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay 300100
4149 03.3841.0528 Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay 300100
4150 03.3841.0527 Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay 372700
4151 10.0989.0530 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi 379600
4152 10.0989.0529 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi 659600
4153 10.1002.0527 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay 372700
4154 10.1014.0529 Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi 659600
4155 10.1014.0530 Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi 379600
4156 03.3830.0529 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng 659600
4157 10.1026.0526 Nắn, bó bột gãy Dupuptren 300100
4158 10.1026.0525 Nắn, bó bột gãy Dupuptren 372700
4159 03.3868.0526 Nắn, bó bột gãy Dupuytren [bột tự cán] 300100
4160 03.3868.0525 Nắn, bó bột gãy Dupuytren 372700
4161 10.1016.0530 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi 379600
4162 10.1016.0529 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi 659600
4163 10.1012.0525 Nắn, bó bột gãy mâm chày 372700
4164 10.1012.0526 Nắn, bó bột gãy mâm chày 300100
4165 10.1027.0521 Nắn, bó bột gãy Monteggia 372700
4166 03.3852.0521 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay 372700
4167 10.1008.0521 Nắn, bó bột gãy Pouteau – Colles 372700
4168 10.1008.0522 Nắn, bó bột gãy Pouteau – Colles 242400
4169 03.3853.0522 Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles 242400
4170 03.3853.0521 Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles 372700
4171 03.3848.0527 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V 372700
4172 10.1028.0519 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân 257000
4173 10.1009.0519 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay 257000
4174 03.3867.0526 Nắn, bó bột gãy xương chày 300100
4175 10.1022.0520 Nắn, bó bột gãy xương chày 192400
4176 03.3867.0525 Nắn, bó bột gãy xương chày 372700
4177 10.1022.0519 Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền] 257000
4178 10.0996.0516 Nắn, bó bột gãy xương đòn 256600
4179 10.0996.0515 Nắn, bó bột gãy xương đòn 434600
4180 10.1023.0532 Nắn, bó bột gãy xương gót 167000
4181 03.3871.0532 Nắn, bó bột gẫy xương gót 167000
4182 10.0993.0515 Nắn, bó bột gãy xương hàm 434600
4183 10.1024.0519 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân 257000
4184 10.0985.0519 Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann 257000
4185 03.3875.0513 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân 282000
4186 10.1025.0517 Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn 342000
4187 10.1025.0518 Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn 187000
4188 10.1018.0513 Nắn, bó bột trật khớp gối 282000
4189 03.3844.0516 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu 256600
4190 03.3839.0517 Nắn, bó bột trật khớp vai 342000
4191 10.1029.0515 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn 434600
4192 10.1011.0513 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng 282000
4193 03.3874.0515 Nắn, cố định trật khớp hàm 434600
4194 03.3874.0516 Nắn, cố định trật khớp hàm 256600
4195 10.1015.0512 Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật 297000
4196 10.1015.0511 Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật 667000
4197 21.0079.0801 Nghiệm pháp phát hiện glocom 130900
4198 14.0252.0801 Nghiệm pháp phát hiện glôcôm 130900
4199 10.0405.0156 Nong niệu đạo 252000
4200 14.0215.0505 Rạch áp xe mi 218500
4201 14.0216.0505 Rạch áp xe túi lệ 218500
4202 11.0015.1158 Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép 648200
4203 02.0233.0158 Rửa bàng quang 230500
4204 03.3873.0515 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn 434600
4205 14.0163.0796 Rửa chất nhân tiền phòng 830200
4206 02.0313.0159 Rửa dạ dày cấp cứu 152000
4207 03.3873.0516 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn 256600
4208 14.0162.0796 Rửa tiền phòng [máu, xuất tiết, mủ, hóa chất…] 830200
4209 02.0061.0164 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe 184000
4210 02.0227.0164 Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da 184000
4211 02.0228.0164 Rút sonde dẫn lưu tụ dịch- máu quanh thận 184000
4212 10.0311.0439 Tán sỏi ngoài cơ thể 2454000
4213 03.3820.0573 Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản 3720600
4214 14.0178.0767 Thăm dò, khâu vết thương củng mạc 1244100
4215 11.0074.0534 Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu 3994900
4216 02.0163.0203 Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN 148600
4217 01.0267.0204 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng [một lần] 184000
4218 03.3875.0514 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân 182000
4219 11.0005.1148 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn 262900
4220 11.0010.1148 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em 262900
4221 11.0004.1149 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% – 19% diện tích cơ thể ở người lớn 458200
4222 11.0009.1149 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% – 19% diện tích cơ thể ở trẻ em 458200
4223 03.3826.0204 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng 184000
4224 03.3911.0200 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài ≤ 15cm 60000
4225 03.3826.0203 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài < 30 cm nhiễm trùng 139000
4226 03.3826.0075 Thay băng, cắt chỉ vết mổ[chỉ dành cho ngoại trú] 40300
4227 03.3826.0202 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm 115000
4228 03.3826.0201 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài trên 15 cm đến 30cm 79600
4229 15.0220.0206 Thay canuyn 253000
4230 03.3910.0505 Chích hạch viêm mủ 197000
4231 01.0080.0206 Thay canuyn mở khí quản 263700
4232 01.0077.1888 Thay ống nội khí quản 600500
4233 22.0126.0092 Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ [chưa bao gồm kim chọc tủy một lần] 135000
4234 01.0222.0211 Thụt giữ 92400
4235 01.0221.0211 Thụt tháo 92400
4236 02.0338.0211 Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng 92400
4237 02.0339.0211 Thụt tháo phân 92400
4238 03.2389.0212 Tiêm bắp thịt 15100
4239 02.0408.0213 Tiêm cạnh cột sống cổ 96200
4240 02.0410.0213 Tiêm cạnh cột sống ngực 96200
4241 02.0409.0213 Tiêm cạnh cột sống thắt lưng 96200
4242 03.1683.0857 Tiêm cạnh nhãn cầu 50300
4243 03.2388.0212 Tiêm dưới da 15100
4244 14.0193.0856 Tiêm dưới kết mạc 55000
4245 03.1684.0857 Tiêm hậu nhãn cầu 55000
4246 03.3911.0202 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm 115000
4247 03.2387.0212 Tiêm trong da 15100
4248 03.2391.0215 Truyền tĩnh mạch 22800
4249 28.0033.0773 Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt 1043500
4250 03.3911.0203 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài < 30 cm nhiễm trùng 139000
4251 03.3911.0204 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng 184000
4252 03.3911.0205 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng 253000
4253 07.0227.0367 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường 452800
4254 07.0226.0199 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường 279500
4255 07.0228.0366 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường 719800
4256 10.0313.0104 Dẫn lưu đài bể thận qua da 950000
4257 10.0353.0158 Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất 230500
4258 10.0985.0520 Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann 192400
4259 10.0986.0529 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng 659600
4260 10.0986.0530 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng 379600
4261 10.0987.0526 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 300100
4262 10.0988.0526 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X 300100
4263 10.0992.0529 Bột Corset Minerve,Cravate 659600
4264 10.0992.0530 Bột Corset Minerve,Cravate 379600
4265 10.0993.0516 Nắn, bó bột gãy xương hàm 256600
4266 10.0995.0517 Nắn, bó bột trật khớp vai 342000
4267 10.1001.0516 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay 256600
4268 10.1002.0528 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay 300100
4269 10.1006.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay 372700
4270 10.1007.0521 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay 372700
4271 10.1007.0522 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay 242400
4272 10.1008.0521 Nắn, bó bột gãy Pouteau – Colles 372700
4273 10.1009.0520 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay 192400
4274 10.1011.0514 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng 182000
4275 10.1012.0525 Nắn, bó bột gãy mâm chày 372700
4276 10.1014.0529 Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi 659600
4277 10.1018.0514 Nắn, bó bột trật khớp gối 182000
4278 10.1019.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân 372700
4279 10.1019.0526 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân 300100
4280 10.1020.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân 372700
4281 10.1020.0526 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân 300100
4282 10.1021.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân 372700
4283 10.1021.0526 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân 300100
4284 10.1024.0520 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân 192400
4285 10.1027.0522 Nắn, bó bột gãy Monteggia 242400
4286 10.1028.0520 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân 192400
4287 10.1029.0516 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn 256600
4288 10.1031.0513 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân 282000
4289 10.1031.0514 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân 182000
4290 13.0054.0600 Chích áp xe tầng sinh môn 873000
4291 13.0151.0601 Chích áp xe tuyến Bartholin 951600
4292 13.0152.0589 Bóc nang tuyến Bartholin 1369400
4293 13.0160.0606 Chọc dò túi cùng Douglas 312500
4294 14.0092.0865 Tiêm coctison điều trị u máu 194000
4295 14.0156.0778 Sửa sẹo bọng bằng kim [Phâu thuật needling] 99400
4296 14.0158.0851 Tiêm nội nhãn [Kháng sinh, antiVEGF, corticoid…] 229000
4297 14.0167.0738 Cắt bỏ chắp có bọc 81000
4298 15.0206.0996 Chích áp xe sàn miệng 745000
4299 15.0301.0216 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ 194700
4300 15.0301.0217 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ 269500
4301 15.0301.0218 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ 289500
4302 15.0301.0219 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ 354200
4303 15.0302.0075 Cắt chỉ sau phẫu thuật 40300
4304 15.0303.0202 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm [Tai Mũi Họng] 115000
4305 15.0303.0204 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng [Tai Mũi Họng] 184000
4306 15.0303.0205 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng [Tai Mũi Họng] 275600
4307 15.0303.0200 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài ≤ 15cm [Tai Mũi Họng] 60000
4308 15.0303.2047 Thay băng vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm [Tai Mũi Họng] 85000
4309 15.0304.0505 Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ 218500
4310 03.0179.0211 Thụt tháo phân 85900
4311 03.3826.2047 Thay băng vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm 85000
4312 03.3846.0515 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay 412000
4313 03.3853.0522 Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles 242400
4314 03.3864.0526 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân 300100
4315 03.3874.0516 Nắn, cố định trật khớp hàm 256600
4316 13.0054.0600 Chích áp xe tầng sinh môn 831000
4317 10.0318.0104 Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm 929000
4318 10.0991.0523 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh 749600
4319 10.1003.0527 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV 372700
4320 10.1010.0523 Nắn, bó bột trật khớp háng [bột liền] 749600
4321 03.4246.0198 Tháo bột các loại 61400
4322 10.9002.0504_BS Cắt phymosis [thủ thuật] 248000
4323 10.9005.0217_BS Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm 269500
4324 10.9005.0219_BS Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm 354200
4325 10.9005.0218_BS Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm [Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10cm] 289500
4326 10.9005.0216_BS Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm [Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10cm] 194700
4327 10.9004.0075_BS Cắt chỉ 35600
4328 03.0191.1510 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường [tre em] 16000
4329 03.1074.0104 Nội soi đặt ống thông niệu quản [sonde JJ] 950500
4330 02.0242.0077 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm 153700
4331 02.0243.0077 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị 153700
4332 02.0339.0211 Đặt ống thông hậu môn 92400
4333 02.0256.0139 Nội soi trực tràng ống mềm 215200
4334 02.0257.0139 Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu 215200
4335 02.0259.0137 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết 352100
4336 02.0340.0086 Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ 126700
4337 02.0341.0086 Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ 126700
4338 02.0342.0086 Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ 126700
4339 02.0343.0087 Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm 171900
4340 02.0344.0087 Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm 171900
4341 02.0345.0087 Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm 171900
4342 02.0346.0087 Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âm 171900
4343 02.0347.0087 Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm 171900
4344 18.0619.0090 Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm 170900
4345 18.0621.0090 Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm 170900
4346 02.0211.0156 Nong niệu đạo và đặt sonde đái 273500
4347 14.0174.0773 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt 1043500
4348 22.0127.0091 Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ [bao gồm kim chọc tủy nhiều lần] 537000
4349 02.0229.0152 Rút sonde jj qua đường nội soi bàng quang 953800
4350 01.0223.0211 Đặt ống thông hậu môn 85900
4351 03.2356.0505 Chọc hút áp xe thành bụng 197000
4352 02.0244.0103 Đặt ống thông dạ dày 101800
4353 02.0247.0211 Đặt ống thông hậu môn 92400
4354 02.0230.0152 Rút sonde modelage qua đường nội soi bàng quang 953800
4355 02.0032.0898 Khí dung thuốc giãn phế quản[chưa bao gồm thuốc khí dung] 27500
4356 02.0188.0210 Đặt sonde bàng quang 101800
4357 21.0084.0754 Đo khúc xạ máy 10900
4358 03.1700.0849 Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương 60000
4359 02.0156.0849 Soi đáy mắt cấp cứu tại giường 60000
4360 14.0218.0849 Soi đáy mắt trực tiếp 60000
4361 14.0207.0738 Chích chắp, lẹo, nang lông mi, chích áp xe mi, kết mạc 85500
4362 03.1694.0799 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi 37300
4363 03.0152.0849 Soi đáy mắt cấp cứu 55300
4364 01.0201.0849 Soi đáy mắt cấp cứu 55300
4365 03.1659.0738 Cắt bỏ chắp có bọc 81000
4366 03.1682.0856 Tiêm dưới kết mạc 50300
4367 03.1685.0854 Bơm thông lệ đạo 98600
4368 03.1692.0730 Bơm rửa lệ đạo 38300
4369 03.1693.0738 Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc 85500
4370 14.0218.0849 Soi đáy mắt trực tiếp 60000
4371 14.0192.0075 Cắt chỉ khâu giác mạc 40300
4372 14.0194.0857 Tiêm cạnh nhãn cầu 55000
4373 14.0195.0857 Tiêm hậu nhãn cầu 55000
4374 14.0197.0855 Bơm thông lệ đạo 65100
4375 14.0207.0738 Chích chắp, lẹo, nang lông mi, chích áp xe mi, kết mạc 85500
4376 14.0197.0854 Bơm thông lệ đạo [2 mắt] 105800
4377 14.0200.0782 Lấy dị vật kết mạc 71500
4378 14.0206.0730 Bơm rửa lệ đạo 41200
4379 14.0212.0864 Cấp cứu bỏng mắt ban đầu 344200
4380 03.1695.0842 Rửa cùng đồ 44000
4381 14.0180.0805 Cắt bè củng giác mạc [Trabeculectomy] 1202600
4382 14.0203.0075 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản 40300
4383 03.1681.0075 Cắt chỉ khâu giác mạc 40300
4384 14.0111.0075 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác 40300
4385 14.0116.0075 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi 40300
4386 14.0112.0075 Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi 40300
4387 14.0083.0836 Cắt u da mi không ghép 812100
4388 14.0084.0836 Cắt u mi cả bề dày không ghép 812100
4389 12.0097.0836 Cắt u mi cả bề dày không vá 812100
4390 12.0096.0371 Cắt u nội nhãn 6111300
4391 21.0071.0750 Đo độ dày giác mạc 145500
4392 21.0087.0751 Đo độ lác 77000
4393 14.0262.0751 Đo độ lác 77000
4394 21.0090.0752 Đo đường kính giác mạc 68000
4395 21.0085.0753 Đo khúc xạ giác mạc Javal 41900
4396 21.0092.0755 Đo nhãn áp [Maclakov, Goldmann, Schiotz…] 31600
4397 14.0213.0778 Bóc sợi giác mạc [Viêm giác mạc sợi] 99400
4398 14.0265.0751 Đo thị giác 2 mắt 77000
4399 14.0224.0751 Đo thị giác tương phản 77000
4400 14.0168.0764 Khâu cò mi, tháo cò 452400
4401 03.1663.0768 Khâu da mi 1497000
4402 03.1663.0769 Khâu da mi 841000
4403 14.0171.0769 Khâu da mi đơn giản 897100
4404 14.0176.0770 Khâu giác mạc 799600
4405 14.0176.0771 Khâu giác mạc 1244100
4406 14.0179.0770 Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc 799600
4407 03.1666.0839 Khâu phủ kết mạc 698800
4408 28.0035.0772 Khâu phục hồi bờ mi 813600
4409 14.0202.0785 Lấy calci kết mạc 40900
4410 03.1658.0780 Lấy dị vật giác mạc 338000
4411 03.1658.0777 Lấy dị vật giác mạc 688000
4412 03.1658.0778 Lấy dị vật giác mạc 88400
4413 03.1658.0779 Lấy dị vật giác mạc 893000
4414 14.0166.0780 Lấy dị vật giác mạc sâu 359500
4415 14.0166.0777 Lấy dị vật giác mạc sâu 727900
4416 14.0166.0778 Lấy dị vật giác mạc sâu 99400
4417 03.1706.0782 Lấy dị vật kết mạc 67000
4418 21.0077.0852 Test thử cảm giác giác mạc 46400
4419 14.0214.0778 Bóc giả mạc 99400
4420 14.0219.0849 Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương 60000
4421 14.0221.0849 Soi góc tiền phòng 60000
4422 14.0222.0801 Theo dõi nhãn áp 3 ngày 130900
4423 14.0250.0852 Test thử cảm giác giác mạc 46400
4424 14.0251.0852 Test phát hiện khô mắt 46400
4425 14.0255.0755 Đo nhãn áp [Maclakov, Goldmann, Schiotz…..] 31600
4426 14.0258.0754 Đo khúc xạ máy 12700
4427 14.0267.0750 Đo độ dày giác mạc 145500
4428 14.0210.0799 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi 40900
4429 09.9002.2050_BS Gây mê trong thủ thuật mắt 250000
4430 14.0211.0842 Rửa cùng đồ 48300
4431 03.1702.0849 Soi góc tiền phòng 60000
4432 07.0225.0200 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài ≤ 15cm] 64300
4433 07.0225.0201 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] 89500
4434 07.0225.0202 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm] 121400
4435 07.0225.0203 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng] 148600
4436 03.0113.0074 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp 532500
4437 02.0058.0122 Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản 0
4438 03.2260.0606 Chọc dò túi cùng Douglas 312500
4439 03.3405.0606 Chọc dò túi cùng Douglas 312500
4440 01.0281.1510 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường [một lần] 16000
4441 01.0285.1349 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường 13600
4442 03.0191.1510 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường [tre em] 16000
4443 01.0281.1510 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường 6h [một lần] 16000
4444 01.0281.1510 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường 11h [một lần] 16000
4445 01.0281.1510 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường 17h [một lần] 16000
4446 01.0281.1510 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường 21h [một lần] 16000
4447 03.0191.1510 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường 6h [trẻ em] 16000
4448 03.0191.1510 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường 11h [trẻ em] 16000
4449 03.0191.1510 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường 17h [trẻ em] 16000
4450 03.0191.1510 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường 21h [trẻ em] 16000
4451 02.0212.0150 Nội soi bàng quang chẩn đoán [Nội soi bàng quang không sinh thiết] 575300
4452 18.0619.0090 Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm 170900
4453 05.0005.0329 Điều trị hạt cơm bằng Laser CO2 399000
4454 02.0214.0072 Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể 500500
4455 03.0336.0230 Điện mãng châm điều trị viêm co cứng cơ delta 78300
4456 12.0236.0481 Nối mật-Hỗng tràng do ung thư 4870100
4457 12.0241.0486 Cắt thân và đuôi tụy 4955100
4458 12.0199.0449 Cắt dạ dày do ung thư 8208300
4459 12.0200.0448 Cắt bán phần hoặc gần toàn bộ dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống Di hoặc D2 5495300
4460 12.0242.0484 Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách 4943100
4461 12.0259.0416 Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống 4703100
4462 02.0231.0164 Rút catheter đường hầm 194700
4463 03.0102.0200 Chăm sóc lỗ mở khí quản 64300
4464 03.0337.0230 Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn thận 78300
4465 16.0075.1018 Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laser 369500
4466 12.0210.0460 Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới 7639200
4467 21.0065.0887 Đo phản xạ cơ bàn đạp 34500
4468 15.0151.2036 Phẫu thuật cắt u Amidan 4003900
4469 03.2655.0454 Cắt lại đại tràng do ung thư 4941100
4470 03.2664.0454 Cắt một nửa đại tràng phải, trái 4941100
4471 21.0083.0848 Đo khúc xạ khách quan [soi bóng đồng tử – Skiascope] 33600
4472 01.0352.0140 Nội soi tiêu hóa cầm máu cấp cứu bằng vòng cao su tại đơn vị hồi sức tích cực 798300
4473 01.0353.0140 Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng cầm máu bằng kẹp clip đơn vị hồi sức cấp cứu và chống độc 798300
4474 03.0339.0230 Điện mãng châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện 78300
4475 15.0225.0933 Nội soi hoạt nghiệm thanh quản 116100
4476 03.4181.0227 Cấy chỉ điều trị sa trực tràng 156400
4477 03.2692.0471 Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ 5861600
4478 03.2696.0486 Cắt đuôi tụy và cắt lách 4955100
4479 03.0768.0272 Thuỷ trị liệu có thuốc 68900
4480 03.0776.0275 Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ 40200
4481 10.1114.0438 Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt 3883000
4482 03.2698.0486 Cắt thân và đuôi tụy 4955100
4483 10.1115.0444 Phẫu thuật đặt Stent thực quản 5750300
4484 21.0082.0843 Đo sắc giác 80600
4485 03.0340.0230 Điện mãng châm điều trị chứng táo bón 78300
4486 02.0024.1791 Đo chức năng hô hấp 144300
4487 27.0518.0428 Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang 5030900
4488 27.0519.0431 Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo [TURP] 3015000
4489 27.0520.0560 Phẫu thuật nội soi tái tạo gân 4594500
4490 03.2699.0484 Cắt lách do u, ung thư, 4943100
4491 13.0166.0715 Soi cổ tử cung 68100
4492 02.0248.0499 Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C- ARM 2125300
4493 13.0231.0643 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần 352300
4494 03.2713.0416 Cắt ung thư thận 4703100
4495 03.2716.0425 Cắt u bàng quang đường trên 6140200
4496 03.0342.0230 Điện mãng châm điều trị đái dầm 78300
4497 14.0198.0784 Lấy máu làm huyết thanh 69000
4498 14.0199.0745 Điện di điều trị 27500
4499 08.0486.0238 Nắn bó trật khớp bằng phương pháp YHCT 54800
4500 03.1001.2048 Nội soi tai 40000
4501 17.0162.0272 Thủy trị liệu có thuốc 68900
4502 17.0163.0272 Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng 68900
4503 12.0448.1187 Đặt buồng tiêm truyền dưới da 1432100
4504 17.0250.0256 Tập do cứng khớp 56200
4505 03.0344.0230 Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật 78300
4506 17.0251.0268 Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp 33400
4507 15.0225.0933 Nội soi hoạt nghiệm thanh quản 116100
4508 01.0364.1169 Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu 172800
4509 01.0380.1169 Sử dụng thuốc giải độc trong ngộ độc cấp [chưa kể tiền thuốc] 172800
4510 17.0161.0228 Điều trị chườm ngải cứu 37000
4511 17.0168.0281 Kỹ thuật xoa bóp bằng máy 39000
4512 08.0022.0252 Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy 14000
4513 14.0161.0748 Tập nhược thị 43600
4514 03.0102.0200 Chăm sóc lỗ mở khí quản 64300
4515 03.0346.0230 Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não 78300
4516 03.0768.0272 Thuỷ trị liệu có thuốc 68900
4517 12.0241.0486 Cắt thân và đuôi tụy 4955100
4518 03.0776.0275 Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ 40200
4519 03.1654.0748 Tập nhược thị 43600
4520 12.0242.0484 Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách 4943100
4521 12.0259.0416 Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống 4703100
4522 03.1686.0784 Lấy máu làm huyết thanh 69000
4523 03.1687.0745 Điện di điều trị 27500
4524 12.0216.0487 Cắt u sau phúc mạc 6419200
4525 12.0236.0481 Nối mật-Hỗng tràng do ung thư 4870100
4526 03.0347.0230 Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống 78300
4527 12.0210.0460 Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới 7639200
4528 12.0206.0454 Cắt lại đại tràng do ung thư 4941100
4529 03.2675.0491 Mở thông dạ dày ra da do ung thư 2683900
4530 03.2687.0481 Nối mật-Hỗng tràng do ung thư 4870100
4531 03.2688.0464 Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư 2917900
4532 02.0231.0164 Rút catheter đường hầm 194700
4533 15.9001.2048 Nội soi Mũi xoang 116100
4534 12.0199.0449 Cắt dạ dày do ung thư 8208300
4535 03.0348.0230 Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật 78300
4536 12.0200.0448 Cắt bán phần hoặc gần toàn bộ dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống Di hoặc D2 5495300
4537 12.0255.0598 Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung 6815100
4538 16.0075.1018 Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laser 369500
4539 03.2665.0460 Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới 7639200
4540 03.2666.0487 Cắt u sau phúc mạc 6419200
4541 03.2669.0417 Cắt u thượng thận 6823200
4542 03.2670.0458 Cắt đoạn ruột non do u 5100100
4543 03.2671.0491 Mổ thăm dò ổ bụng, sinh thiết u 2683900
4544 27.0518.0428 Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang 5030900
4545 03.0349.0230 Điện mãng châm điều trị giảm đau do ung thư 78300
4546 27.0519.0431 Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo [TURP] 3015000
4547 27.0520.0560 Phẫu thuật nội soi tái tạo gân 4594500
4548 17.0162.0272 Thủy trị liệu có thuốc 68900
4549 20.0013.0933 Nội soi tai mũi họng 116100
4550 01.0353.0140 Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng cầm máu bằng kẹp clip đơn vị hồi sức cấp cứu và chống độc 798300
4551 12.0448.1187 Đặt buồng tiêm truyền dưới da 1432100
4552 17.0251.0268 Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp 33400
4553 02.0216.0152 Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng quang 953800
4554 03.0350.0230 Điện mãng châm điều trị đau răng 78300
4555 10.1114.0438 Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt 3883000
4556 10.1115.0444 Phẫu thuật đặt Stent thực quản 5750300
4557 21.0065.0887 Đo phản xạ cơ bàn đạp 34500
4558 15.0225.0933 Nội soi hoạt nghiệm thanh quản 116100
4559 17.0250.0256 Tập do cứng khớp 56200
4560 01.0364.1169 Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu 172800
4561 01.0380.1169 Sử dụng thuốc giải độc trong ngộ độc cấp [chưa kể tiền thuốc] 172800
4562 03.2698.0486 Cắt thân và đuôi tụy 4955100
4563 03.0351.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên 78300
4564 03.2699.0484 Cắt lách do u, ung thư, 4943100
4565 03.2713.0416 Cắt ung thư thận 4703100
4566 03.1654.0748 Tập nhược thị 43600
4567 03.2665.0460 Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới 7639200
4568 03.2669.0417 Cắt u thượng thận 6823200
4569 03.2670.0458 Cắt đoạn ruột non do u 5100100
4570 12.0255.0598 Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung 6815100
4571 21.0082.0843 Đo sắc giác 80600
4572 02.0397.0213 Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong [lồi cầu ngoài] xương cánh tay 104400
4573 21.0083.0848 Đo khúc xạ khách quan [soi bóng đồng tử – Skiascope] 33600
4574 03.2671.0491 Mổ thăm dò ổ bụng, sinh thiết u 2683900
4575 03.2675.0491 Mở thông dạ dày ra da do ung thư 2683900
4576 03.2687.0481 Nối mật-Hỗng tràng do ung thư 4870100
4577 03.2688.0464 Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư 2917900
4578 13.0231.0643 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần 352300
4579 17.0161.0228 Điều trị chườm ngải cứu 37000
4580 17.0168.0281 Kỹ thuật xoa bóp bằng máy 39000
4581 02.0248.0499 Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C- ARM 2125300
4582 14.0161.0748 Tập nhược thị 43600
4583 02.0398.0213 Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối 104400
4584 08.0022.0252 Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy 14000
4585 13.0166.0715 Soi cổ tử cung 68100
4586 14.0198.0784 Lấy máu làm huyết thanh 69000
4587 14.0199.0745 Điện di điều trị 27500
4588 02.0231.0164 Rút catheter đường hầm 194700
4589 03.1687.0745 Điện di điều trị 27500
4590 03.2655.0454 Cắt lại đại tràng do ung thư 4941100
4591 03.1686.0784 Lấy máu làm huyết thanh 69000
4592 02.0479.0264 Nghiệm pháp đánh giá rối loạn nuốt tại giường cho người bệnh tai biến mạch máu não 144700
4593 15.0225.0933 Nội soi hoạt nghiệm thanh quản 116100
4594 27.0518.0428 Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang 5030900
4595 27.0519.0431 Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo [TURP] 3015000
4596 27.0520.0560 Phẫu thuật nội soi tái tạo gân 4594500
4597 01.0364.1169 Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu 172800
4598 01.0380.1169 Sử dụng thuốc giải độc trong ngộ độc cấp [chưa kể tiền thuốc] 172800
4599 17.0250.0256 Tập do cứng khớp 56200
4600 08.0298.0230 Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp 78300
4601 17.0162.0272 Thủy trị liệu có thuốc 68900
4602 01.0353.0140 Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng cầm máu bằng kẹp clip đơn vị hồi sức cấp cứu và chống độc 798300
4603 12.0448.1187 Đặt buồng tiêm truyền dưới da 1432100
4604 03.2664.0454 Cắt một nửa đại tràng phải, trái 4941100
4605 12.0199.0449 Cắt dạ dày do ung thư 8208300
4606 12.0200.0448 Cắt bán phần hoặc gần toàn bộ dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống Di hoặc D2 5495300
4607 12.0242.0484 Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách 4943100
4608 17.0251.0268 Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp 33400
4609 08.0304.0230 Điện châm điều trị viêm kết mạc 78300
4610 12.0210.0460 Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới 7639200
4611 12.0236.0481 Nối mật-Hỗng tràng do ung thư 4870100
4612 12.0241.0486 Cắt thân và đuôi tụy 4955100
4613 16.0075.1018 Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laser 369500
4614 12.0259.0416 Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống 4703100
4615 03.0768.0272 Thuỷ trị liệu có thuốc 68900
4616 03.0776.0275 Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ 40200
4617 10.1114.0438 Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt 3883000
4618 10.1115.0444 Phẫu thuật đặt Stent thực quản 5750300
4619 03.2176.0892 Áp lạnh Amidan 225500
4620 03.0102.0200 Chăm sóc lỗ mở khí quản 64300
4621 12.0203.0491 Mở thông dạ dày ra da do ung thư 2683900
4622 12.0206.0454 Cắt lại đại tràng do ung thư 4941100
4623 17.0161.0228 Điều trị chườm ngải cứu 37000
4624 17.0168.0281 Kỹ thuật xoa bóp bằng máy 39000
4625 21.0082.0843 Đo sắc giác 80600
4626 21.0083.0848 Đo khúc xạ khách quan [soi bóng đồng tử – Skiascope] 33600
4627 02.0186.0101 Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch dưới đòn để lọc máu 1158500
4628 08.0022.0252 Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy 14000
4629 13.0166.0715 Soi cổ tử cung 68100
4630 14.0161.0748 Tập nhược thị 43600
4631 21.0065.0887 Đo phản xạ cơ bàn đạp 34500
4632 02.0248.0499 Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C- ARM 2125300
4633 14.0198.0784 Lấy máu làm huyết thanh 69000
4634 14.0199.0745 Điện di điều trị 27500
4635 13.0231.0643 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần 352300
4636 12.0255.0598 Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung 6815100
4637 08.0440.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa 76000
4638 03.2698.0486 Cắt thân và đuôi tụy 4955100
4639 03.2699.0484 Cắt lách do u, ung thư, 4943100
4640 03.2713.0416 Cắt ung thư thận 4703100
4641 03.1654.0748 Tập nhược thị 43600
4642 03.2655.0454 Cắt lại đại tràng do ung thư 4941100
4643 03.2664.0454 Cắt một nửa đại tràng phải, trái 4941100
4644 03.2665.0460 Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới 7639200
4645 02.0218.0152 Nội soi bơm rửa bàng quang, lấy máu cục 953800
4646 08.0448.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư 76000
4647 03.2669.0417 Cắt u thượng thận 6823200
4648 03.2670.0458 Cắt đoạn ruột non do u 5100100
4649 03.2671.0491 Mổ thăm dò ổ bụng, sinh thiết u 2683900
4650 03.2675.0491 Mở thông dạ dày ra da do ung thư 2683900
4651 03.2687.0481 Nối mật-Hỗng tràng do ung thư 4870100
4652 03.2688.0464 Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư 2917900
4653 01.0353.0140 Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng cầm máu bằng kẹp clip đơn vị hồi sức cấp cứu và chống độc 798300
4654 03.0102.0200 Chăm sóc lỗ mở khí quản 64300
4655 02.0231.0164 Rút catheter đường hầm 194700
4656 08.0449.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm 76000
4657 12.0242.0484 Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách 4943100
4658 12.0259.0416 Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống 4703100
4659 16.0075.1018 Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laser 369500
4660 12.0210.0460 Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới 7639200
4661 12.0236.0481 Nối mật-Hỗng tràng do ung thư 4870100
4662 12.0241.0486 Cắt thân và đuôi tụy 4955100
4663 03.1686.0784 Lấy máu làm huyết thanh 69000
4664 03.1687.0745 Điện di điều trị 27500
4665 08.0468.0228 Cứu điều trị bí đái thể hàn 37000
4666 12.0203.0491 Mở thông dạ dày ra da do ung thư 2683900
4667 12.0206.0454 Cắt lại đại tràng do ung thư 4941100
4668 12.0199.0449 Cắt dạ dày do ung thư 8208300
4669 12.0200.0448 Cắt bán phần hoặc gần toàn bộ dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống Di hoặc D2 5495300
4670 17.0250.0256 Tập do cứng khớp 56200
4671 12.0448.1187 Đặt buồng tiêm truyền dưới da 1432100
4672 17.0161.0228 Điều trị chườm ngải cứu 37000
4673 17.0168.0281 Kỹ thuật xoa bóp bằng máy 39000
4674 17.0162.0272 Thủy trị liệu có thuốc 68900
4675 02.0248.0499 Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C- ARM 2125300
4676 15.0225.0933 Nội soi hoạt nghiệm thanh quản 116100
4677 01.0364.1169 Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu 172800
4678 01.0380.1169 Sử dụng thuốc giải độc trong ngộ độc cấp [chưa kể tiền thuốc] 172800
4679 17.0251.0268 Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp 33400
4680 27.0518.0428 Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang 5030900
4681 27.0519.0431 Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo [TURP] 3015000
4682 27.0520.0560 Phẫu thuật nội soi tái tạo gân 4594500
4683 08.0406.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược 76000
4684 03.0768.0272 Thuỷ trị liệu có thuốc 68900
4685 03.0776.0275 Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ 40200
4686 10.1114.0438 Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt 3883000
4687 10.1115.0444 Phẫu thuật đặt Stent thực quản 5750300
4688 08.0407.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp 76000
4689 08.0421.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang 76000
4690 08.0422.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản 76000
4691 07.0233.0355 Gọt chai chân [gọt nốt chai] trên người bệnh đái tháo đường 292300
4692 07.0242.0084 Chọc hút dịch điều trị u nang giáp 178500
4693 02.0221.0150 Nội soi bàng quang 575300
4694 07.0243.0085 Chọc hút dịch điều trị u nang giáp có hướng dẫn của siêu âm 240900
4695 07.0244.0089 Chọc hút tế bào tuyến giáp 126700
4696 07.0245.0090 Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âm 170900
4697 01.0104.0109 Gây dính màng phổi bằng povidone iodine bơm qua ống dẫn lưu màng phổi 228500
4698 01.0163.0121 Mở thông bàng quang trên xương mu 405500
4699 13.0142.0717 Thủ thuật LEEP [cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện] 0
4700 22.0676.1342 Gạn tách huyết tương điều trị 901700
4701 02.0012.0095 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 729400
4702 02.0064.0175 Sinh thiết màng phổi mù 463500
4703 02.0074.0081 Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim 280500
4704 02.0222.0152 Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi 953800
4705 02.0076.0081 Dẫn lưu màng ngoài tim 280500
4706 02.0113.0004 Siêu âm Doppler tim 252300
4707 02.0156.0849 Soi đáy mắt cấp cứu tại giường 60000
4708 02.0183.0100 Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu 1158500
4709 02.0202.0115 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi 1010000
4710 02.0026.0111 Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục 192300
4711 02.0510.0213 Tiêm nội khớp: acid Hyaluronic 104400
4712 02.0514.0112 Lấy xét nghiệm tế bào học dịch khớp 129600
4713 02.0515.0112 Lấy dịch khớp xác định tinh thể urat 129600
4714 02.0521.1442 Định lượng kháng thể kháng Phospholipid IgG/IgM 607200
4715 02.0522.1442 Định lượng kháng thể kháng Cardiolipin IgG/IgM 607200
4716 02.0088.0107 Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch 2157100
4717 02.0089.0108 Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio 2057100
4718 02.0322.0078 Siêu âm can thiệp – Chọc dịch ổ bụng xét nghiệm 195900
4719 02.0309.0138 Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết 323500
4720 02.0537.1443 Định lượng kháng thể kháng Prothrombin 470000
4721 02.0541.1435 Định lượng kháng thể kháng Insulin 405800
4722 02.0267.0140 Nội soi can thiệp – cắt gắp bã thức ăn dạ dày 798300
4723 02.0542.1431 Định lượng kháng thể kháng CCP 621300
4724 02.0547.1449 Định lượng kháng thể kháng tinh trùng 1053700
4725 02.0548.1448 Định lượng kháng thể kháng tiểu cầu 742500
4726 02.0573.1424 Định lượng IgE đặc hiệu với dị nguyên hô hấp [Đối với 1 dị nguyên] 589200
4727 02.0574.1424 Định lượng IgE đặc hiệu với dị nguyên thức ăn [Đối với 1 dị nguyên] 589200
4728 02.0575.1424 Định lượng IgE đặc hiệu chẩn đoán dị ứng thuốc [Đối với 1 loại thuốc] 589200
4729 02.0121.0320 Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh 365100
4730 02.0174.0121 Chọc hút dịch nang thận có tiêm cồn tuyệt đối dưới hướng dẫn của siêu âm 405500
4731 02.0175.0121 Chọc hút dịch quanh thận dưới hướng dẫn của siêu âm 405500
4732 02.0176.0121 Chọc hút dịch nang thận dưới hướng dẫn của siêu âm 405500
4733 02.0271.0140 Nội soi can thiệp – tiêm cầm máu 798300
4734 02.0177.0086 Chọc hút nước tiểu trên xương mu 126700
4735 02.0180.0099 Dẫn lưu dịch quanh thận dưới siêu âm 685500
4736 02.0185.0101 Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch cảnh trong để lọc máu 1158500
4737 08.0279.0230 Điện châm điều trị huyết áp thấp 78300
4738 08.0290.0230 Điện châm điều trị cơn đau quặn thận 78300
4739 07.0229.0366 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường 719800
4740 02.0405.0213 Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay [trâm trụ] 104400
4741 02.0406.0213 Tiêm gân gót 104400
4742 02.0407.0213 Tiêm cân gan chân 104400
4743 02.0424.0214 Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm 148700
4744 02.0273.0191 Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp – tiêm xơ búi trĩ 283800
4745 02.0425.0214 Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm 148700
4746 02.0426.0214 Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm 148700
4747 02.0427.0214 Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm 148700
4748 02.0428.0214 Tiêm gân trên gai [dưới gai, gân bao xoay khớp vai] dưới hướng dẫn của siêu âm 148700
4749 02.0429.0214 Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm 148700
4750 08.0164.0230 Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản 78300
4751 08.0165.0230 Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp 78300
4752 07.0230.0199 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường 279500
4753 07.0232.0367 Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường 452800
4754 08.0197.0230 Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng 78300
4755 02.0288.0142 Nội soi ổ bụng 905700
4756 08.0204.0230 Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc 78300
4757 08.0213.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau răng 78300
4758 08.0220.0230 Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác 78300
4759 03.0158.0137 Soi đại tràng chẩn đoán bằng ống soi mềm 352100
4760 03.0160.0184 Soi đại tràng cầm máu 656700
4761 03.0161.0136 Soi đại tràng sinh thiết 468800
4762 03.0162.0139 Nội soi trực tràng cấp cứu 215200
4763 03.0165.0077 Chọc dò ổ bụng cấp cứu 153700
4764 03.0169.0160 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín 622500
4765 05.0006.0329 Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng Laser CO2 399000
4766 02.0289.0143 Nội soi ổ bụng có sinh thiết 1095300
4767 03.0380.0230 Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực 78300
4768 03.0381.0230 Điện nhĩ châm điều trị thất ngôn 78300
4769 03.0382.0230 Điện nhĩ châm điều trị viêm xoang 78300
4770 03.0383.0230 Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi dị ứng 78300
4771 03.0384.0230 Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản 78300
4772 03.0385.0230 Điện nhĩ châm điều trị tăng huyết áp 78300
4773 03.0386.0230 Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp 78300
4774 08.0152.2046 Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa 85300
4775 08.0153.2046 Điện mãng châm điều trị đau răng 85300
4776 03.0428.0227 Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên 156400
4777 02.0292.0191 Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp – thắt trĩ bằng vòng cao su 283800
4778 03.0429.0227 Cấy chỉ điều trị giảm thị lực do teo gai thị 156400
4779 03.0430.0227 Cấy chỉ điều trị rối loạn tiền đình 156400
4780 03.0431.0227 Cấy chỉ điều trị giảm thính lực 156400
4781 03.0432.0227 Cấy chỉ điều trị thất ngôn 156400
4782 03.0433.0227 Cấy chỉ điều trị viêm xoang 156400
4783 03.0434.0227 Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng 156400
4784 03.0435.0227 Cấy chỉ điều trị hen phế quản 156400
4785 03.0436.0227 Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp 156400
4786 03.0437.0227 Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn 156400
4787 03.0438.0227 Cấy chỉ điều trị đau ngực, sườn 156400
4788 02.0293.0138 Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết 323500
4789 03.0439.0227 Cấy chỉ điều trị trĩ 156400
4790 03.0440.0227 Cấy chỉ điều trị sa dạ dày 156400
4791 03.0441.0227 Cấy chỉ điều trị đau dạ dày 156400
4792 03.0442.0227 Cấy chỉ điều trị nôn, nấc 156400
4793 03.0443.0227 Cấy chỉ điều trị dị ứng 156400
4794 03.0444.0227 Cấy chỉ điều trị viêm khớp dạng thấp 156400
4795 03.0445.0227 Cấy chỉ điều trị thoái hóa khớp 156400
4796 03.0446.0227 Cấy chỉ điều trị đau lưng 156400
4797 03.0447.0227 Cấy chỉ điều trị đau mỏi cơ 156400
4798 03.0449.0227 Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy 156400
4799 03.0450.0227 Cấy chỉ điều trị viêm co cứng cơ delta 156400
4800 03.0404.0227 Cấy chỉ điều trị di chứng bại liệt 156400
4801 03.0405.0227 Cấy chỉ điều trị liệt chi trên 156400
4802 03.0406.0227 Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới 156400
4803 03.0407.0227 Cấy chỉ điều trị liệt nửa người 156400
4804 03.0409.0227 Cấy chỉ châm điều trị liệt các dây thần kinh 156400
4805 03.0410.0227 Cấy chỉ điều trị teo cơ 156400
4806 03.0411.0227 Cấy chỉ điều trị đau thần kinh toạ 156400
4807 03.0412.0227 Cấy chỉ điều trị bại não 156400
4808 03.0414.0227 Cấy chỉ điều trị chứng ù tai 156400
4809 02.0304.0134 Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng có sinh thiết 493800
4810 13.0237.0620 Hút thai dưới siêu âm 522000
4811 14.0159.0857 Tiêm nhu mô giác mạc 55000
4812 02.0362.0113 Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm 144900
4813 02.0433.0088 Chọc hút khí, mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính 764500
4814 22.0499.0163 Rút máu để điều trị 289400
4815 03.0117.0101 Đặt catheter lọc máu cấp cứu 1158500
4816 15.0234.0925 Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê 754400
4817 15.0234.0927 Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê 255500
4818 03.1071.0139 Soi trực tràng 215200
4819 02.0305.0135 Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng không sinh thiết 276500
4820 08.0420.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực 76000
4821 08.0439.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón 76000
4822 08.0444.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì 76000
4823 15.0235.0926 Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê 774400
4824 15.0235.0928 Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê 350500
4825 15.0240.0904 Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê 754400
4826 03.0125.0086 Chọc hút nước tiểu trên xương mu 126700
4827 03.0129.0121 Mở thông bàng quang trên xương mu 405500
4828 02.0306.0137 Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết 352100
4829 03.1061.0134 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có thể kết hợp sinh thiết 493800
4830 03.1061.0135 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có thể kết hợp sinh thiết 276500
4831 03.1062.0137 Nội soi đại tràng sigma 352100
4832 03.1064.0184 Nội soi đại tràng tiêm cầm máu 656700
4833 03.0276.0252 Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy 14000
4834 03.0280.0286 Xông thuốc bằng máy 50300
4835 03.0281.0249 Ngâm thuốc YHCT toàn thân 54800
4836 03.0282.0284 Xông hơi thuốc 50300
4837 03.0283.0285 Xông khói thuốc 45300
4838 02.0307.0136 Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết 468800
4839 02.0399.0213 Tiêm hội chứng DeQuervain 104400
4840 02.0400.0213 Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay 104400
4841 02.0401.0213 Tiêm gân gấp ngón tay 104400
4842 02.0402.0213 Tiêm gân nhị đầu khớp vai 104400
4843 02.0403.0213 Tiêm gân trên gai [dưới gai, gân bao xoay khớp vai] 104400
4844 02.0404.0213 Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai 104400
4845 03.0352.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới 78300
4846 03.0353.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh tọa 78300
4847 03.0354.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người 78300
4848 03.0355.0230 Điện nhĩ châm điều trị bại não 78300
4849 02.0308.0139 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết 215200
4850 03.0356.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt do bệnh của cơ 78300
4851 03.0357.0230 Điện nhĩ châm điều trị bệnh tự kỷ 78300
4852 03.0358.0230 Điện nhĩ châm điều trị chứng ù tai 78300
4853 03.3008.0333 Điều trị sẹo xấu bằng hóa chất 351000
4854 03.0131.0158 Rửa bàng quang lấy máu cục 230500
4855 03.0133.0210 Thông tiểu 101800
4856 03.0148.0083 Chọc dịch tủy sống 126900
4857 03.0153.0162 Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa [dạ dày, tiểu tràng, đại tràng] 880200
4858 03.3833.0529 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi 659600
4859 03.3833.0530 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi 379600
4860 05.0043.0333 Điều trị sẹo lõm bằng TCA [trichloacetic acid] 351000
4861 03.3834.0529 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi 659600
4862 03.3834.0530 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi 379600
4863 03.3835.0529 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi 659600
4864 03.3835.0530 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi 379600
4865 03.3836.0523 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh 749600
4866 03.0359.0230 Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác 78300
4867 03.0360.0230 Điện nhĩ châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp 78300
4868 03.0361.0230 Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng 78300
4869 03.0364.0230 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng ngoại tháp 78300
4870 03.0365.0230 Điện nhĩ châm điều trị động kinh 78300
4871 05.0007.0329 Điều trị u mềm treo bằng Laser CO2 399000
4872 05.0044.0329 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện 399000
4873 03.0366.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu 78300
4874 03.0367.0230 Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ 78300
4875 03.0368.0230 Điện nhĩ châm điều trị thiếu máu não mạn tính 78300
4876 03.0369.0230 Điện nhĩ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh 78300
4877 03.0370.0230 Điện nhĩ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V 78300
4878 03.0371.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên 78300
4879 03.0372.0230 Điện nhĩ châm điều trị chắp lẹo 78300
4880 03.0373.0230 Điện nhĩ châm điều trị sụp mi 78300
4881 03.0374.0230 Điện nhĩ châm điều trị bệnh hố mắt 78300
4882 03.0375.0230 Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc 78300
4883 05.0045.0329 Điều trị hạt cơm bằng đốt điện 399000
4884 03.0376.0230 Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp 78300
4885 03.0377.0230 Điện nhĩ châm điều trị lác 78300
4886 03.0378.0230 Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực 78300
4887 08.0118.2046 Điện mãng châm điều trị sa dạ dày 85300
4888 08.0119.2046 Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược 85300
4889 08.0120.2046 Điện mãng châm điều trị trĩ 85300
4890 08.0126.2046 Điện mãng châm điều trị đái dầm 85300
4891 13.0019.0618 Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng 682500
4892 03.1077.0115 Nội soi lấy sỏi niệu quản 1010000
4893 03.1078.0148 Nội soi bàng quang 975300
4894 05.0046.0329 Điều trị u mềm treo bằng đốt điện 399000
4895 03.1079.0152 Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi 953800
4896 03.1081.0072 Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản 500500
4897 03.1082.0152 Nội soi bàng quang, bơm rửa lấy máu cục tránh phẫu thuật 953800
4898 03.1085.0148 Nội soi niệu quản chẩn đoán 975300
4899 03.1087.0149 Nội soi bàng quang sinh thiết 720300
4900 03.3836.0524 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh 370100
4901 03.3838.0530 Nắn, bó bột cột sống 379600
4902 20.0071.0184 Nội soi đại tràng tiêm cầm máu 656700
4903 20.0073.0136 Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết 468800
4904 03.0079.0077 Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi 153700
4905 05.0047.0329 Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện 399000
4906 03.0083.0209 Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản 625000
4907 03.0084.0077 Chọc thăm dò màng phổi 153700
4908 03.0090.0898 Khí dung thuốc thở máy 27500
4909 03.0091.0300 Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần 373600
4910 03.0092.0299 Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín 532400
4911 03.0096.0120 Mở khí quản qua da cấp cứu 759800
4912 03.0098.0079 Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp 162900
4913 03.0099.1888 Đặt nội khí quản 2 nòng 600500
4914 03.0101.0206 Thay canuyn mở khí quản 263700
4915 03.3326.0506 Tháo lồng bằng bơm khí/nước 169500
4916 05.0048.0329 Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện 399000
4917 16.0065.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng Laser 280500
4918 16.0070.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement [GIC] có sử dụng Laser 280500
4919 03.2149.0916 Nhét bấc mũi sau 139000
4920 08.0131.2046 Điện mãng châm điều trị hen phế quản 85300
4921 08.0132.2046 Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp 85300
4922 08.0140.2046 Điện mãng châm điều trị khàn tiếng 85300
4923 08.0144.2046 Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc 85300
4924 03.3830.0530 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng 379600
4925 05.0049.0329 Điều trị sẩn cục bằng đốt điện 399000
4926 03.0686.0228 Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn 37000
4927 12.0060.1093 Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm 869100
4928 12.0061.1093 Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch lưỡi, sàn miệng dưới hàm, cạnh cổ… 869100
4929 13.0159.0609 Dẫn lưu cùng đồ Douglas 929400
4930 03.3838.0529 Nắn, bó bột cột sống 659600
4931 03.3858.0530 Nắn, bó bột gãy xương chậu 379600
4932 11.0088.0099 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng 685500
4933 05.0050.0329 Điều trị bớt sùi bằng đốt điện 399000
4934 15.0211.0168 Sinh thiết u họng miệng 138500
4935 15.0236.0925 Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê 754400
4936 15.0236.0927 Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê 255500
4937 15.0237.0926 Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê 774400
4938 15.0237.0928 Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê 350500
4939 03.3831.0525 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ O 372700
4940 03.3831.0526 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ O 300100
4941 03.3832.0525 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X 372700
4942 03.3832.0526 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X 300100
4943 01.0091.0071 Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp 248500
4944 05.0051.0324 Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn 380200
4945 03.4182.0230 Điện châm điều trị sa trực tràng 78300
4946 02.0272.2044 Nội soi can thiệp – làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori 317000
4947 03.0767.0272 Thuỷ trị liệu 68900
4948 03.0069.0001 Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu 58600
4949 03.4181.0227 Cấy chỉ điều trị sa trực tràng 156400
4950 03.0520.0230 Điện châm điều trị tăng huyết áp 78300
4951 03.0521.0230 Điện châm điều trị huyết áp thấp 78300
4952 03.0415.0227 Cấy chỉ điều trị giảm khứu giác 156400
4953 03.0416.0227 Cấy chỉ điều trị chứng nói ngọng, nói lắp 156400
4954 05.0071.0323 Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da 231700
4955 03.0417.0227 Cấy chỉ điều trị khàn tiếng 156400
4956 03.0452.0227 Cấy chỉ điều trị táo bón 156400
4957 03.0454.0227 Cấy chỉ điều trị bí đái 156400
4958 03.0455.0227 Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh thực vật 156400
4959 03.0456.0227 Cấy chỉ điều trị bướu cổ đơn thuần 156400
4960 03.0325.0230 Điện mãng châm điều trị trĩ 78300
4961 03.0531.0230 Điện châm điều trị chứng tic 78300
4962 03.4178.0230 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn đại tiện 78300
4963 03.4179.0230 Điện nhĩ châm điều trị sa trực tràng 78300
4964 03.4180.0230 Điện nhĩ châm điều trị táo bón 78300
4965 05.0090.0334 Phẫu thuật sùi mào gà đường kính 5 cm trở lên 889700
4966 03.0519.0230 Điện châm điều trị hen phế quản 78300
4967 03.0326.0230 Điện mãng châm điều trị sa dạ dày 78300
4968 03.0469.0230 Điện châm điều trị bệnh tự kỷ 78300
4969 03.0471.0230 Điện châm điều trị giảm khứu giác 78300
4970 03.0476.0230 Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp 78300
4971 03.0477.0230 Điện châm điều trị động kinh cục bộ 78300
4972 03.0481.0230 Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính 78300
4973 03.0485.0230 Điện châm điều trị chắp lẹo 78300
4974 03.0487.0230 Điện châm điều trị bệnh hố mắt 78300
4975 03.0488.0230 Điện châm điều trị viêm kết mạc 78300
4976 05.0008.0329 Điều trị dày sừng da dầu bằng Laser CO2 399000
4977 05.0097.0327 Điều trị rám má bằng laser Fractional 1578600
4978 17.0163.0272 Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng 68900
4979 05.0003.0272 Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm 68900
4980 03.0322.2046 Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp 85300
4981 03.0323.2046 Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn 85300
4982 03.0324.2046 Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn 85300
4983 03.0325.2046 Điện mãng châm điều trị trĩ 85300
4984 03.0326.2046 Điện mãng châm điều trị sa dạ dày 85300
4985 03.0327.2046 Điện mãng châm điều trị đau dạ dày 85300
4986 03.0328.2046 Điện mãng châm điều trị viêm da thần kinh 85300
4987 03.0329.2046 Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấp 85300
4988 02.0350.0113 Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm 144900
4989 03.0331.2046 Điện mãng châm điều trị đau lưng 85300
4990 03.0332.2046 Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ 85300
4991 03.0333.2046 Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai 85300
4992 03.0334.2046 Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy 85300
4993 03.0335.2046 Điện mãng châm điều trị chứng tic 85300
4994 03.0336.2046 Điện mãng châm điều trị viêm co cứng cơ delta 85300
4995 03.0337.2046 Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn thận 85300
4996 03.0339.2046 Điện mãng châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện 85300
4997 03.0080.0079 Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp 162900
4998 18.0633.0165 Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm 659900
4999 02.0351.0112 Hút dịch khớp háng 129600
5000 08.0247.0227 Cấy chỉ điều trị hen phế quản 156400
5001 08.0253.0227 Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống 156400
5002 08.0255.0227 Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp 156400
5003 08.0256.0227 Cấy chỉ điều trị khàn tiếng 156400
5004 08.0230.0227 Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng 156400
5005 08.0231.0227 Cấy chỉ điều trị sa dạ dày 156400
5006 08.0235.0227 Cấy chỉ điều trị giảm thính lực 156400
5007 03.0420.0227 Cấy chỉ điều trị bệnh tâm căn suy nhược 156400
5008 03.0421.0227 Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp 156400
5009 03.0422.0227 Cấy chỉ điều trị động kinh 156400
5010 02.0353.0112 Hút dịch khớp khuỷu 129600
5011 03.0423.0227 Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu 156400
5012 03.0424.0227 Cấy chỉ điều trị mất ngủ 156400
5013 03.0294.2046 Điện mãng châm điều trị liệt sau giai đoạn cấp 85300
5014 03.0295.2046 Điện mãng châm điều trị liệt chi trên 85300
5015 03.0296.2046 Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới 85300
5016 03.0297.2046 Điện mãng châm điều trị liệt nửa người 85300
5017 03.0298.2046 Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ 85300
5018 03.0299.2046 Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh 85300
5019 03.0300.2046 Điện mãng châm điều trị teo cơ 85300
5020 03.0301.2046 Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ 85300
5021 02.0354.0113 Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm 144900
5022 03.0302.2046 Điện mãng châm điều trị bại não 85300
5023 03.0303.2046 Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp 85300
5024 03.0304.2046 Điện mãng châm điều trị khàn tiếng 85300
5025 03.0305.2046 Điện mãng châm điều trị động kinh cục bộ 85300
5026 03.0306.2046 Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược 85300
5027 03.0307.2046 Điện mãng châm điều trị đau đầu 85300
5028 03.0308.2046 Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu 85300
5029 03.0309.2046 Điện mãng châm điều trị stress 85300
5030 03.0310.2046 Điện mãng châm điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh 85300
5031 03.0311.2046 Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần kinh V 85300
5032 02.0355.0112 Hút dịch khớp cổ chân 129600
5033 03.0312.2046 Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên 85300
5034 03.0313.2046 Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt 85300
5035 03.0314.2046 Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc 85300
5036 03.0315.2046 Điện mãng châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp 85300
5037 03.0316.2046 Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do teo gai thị 85300
5038 03.2337.0165 Đặt dẫn lưu ổ dịch/áp xe ổ bụng sau mổ dưới siêu âm 659900
5039 03.0387.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh liên sườn 78300
5040 03.0388.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau ngực, sườn 78300
5041 03.0389.0230 Điện nhĩ châm điều trị trĩ 78300
5042 03.0390.0230 Điện nhĩ châm điều trị sa dạ dày 78300
5043 02.0356.0113 Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm 144900
5044 03.0391.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau dạ dày 78300
5045 03.0392.0230 Điện nhĩ châm điều trị nôn, nấc 78300
5046 03.0393.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau lưng 78300
5047 03.0394.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau mỏi cơ 78300
5048 03.0395.0230 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy 78300
5049 03.0396.0230 Điện nhĩ châm điều trị đái dầm 78300
5050 03.0397.0230 Điện nhĩ châm điều trị bí đái 78300
5051 03.0398.0230 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật 78300
5052 18.0632.0165 Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm 659900
5053 03.0399.0230 Điện nhĩ châm điều trị béo phì 78300
5054 02.0357.0112 Hút dịch khớp cổ tay 129600
5055 03.0400.0230 Điện nhĩ châm điều trị bướu cổ đơn thuần 78300
5056 03.0401.0230 Điện nhĩ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật 78300
5057 03.0402.0230 Điện nhĩ châm điều trị giảm đau ung thư 78300
5058 03.0403.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau răng 78300
5059 03.0493.0230 Điện châm điều trị giảm thính lực 78300
5060 03.0496.0230 Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta 78300
5061 08.0483.0280 Xoa bóp bấm huyệt bằng tay 76000
5062 08.0484.0281 Xoa bóp bấm huyệt bằng máy 39000
5063 08.0485.0235 Giác hơi 36700
5064 03.0340.2046 Điện mãng châm điều trị chứng táo bón 85300
5065 02.0358.0113 Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm 144900
5066 03.0342.2046 Điện mãng châm điều trị đái dầm 85300
5067 03.0344.2046 Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật 85300
5068 03.0346.2046 Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não 85300
5069 03.0347.2046 Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống 85300
5070 03.0498.0230 Điện châm điều trị cơn đau quặn thận 78300
5071 03.0499.0230 Điện châm điều trị viêm bàng quang cấp 78300
5072 03.0500.0230 Điện châm điều trị viêm phần phụ 78300
5073 25.0013.1758 Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da 308300
5074 25.0015.1758 Chọc hút kim nhỏ các hạch 308300
5075 25.0016.1730 Chọc hút kim nhỏ mào tinh, tinh hoàn không dưới hướng dẫn của siêu âm 644100
5076 02.0359.0112 Hút dịch khớp vai 129600
5077 25.0018.1758 Chọc hút kim nhỏ các tổn thương hốc mắt 308300
5078 25.0019.1758 Chọc hút kim nhỏ mô mềm 308300
5079 03.0348.2046 Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật 85300
5080 03.0349.2046 Điện mãng châm điều trị giảm đau do ung thư 85300
5081 03.0350.2046 Điện mãng châm điều trị đau răng 85300
5082 01.0006.0215 Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên 25100
5083 01.0238.0299 Đo áp lực ổ bụng 532400
5084 02.0255.0319 Nội soi thực quản – Dạ dày – Tá tràng qua đường mũi 677500
5085 03.0155.0140 Nội soi dạ dày cầm máu 798300
5086 03.0296.0230 Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới 78300
5087 05.0009.0329 Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Laser CO2 399000
5088 02.0360.0113 Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm 144900
5089 03.0297.0230 Điện mãng châm điều trị liệt nửa người 78300
5090 03.0298.0230 Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ 78300
5091 03.0299.0230 Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh 78300
5092 03.0300.0230 Điện mãng châm điều trị teo cơ 78300
5093 03.0301.0230 Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ 78300
5094 03.0302.0230 Điện mãng châm điều trị bại não 78300
5095 03.0303.0230 Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp 78300
5096 03.2453.1093 Tiêm thuốc điều trị u bạch huyết 869100
5097 03.0317.2046 Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình 85300
5098 03.0318.2046 Điện mãng châm điều trị giảm thính lực 85300
5099 02.0361.0112 Hút nang bao hoạt dịch 129600
5100 03.0319.2046 Điện mãng châm điều trị thất ngôn 85300
5101 03.0320.2046 Điện mãng châm điều trị hen phế quản 85300
5102 03.0321.2046 Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp 85300
5103 03.0426.0227 Cấy chỉ điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh 156400
5104 03.0427.0227 Cấy chỉ điều trị tổn thương dây thần kinh V 156400
5105 03.0294.0230 Điện mãng châm điều trị liệt sau giai đoạn cấp 78300
5106 03.0304.0230 Điện mãng châm điều trị khàn tiếng 78300
5107 03.0295.0230 Điện mãng châm điều trị liệt chi trên 78300
5108 03.0305.0230 Điện mãng châm điều trị động kinh cục bộ 78300
5109 03.0306.0230 Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược 78300
5110 02.0369.0185 Nội soi khớp vai chẩn đoán [có sinh thiết] 538800
5111 03.0307.0230 Điện mãng châm điều trị đau đầu 78300
5112 03.0308.0230 Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu 78300
5113 03.0309.0230 Điện mãng châm điều trị stress 78300
5114 03.0310.0230 Điện mãng châm điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh 78300
5115 03.0311.0230 Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần kinh V 78300
5116 03.0312.0230 Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên 78300
5117 03.0313.0230 Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt 78300
5118 03.0314.0230 Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc 78300
5119 03.0315.0230 Điện mãng châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp 78300
5120 03.0316.0230 Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do teo gai thị 78300
5121 02.0375.0168 Sinh thiết tuyến nước bọt 138500
5122 03.0317.0230 Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình 78300
5123 03.0318.0230 Điện mãng châm điều trị giảm thính lực 78300
5124 03.0319.0230 Điện mãng châm điều trị thất ngôn 78300
5125 03.0320.0230 Điện mãng châm điều trị hen phế quản 78300
5126 03.0467.0230 Điện châm điều trị đau thần kinh toạ 78300
5127 03.0468.0230 Điện châm điều trị bại não 78300
5128 14.0157.0863 Chọc hút dịch kính, tiền phòng lấy bệnh phẩm 534500
5129 01.0352.0140 Nội soi tiêu hóa cầm máu cấp cứu bằng vòng cao su tại đơn vị hồi sức tích cực 798300
5130 20.0067.0140 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị 798300
5131 20.0059.0140 Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa 798300
5132 02.0377.0170 Sinh thiết phần mềm bằng kim bắn dưới hướng dẫn của siêu âm 879400
5133 03.1049.0140 Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa 798300
5134 03.1056.0140 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị 798300
5135 12.0232.0087 Tiêm cồn tuyệt đối vào u gan qua siêu âm 171900
5136 02.0366.0146 Nội soi khớp gối điều trị rửa khớp 2963000
5137 02.0368.0146 Nội soi khớp gối điều trị nội soi kết hợp mở tối thiểu ổ khớp lấy dị vật 2963000
5138 02.0370.0146 Nội soi khớp vai điều trị rửa khớp 2963000
5139 02.0371.0146 Nội soi khớp vai điều trị bào khớp 2963000
5140 02.0372.0146 Nội soi khớp vai điều trị lấy dị vật 2963000
5141 02.0394.0320 Tiêm ngoài màng cứng 365100
5142 03.0457.0227 Cấy chỉ điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não 156400
5143 02.0382.0213 Tiêm khớp háng 104400
5144 03.0459.0227 Cấy chỉ điều trị giảm đau sau phẫu thuật 156400
5145 03.0460.0227 Cấy chỉ điều trị giảm đau do ung thư 156400
5146 08.0269.0227 Cấy chỉ điều trị đái dầm 156400
5147 03.0408.0227 Cấy chỉ điều trị liệt do bệnh của cơ 156400
5148 03.0413.0227 Cấy chỉ điều trị bệnh tự kỷ 156400
5149 03.0425.0227 Cấy chỉ điều trị thiếu máu não mạn tính 156400
5150 03.0451.0227 Cấy chỉ điều trị đại, tiểu tiện không tự chủ 156400
5151 12.0368.1169 Truyền hóa chất tĩnh mạch 172800
5152 02.0396.0213 Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay [mỏm trâm trụ] 104400
5153 02.0352.0113 Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm 144900
5154 02.0383.0213 Tiêm khớp cổ chân 104400
5155 03.0773.0234 Điều trị bằng các dòng điện xung 44900
5156 03.0159.0140 Soi dạ dày thực quản chẩn đoán và cầm máu 798300
5157 03.0322.0230 Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp 78300
5158 03.0323.0230 Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn 78300
5159 03.0324.0230 Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn 78300
5160 14.0266.0865 Đo độ sâu tiền phòng 197200
5161 03.2793.1169 Truyền hóa chất tĩnh mạch 172800
5162 03.0321.0230 Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp 78300
5163 15.0227.1005 Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây tê 321400
5164 15.0229.0932 Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây tê 545500
5165 02.0384.0213 Tiêm khớp bàn ngón chân 104400
5166 15.0230.0932 Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê 545500
5167 15.0231.0932 Nội soi hạ họng ống mềm sinh thiết u gây tê 545500
5168 15.0232.0135 Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê 276500
5169 15.0239.1004 Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán gây tê 549900
5170 15.0241.1003 Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê 943600
5171 15.0242.1004 Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê 549900
5172 15.0243.0932 Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết u gây tê 545500
5173 02.0264.0140 Nội soi can thiệp – tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch thực quản 798300
5174 02.0265.0140 Nội soi can thiệp – thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su 798300
5175 14.0220.0849 Soi đáy mắt bằng Schepens 60000
5176 02.0385.0213 Tiêm khớp cổ tay 104400
5177 03.0448.0227 Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai 156400
5178 03.0453.0227 Cấy chỉ điều trị đái dầm 156400
5179 02.0181.0165 Dẫn lưu nang thận dưới hướng dẫn siêu âm 659900
5180 02.0182.0165 Dẫn lưu bể thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm 659900
5181 03.0458.0227 Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống 156400
5182 11.0171.0237 Điều trị vết thương mạn tính bằng đèn hồng ngoại 40900
5183 03.0501.0230 Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện 78300
5184 03.0502.0230 Điện châm điều trị táo bón 78300
5185 03.0509.0230 Điện châm điều trị viêm Amidan cấp 78300
5186 03.0511.0230 Điện châm điều trị bướu cổ đơn thuần 78300
5187 02.0386.0213 Tiêm khớp bàn ngón tay 104400
5188 03.0512.0230 Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não 78300
5189 03.0515.0230 Điện châm điều trị giảm đau do ung thư 78300
5190 03.0516.0230 Điện châm điều trị đau răng 78300
5191 03.0518.0230 Điện châm điều trị viêm mũi xoang 78300
5192 08.0486.0238 Nắn bó trật khớp bằng phương pháp YHCT 54800
5193 05.0107.0254 Điều trị mụn trứng cá bằng chiếu đèn LED 41100
5194 03.0777.0275 Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân 40200
5195 18.0625.0087 Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm 171900
5196 18.0626.0608 Chọc ối dưới hướng dẫn của siêu âm 825800
5197 18.0627.0146 Chọc hút, sinh thiết khối u trung thất qua siêu âm thực quản 2963000
5198 05.0010.0329 Điều trị sẩn cục bằng Laser CO2 399000
5199 02.0387.0213 Tiêm khớp đốt ngón tay 104400
5200 18.0573.0064 Tạo hình và đổ xi măng cột sống [kyphoplasty] 3418100
5201 18.0652.0060 Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính 1245900
5202 18.0045.0004 Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới 252300
5203 18.0046.0004 Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch 252300
5204 18.0653.0060 Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn cắt lớp bi tính 1245900
5205 03.4183.0271 Thủy châm điều trị sa trực tràng 77100
5206 12.0370.1171 Truyền hóa chất khoang màng phổi 240500
5207 02.0389.0213 Tiêm khớp vai 104400
5208 05.0023.0333 Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới da 351000
5209 03.1066.0136 Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết 468800
5210 01.0067.1888 Đặt nội khí quản 2 nòng 600500
5211 02.0213.0148 Nội soi niệu quản chẩn đoán 975300
5212 02.0219.0150 Nội soi bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất 575300
5213 12.0164.0898 Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm 27500
5214 12.0165.0989 Súc rửa vòm họng trong xạ trị 34500
5215 18.0628.0081 Chọc hút dịch màng tim dưới hướng dẫn siêu âm 280500
5216 18.0629.0166 Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm 586300
5217 18.0630.0087 Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm 171900
5218 02.0390.0213 Tiêm khớp ức đòn 104400
5219 18.0634.0062 Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính 1876600
5220 18.0635.0062 Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính 1876600
5221 18.0636.0171 Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính 1972300
5222 18.0638.0171 Sinh thiết gan dưới cắt lớp vi tính 1972300
5223 18.0614.0063 Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan [RFA] dưới hướng dẫn siêu âm 1376600
5224 18.0620.0087 Chọc hút hạch [hoặc u] dưới hướng dẫn siêu âm 171900
5225 18.0622.0085 Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm 240900
5226 18.0623.0082 Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm 196900
5227 12.0377.1192 Điều trị đích trong ung thư 987200
5228 22.0019.1348 Thời gian máu chảy phương pháp Duke 13600
5229 02.0391.0213 Tiêm khớp ức – sườn 104400
5230 22.0020.1347 Thời gian máu chảy phương pháp Ivy 52100
5231 03.0627.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiếu máu não mạn tính 76000
5232 03.0631.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi 76000
5233 03.0633.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác 76000
5234 03.0634.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực do teo gai thị 76000
5235 18.0640.0171 Sinh thiết lách dưới cắt lớp vi tính 1972300
5236 03.0637.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang 76000
5237 03.0638.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản 76000
5238 03.0639.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyết áp 76000
5239 03.0644.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày 76000
5240 02.0395.0213 Tiêm khớp cùng chậu 104400
5241 03.0652.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic 76000
5242 03.0024.0192 Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim đập nhanh 1042500
5243 03.0029.0192 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu 1042500
5244 02.0411.0214 Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm 148700
5245 18.0053.0007 Siêu âm 3D/4D tim 486300
5246 03.0656.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn đại, tiểu tiện 76000
5247 03.0657.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón 76000
5248 03.0658.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa 76000
5249 03.0666.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư 76000
5250 03.0667.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau răng 76000
5251 03.0668.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm 76000
5252 03.0669.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa trực tràng 76000
5253 02.0412.0214 Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm 148700
5254 13.0158.0634 Nạo hút thai trứng 914600
5255 03.0033.0097 Đặt catheter động mạch 578500
5256 03.0035.0099 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 685500
5257 03.0035.0100 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1158500
5258 03.0038.0081 Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm 280500
5259 03.0039.0081 Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu 280500
5260 10.1003.0528 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV 300100
5261 10.1010.0524 Nắn, bó bột trật khớp háng 370100
5262 10.1013.0529 Nắn, bó bột gãy xương chậu 659600
5263 02.0413.0214 Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm 148700
5264 10.1013.0530 Nắn, bó bột gãy xương chậu 379600
5265 03.2363.0169 Sinh thiết thận qua da dưới siêu âm 1064900
5266 03.2367.0112 Chọc dịch khớp 129600
5267 03.2371.0213 Tiêm chất nhờn vào khớp 104400
5268 03.2371.0214 Tiêm chất nhờn vào khớp 148700
5269 03.2372.0213 Tiêm corticoide vào khớp 104400
5270 03.2372.0214 Tiêm corticoide vào khớp 148700
5271 03.2379.0312 Test lẩy da với các dị nguyên 344400
5272 03.2379.0313 Test lẩy da với các dị nguyên 394800
5273 03.2380.0302 Giảm mẫn cảm đường tiêm và dưới da 979400
5274 02.0414.0214 Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm 148700
5275 12.0373.1171 Tiêm hóa chất vào màng bụng điều trị ung thư 240500
5276 03.2384.0307 Test áp [Patch test] với các loại thuốc 546100
5277 12.0367.1170 Truyền hóa chất động mạch 382500
5278 12.0369.1171 Truyền hóa chất khoang màng bụng 240500
5279 12.0372.0109 Gây dính màng phổi bằng bơm hóa chất màng phổi 228500
5280 02.0017.1888 Đặt nội khí quản 2 nòng 600500
5281 03.1650.0505 Rạch áp xe túi lệ 218500
5282 03.1652.0751 Đo thị giác tương phản 77000
5283 02.0415.0214 Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm 148700
5284 18.0611.0170 Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm 879400
5285 18.0618.0170 Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm 879400
5286 18.0624.0175 Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm 463500
5287 18.0639.0172 Sinh thiết thận dưới cắt lớp vi tính 1772300
5288 18.0609.0170 Sinh thiết hạch [hoặc u] dưới hướng dẫn siêu âm 879400
5289 03.3855.0512 Nắn, bó bột trật khớp háng 297000
5290 03.3857.0525 Nắn, bó bột gãy mâm chày 372700
5291 03.3857.0526 Nắn, bó bột gãy mâm chày 300100
5292 03.3859.0529 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi 659600
5293 03.3859.0530 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi 379600
5294 05.0011.0329 Điều trị bớt sùi bằng Laser CO2 399000
5295 02.0416.0214 Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm 148700
5296 03.3860.0511 Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật 667000
5297 03.3860.0512 Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật 297000
5298 03.3861.0529 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi 659600
5299 03.3861.0530 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi 379600
5300 03.1689.0785 Lấy calci đông dưới kết mạc 40900
5301 03.1699.0849 Soi đáy mắt trực tiếp 60000
5302 03.1700.0849 Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương 60000
5303 03.2611.0898 Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm 27500
5304 01.0162.0121 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ 405500
5305 02.0417.0214 Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm 148700
5306 03.1930.1018 Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement [GiC] 369500
5307 03.1931.1018 Phục hồi cổ răng bằng Composite 369500
5308 02.0498.0101 Đặt catheter một nòng hoặc hai nòng tĩnh mạch đùi để lọc máu 1158500
5309 01.0220.0162 Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa [dạ dày, tiểu tràng, đại tràng] 880200
5310 01.0247.0118 Hạ thân nhiệt chỉ huy 2310600
5311 10.0991.0524 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh 370100
5312 14.0256.0843 Đo sắc giác 80600
5313 14.0257.0848 Đo khúc xạ khách quan [soi bóng đồng tử – Skiascope] 33600
5314 14.0259.0753 Đo khúc xạ giác mạc Javal 41900
5315 14.0263.0751 Xác định sơ đồ song thị 77000
5316 02.0418.0214 Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm 148700
5317 14.0264.0751 Đo biên độ điều tiết 77000
5318 03.0621.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược 76000
5319 03.0623.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị động kinh 76000
5320 03.3855.0511 Nắn, bó bột trật khớp háng 667000
5321 03.0607.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ 76000
5322 03.0608.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não 76000
5323 03.0609.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em 76000
5324 03.0613.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ 76000
5325 03.0615.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác 76000
5326 14.0268.0752 Đo đường kính giác mạc 68000
5327 02.0419.0214 Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm 148700
5328 03.1839.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement [GiC] có sử dụng Laser 280500
5329 03.1840.1018 Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement [GiC] có sử dụng Laser 369500
5330 03.1841.1018 Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laser 369500
5331 11.0173.0244 Điều trị vết thương mạn tính bằng chiếu tia plasma 36600
5332 12.0001.1193 Nút động mạch để điều trị u máu và các u khác ở vùng đầu và hàm mặt 558400
5333 15.0131.0922 Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới 489900
5334 15.0133.0867 Nội soi bẻ cuốn mũi dưới 165500
5335 16.0074.1018 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement [GIC] có sử dụng Laser 369500
5336 02.0290.0500 Nội soi can thiệp – gắp giun, dị vật ống tiêu hóa 0
5337 02.0420.0214 Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm 148700
5338 02.0297.0506 Nội soi hậu môn ống cứng 169500
5339 02.0310.0506 Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết 169500
5340 02.0311.0139 Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiết 215200
5341 03.0622.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp 76000
5342 03.2890.0084 Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trị nang giáp 178500
5343 03.2890.0085 Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trị nang giáp 240900
5344 03.3009.0333 Điều trị sẹo lõm bằng tiêm Acid hyaluronic 351000
5345 15.0135.0168 Sinh thiết hốc mũi 138500
5346 15.0136.1005 Nội soi sinh thiết u hốc mũi 321400
5347 10.0335.0104 Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản 950500
5348 02.0421.0214 Tiêm khớp ức – sườn dưới hướng dẫn của siêu âm 148700
5349 03.2150.0916 Nhét bấc mũi trước 139000
5350 03.2154.0897 Làm Proetz 69300
5351 18.0651.0088 Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính 764500
5352 20.0079.0134 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết 493800
5353 20.0080.0135 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng 276500
5354 20.0081.0137 Nội soi đại tràng sigma 352100
5355 20.0084.0440 Nội soi tán sỏi niệu quản [búa khí nén, siêu âm, laser] 1345000
5356 20.0085.0115 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi 1010000
5357 21.0007.1798 Holter huyết áp 215800
5358 02.0432.0078 Chọc hút mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 195900
5359 21.0012.1798 Holter điện tâm đồ 215800
5360 11.0158.1112 Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực 4183300
5361 11.0159.1144 Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính 2872600
5362 11.0161.1144 Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín 2872600
5363 18.0601.0063 Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn siêu âm 1376600
5364 18.0602.0063 Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn siêu âm 1376600
5365 18.0603.0169 Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âm 1064900
5366 18.0605.0170 Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm 879400
5367 02.0065.0169 Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 1064900
5368 11.0124.0253 Điều trị sẹo bỏng bằng siêu âm kết hợp với thuốc 48700
5369 01.0317.0099 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm 685500
5370 01.0009.0098 Đặt catheter động mạch 1400500
5371 01.0032.0299 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu 532400
5372 18.0648.0172 Sinh thiết tạng hay khối ổ bụng dưới cắt lớp vi tính 1772300
5373 02.0253.0135 Nội soi thực quản – Dạ dày – Tá tràng cấp cứu 276500
5374 20.0089.0072 Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản 500500
5375 03.2315.0107 Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch 2157100
5376 03.0503.0230 Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa 78300
5377 03.0330.0230 Điện mãng châm điều trị thoái hóa khớp 78300
5378 03.0341.0230 Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa 78300
5379 03.0343.0230 Điện móng châm điều trị bí đái 78300
5380 01.0318.0100 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm 1158500
5381 03.2331.0164 Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe 194700
5382 03.2332.0078 Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 195900
5383 03.2333.0078 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 195900
5384 01.0055.0114 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) 14100
5385 01.0056.0300 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín [có thở máy] [một lần hút] 373600
5386 27.0388.1210 Phẫu thuật nội soi treo cổ bàng quang điều trị tiểu không kiểm soát 2913900
5387 27.0400.1210 Nội soi tuyến tiền liệt bằng laser đông vón 2913900
5388 27.0401.1210 Nội soi tuyến tiền liệt bằng sóng Radio cao tần 2913900
5389 27.0402.1210 Nội soi tuyến tiền liệt bằng phương pháp nhiệt 2913900
5390 01.0319.0100 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm 1158500
5391 27.0410.1210 Nội soi bóc bạch mạch điều trị đái dưỡng chấp 2913900
5392 24.0225.2041 EV71 IgM/IgG test nhanh 125000
5393 17.0158.0233 Điều trị bằng điện vi dòng 30800
5394 17.0187.0268 Kỹ thuật tập đi trên máy Treadmill với nâng đỡ một phần trọng lượng 33400
5395 17.0195.0226 Chẩn đoán điện thần kinh cơ 71800
5396 17.0215.0274 Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ cổ 1260800
5397 17.0216.0274 Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ khu trú 1260800
5398 02.0248.0499 Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C- ARM 2125300
5399 08.0022.0252 Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy 14000
5400 05.0012.0329 Điều trị sùi mào gà bằng Plasma 399000
5401 01.0356.0078 Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp 195900
5402 12.0236.0481 Nối mật-Hỗng tràng do ung thư 4870100
5403 12.0241.0486 Cắt thân và đuôi tụy 4955100
5404 12.0210.0460 Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới 7639200
5405 08.0483.0280 Xoa bóp bấm huyệt bằng tay 76000
5406 08.0484.0281 Xoa bóp bấm huyệt bằng máy 39000
5407 08.0485.0235 Giác hơi 36700
5408 03.4178.0230 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn đại tiện 78300
5409 03.4179.0230 Điện nhĩ châm điều trị sa trực tràng 78300
5410 03.4180.0230 Điện nhĩ châm điều trị táo bón 78300
5411 01.0357.0078 Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu 195900
5412 03.4181.0227 Cấy chỉ điều trị sa trực tràng 156400
5413 03.4182.0230 Điện châm điều trị sa trực tràng 78300
5414 03.4183.0271 Thủy châm điều trị sa trực tràng 77100
5415 13.0231.0643 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần 352300
5416 01.0317.0099 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm 685500
5417 01.0318.0100 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm 1158500
5418 01.0319.0100 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm 1158500
5419 01.0352.0140 Nội soi tiêu hóa cầm máu cấp cứu bằng vòng cao su tại đơn vị hồi sức tích cực 798300
5420 01.0353.0140 Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng cầm máu bằng kẹp clip đơn vị hồi sức cấp cứu và chống độc 798300
5421 01.0356.0078 Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp 195900
5422 08.0023.0249 Ngâm thuốc YHCT toàn thân 54800
5423 01.0357.0078 Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu 195900
5424 14.0198.0784 Lấy máu làm huyết thanh 69000
5425 14.0199.0745 Điện di điều trị 27500
5426 14.0161.0748 Tập nhược thị 43600
5427 03.0102.0200 Chăm sóc lỗ mở khí quản 64300
5428 27.0520.0560 Phẫu thuật nội soi tái tạo gân 4594500
5429 17.0162.0272 Thủy trị liệu có thuốc 68900
5430 15.0225.0933 Nội soi hoạt nghiệm thanh quản 116100
5431 08.0310.0230 Điện châm điều trị viêm mũi xoang 78300
5432 03.2698.0486 Cắt thân và đuôi tụy 4955100
5433 03.2699.0484 Cắt lách do u, ung thư, 4943100
5434 01.0353.0140 Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng cầm máu bằng kẹp clip đơn vị hồi sức cấp cứu và chống độc 798300
5435 12.0255.0598 Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung 6815100
5436 12.0448.1187 Đặt buồng tiêm truyền dưới da 1432100
5437 17.0251.0268 Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp 33400
5438 01.0364.1169 Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu 172800
5439 01.0380.1169 Sử dụng thuốc giải độc trong ngộ độc cấp [chưa kể tiền thuốc] 172800
5440 17.0250.0256 Tập do cứng khớp 56200
5441 08.0311.0230 Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa 78300
5442 10.1114.0438 Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt 3883000
5443 27.0518.0428 Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang 5030900
5444 27.0519.0431 Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo [TURP] 3015000
5445 03.0768.0272 Thuỷ trị liệu có thuốc 68900
5446 03.0776.0275 Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ 40200
5447 10.1115.0444 Phẫu thuật đặt Stent thực quản 5750300
5448 03.1686.0784 Lấy máu làm huyết thanh 69000
5449 03.1687.0745 Điện di điều trị 27500
5450 02.0231.0164 Rút catheter đường hầm 194700
5451 08.0312.0230 Điện châm điều trị đau răng 78300
5452 21.0065.0887 Đo phản xạ cơ bàn đạp 34500
5453 03.1654.0748 Tập nhược thị 43600
5454 13.0166.0715 Soi cổ tử cung 68100
5455 03.2665.0460 Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới 7639200
5456 03.2669.0417 Cắt u thượng thận 6823200
5457 03.2670.0458 Cắt đoạn ruột non do u 5100100
5458 03.2671.0491 Mổ thăm dò ổ bụng, sinh thiết u 2683900
5459 03.2675.0491 Mở thông dạ dày ra da do ung thư 2683900
5460 03.2687.0481 Nối mật-Hỗng tràng do ung thư 4870100
5461 08.0315.0230 Điện châm điều trị giảm khứu giác 78300
5462 21.0082.0843 Đo sắc giác 80600
5463 21.0083.0848 Đo khúc xạ khách quan [soi bóng đồng tử – Skiascope] 33600
5464 03.2688.0464 Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư 2917900
5465 03.2655.0454 Cắt lại đại tràng do ung thư 4941100
5466 03.2664.0454 Cắt một nửa đại tràng phải, trái 4941100
5467 16.0075.1018 Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laser 369500
5468 12.0242.0484 Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách 4943100
5469 08.0318.0230 Điện châm điều trị giảm đau do ung thư 78300
5470 12.0206.0454 Cắt lại đại tràng do ung thư 4941100
5471 12.0199.0449 Cắt dạ dày do ung thư 8208300
5472 12.0200.0448 Cắt bán phần hoặc gần toàn bộ dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống Di hoặc D2 5495300
5473 03.2713.0416 Cắt ung thư thận 4703100
5474 12.0259.0416 Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống 4703100
5475 08.0319.0230 Điện châm điều trị giảm đau do zona 78300
5476 12.0210.0460 Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới 7639200
5477 12.0236.0481 Nối mật-Hỗng tràng do ung thư 4870100
5478 12.0199.0449 Cắt dạ dày do ung thư 8208300
5479 12.0200.0448 Cắt bán phần hoặc gần toàn bộ dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống Di hoặc D2 5495300
5480 12.0206.0454 Cắt lại đại tràng do ung thư 4941100
5481 12.0241.0486 Cắt thân và đuôi tụy 4955100
5482 12.0242.0484 Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách 4943100
5483 12.0259.0416 Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống 4703100
5484 02.0367.0146 Nội soi khớp gối điều trị bào khớp 2963000
5485 16.0075.1018 Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laser 369500
5486 21.0065.0887 Đo phản xạ cơ bàn đạp 34500
5487 21.0082.0843 Đo sắc giác 80600
5488 21.0083.0848 Đo khúc xạ khách quan [soi bóng đồng tử – Skiascope] 33600
5489 13.0166.0715 Soi cổ tử cung 68100
5490 14.0198.0784 Lấy máu làm huyết thanh 69000
5491 14.0199.0745 Điện di điều trị 27500
5492 17.0161.0228 Điều trị chườm ngải cứu 37000
5493 17.0162.0272 Thủy trị liệu có thuốc 68900
5494 05.0004.0334 Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2 889700
5495 03.0327.0230 Điện mãng châm điều trị đau dạ dày 78300
5496 17.0163.0272 Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng 68900
5497 17.0168.0281 Kỹ thuật xoa bóp bằng máy 39000
5498 17.0187.0268 Kỹ thuật tập đi trên máy Treadmill với nâng đỡ một phần trọng lượng 33400
5499 17.0195.0226 Chẩn đoán điện thần kinh cơ 71800
5500 17.0215.0274 Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ cổ 1260800
5501 17.0216.0274 Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ khu trú 1260800
5502 01.0364.1169 Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu 172800
5503 01.0380.1169 Sử dụng thuốc giải độc trong ngộ độc cấp [chưa kể tiền thuốc] 172800
5504 03.4178.0230 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn đại tiện 78300
5505 03.4179.0230 Điện nhĩ châm điều trị sa trực tràng 78300
5506 03.0328.0230 Điện mãng châm điều trị viêm da thần kinh 78300
5507 03.4180.0230 Điện nhĩ châm điều trị táo bón 78300
5508 03.4181.0227 Cấy chỉ điều trị sa trực tràng 156400
5509 03.4182.0230 Điện châm điều trị sa trực tràng 78300
5510 03.4183.0271 Thủy châm điều trị sa trực tràng 77100
5511 13.0231.0643 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần 352300
5512 17.0158.0233 Điều trị bằng điện vi dòng 30800
5513 14.0161.0748 Tập nhược thị 43600
5514 12.0255.0598 Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung 6815100
5515 03.1686.0784 Lấy máu làm huyết thanh 69000
5516 03.0329.0230 Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấp 78300
5517 03.1687.0745 Điện di điều trị 27500
5518 02.0231.0164 Rút catheter đường hầm 194700
5519 03.1654.0748 Tập nhược thị 43600
5520 15.0225.0933 Nội soi hoạt nghiệm thanh quản 116100
5521 21.0065.0887 Đo phản xạ cơ bàn đạp 34500
5522 03.2655.0454 Cắt lại đại tràng do ung thư 4941100
5523 03.2664.0454 Cắt một nửa đại tràng phải, trái 4941100
5524 03.2665.0460 Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới 7639200
5525 03.0331.0230 Điện mãng châm điều trị đau lưng 78300
5526 03.2669.0417 Cắt u thượng thận 6823200
5527 03.2670.0458 Cắt đoạn ruột non do u 5100100
5528 03.2671.0491 Mổ thăm dò ổ bụng, sinh thiết u 2683900
5529 03.2675.0491 Mở thông dạ dày ra da do ung thư 2683900
5530 03.2687.0481 Nối mật-Hỗng tràng do ung thư 4870100
5531 03.2688.0464 Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư 2917900
5532 03.2698.0486 Cắt thân và đuôi tụy 4955100
5533 03.2699.0484 Cắt lách do u, ung thư, 4943100
5534 03.0332.0230 Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ 78300
5535 03.2713.0416 Cắt ung thư thận 4703100
5536 03.0102.0200 Chăm sóc lỗ mở khí quản 64300
5537 14.0161.0748 Tập nhược thị 43600
5538 14.0198.0784 Lấy máu làm huyết thanh 69000
5539 14.0199.0745 Điện di điều trị 27500
5540 02.0248.0499 Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C- ARM 2125300
5541 08.0486.0238 Nắn bó trật khớp bằng phương pháp YHCT 54800
5542 17.0158.0233 Điều trị bằng điện vi dòng 30800
5543 03.0333.0230 Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai 78300
5544 17.0161.0228 Điều trị chườm ngải cứu 37000
5545 17.0162.0272 Thủy trị liệu có thuốc 68900
5546 17.0163.0272 Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng 68900
5547 17.0168.0281 Kỹ thuật xoa bóp bằng máy 39000
5548 17.0187.0268 Kỹ thuật tập đi trên máy Treadmill với nâng đỡ một phần trọng lượng 33400
5549 17.0195.0226 Chẩn đoán điện thần kinh cơ 71800
5550 17.0215.0274 Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ cổ 1260800
5551 17.0216.0274 Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ khu trú 1260800
5552 13.0231.0643 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần 352300
5553 12.0255.0598 Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung 6815100
5554 03.2116.0992 Thông vòi nhĩ 98300
5555 13.0166.0715 Soi cổ tử cung 68100
5556 08.0483.0280 Xoa bóp bấm huyệt bằng tay 76000
5557 08.0484.0281 Xoa bóp bấm huyệt bằng máy 39000
5558 08.0485.0235 Giác hơi 36700
5559 03.2713.0416 Cắt ung thư thận 4703100
5560 01.0364.1169 Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu 172800
5561 01.0380.1169 Sử dụng thuốc giải độc trong ngộ độc cấp [chưa kể tiền thuốc] 172800
5562 03.1654.0748 Tập nhược thị 43600
5563 03.2698.0486 Cắt thân và đuôi tụy 4955100
5564 08.0115.2046 Điện mãng châm điều trị béo phì 85300
5565 03.2699.0484 Cắt lách do u, ung thư, 4943100
5566 03.2665.0460 Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới 7639200
5567 03.2669.0417 Cắt u thượng thận 6823200
5568 03.2670.0458 Cắt đoạn ruột non do u 5100100
5569 03.2671.0491 Mổ thăm dò ổ bụng, sinh thiết u 2683900
5570 03.2675.0491 Mở thông dạ dày ra da do ung thư 2683900
5571 03.2687.0481 Nối mật-Hỗng tràng do ung thư 4870100
5572 03.2688.0464 Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư 2917900
5573 21.0082.0843 Đo sắc giác 80600
5574 03.0334.0230 Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy 78300
5575 21.0083.0848 Đo khúc xạ khách quan [soi bóng đồng tử – Skiascope] 33600
5576 01.0317.0099 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm 685500
5577 01.0318.0100 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm 1158500
5578 01.0319.0100 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm 1158500
5579 01.0352.0140 Nội soi tiêu hóa cầm máu cấp cứu bằng vòng cao su tại đơn vị hồi sức tích cực 798300
5580 01.0353.0140 Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng cầm máu bằng kẹp clip đơn vị hồi sức cấp cứu và chống độc 798300
5581 01.0356.0078 Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp 195900
5582 01.0357.0078 Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu 195900
5583 15.0360.0977 Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Plasma [gây mê] 4003900
5584 03.0335.0230 Điện mãng châm điều trị chứng tic 78300
5585 15.0225.0933 Nội soi hoạt nghiệm thanh quản 116100
5586 03.1686.0784 Lấy máu làm huyết thanh 69000
5587 03.1687.0745 Điện di điều trị 27500
5588 03.2655.0454 Cắt lại đại tràng do ung thư 4941100
5589 03.2664.0454 Cắt một nửa đại tràng phải, trái 4941100
5590 08.0486.0238 Nắn bó trật khớp bằng phương pháp YHCT 54800
5591 12.0206.0454 Cắt lại đại tràng do ung thư 4941100
5592 13.0099.0698 Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ [NV1] 0
5593 03.0807.0282 Xoa bóp cục bộ bằng tay 51300
5594 15.0209.0996 Cắt phanh lưỡi 771900
5595 03.2793.1169 Truyền hóa chất tĩnh mạch 172800
5596 12.0259.0416 Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống 4703100
5597 12.0293.0711 Phẫu thuật Wertheim-Meig điều trị ung thư ­ cổ tử cung 6895100
5598 12.0448.1187 Đặt buồng tiêm truyền dưới da 1432100
5599 12.0255.0598 Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung 6815100
5600 03.2696.0486 Cắt đuôi tụy và cắt lách 4955100
5601 03.2675.0491 Mở thông dạ dày ra da do ung thư 2683900
5602 03.2716.0425 Cắt u bàng quang đường trên 6140200
5603 03.2666.0487 Cắt u sau phúc mạc 6419200
5604 03.2692.0471 Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ 5861600
5605 12.0236.0481 Nối mật – hỗng tràng do ung thư 4870100
5606 03.2655.0454 Cắt lại đại tràng do ung thư 4941100
5607 12.0242.0484 Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách 4943100
5608 03.2698.0486 Cắt thân và đuôi tụy 4955100
5609 12.0200.0448 Cắt bán phần hoặc gần toàn bộ dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống Di hoặc D2 5495300
5610 03.2665.0460 Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới 7639200
5611 12.0199.0449 Cắt dạ dày do ung thư 8208300
5612 12.0201.0449 Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư và vét hạch hệ thống 8208300
5613 03.2653.0449 Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư tạo hình bằng đoạn ruột non 8208300
5614 13.0144.0721 Thủ thuật xoắn polyp cổ tử cung, âm đạo 436200
5615 12.0369.1171 Truyền hóa chất khoang màng bụng 240500
5616 12.0373.1171 Tiêm hóa chất vào màng bụng điều trị ung thư 240500
5617 12.0001.1193 Nút động mạch để điều trị u máu và các u khác ở vùng đầu và hàm mặt 558400
5618 12.0060.1093 Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm 869100
5619 12.0061.1093 Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch lưỡi, sàn miệng dưới hàm, cạnh cổ… 869100
5620 12.0058.1093 Tiêm xơ điều trị u máu vùng hàm mặt 869100
5621 12.0059.1093 Tiêm xơ điều trị u bạch mạch vùng hàm mặt 869100
5622 03.2611.0898 Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm 27500
5623 12.0165.0989 Súc rửa vòm họng trong xạ trị 34500
5624 03.2688.0464 Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư 2917900
5625 12.0232.0087 Tiêm cồn tuyệt đối vào u gan qua siêu âm 171900
5626 12.0372.0109 Gây dính màng phổi bằng bơm hóa chất màng phổi 228500
5627 12.0370.1171 Truyền hóa chất khoang màng phổi 240500
5628 12.0367.1170 Truyền hóa chất động mạch 382500
5629 12.0366.1165 Hóa trị liên tục bằng máy 437500
5630 12.0377.1192 Điều trị đích trong ung thư 987200
5631 03.2556.0941 Cắt ung thư lưỡi, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa 7249700
5632 10.0524.0491 Làm hậu môn nhân tạo 2683900
5633 12.0085.1039 Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm 521000
5634 12.0006.1044 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm 771000
5635 12.0074.1037 Cắt u nang men răng, ghép xương 1172800
5636 12.0004.0834 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm 1322100
5637 03.2543.0836 Cắt u mi cả bề dày không vá 812100
5638 03.2508.1049 Cắt u vùng hàm mặt đơn giản 2928100
5639 12.0334.0534 Tháo khớp háng do ung thư 3994900
5640 12.0300.0661 Cắt ung thư buồng trứng lan rộng 6836200
5641 12.0304.0592 Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên 4158300
5642 12.0336.0534 Cắt cụt đùi do ung thư 3994900
5643 12.0340.0558 Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương 4085900
5644 03.2515.1047 Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm 3228100
5645 12.0276.0683 Cắt buồng trứng, hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vú 3217800
5646 03.2759.0534 Cắt chi và vét hạch do ung thư 3994900
5647 03.2533.1049 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm 2928100
5648 12.0084.1039 Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên 521000
5649 12.0301.0703 Phẫu thuật second-look trong ung thư buồng trứng 4451200
5650 12.0257.0416 Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu 4703100
5651 12.0191.0407 Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính 5 – 10 cm 3311900
5652 03.2504.0488 Vét hạch cổ bảo tồn 4287100
5653 12.0003.1045 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm 1208800
5654 12.0007.1045 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm 1208800
5655 03.2536.1049 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm 2928100
5656 03.2746.0534 Tháo khớp cổ tay do ung thư 3994900
5657 03.2744.0534 Cắt cụt cánh tay do ung thư 3994900
5658 03.2745.0534 Tháo khớp khuỷu tay do ung thư 3994900
5659 03.2750.0534 Tháo khớp gối do ung thư 3994900
5660 12.0319.1190 Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm 2140700
5661 03.2521.0945 Cắt u tuyến nước bọt mang tai 4944000
5662 03.2512.1049 Cắt u cơ vùng hàm mặt 2928100
5663 12.0299.0683 Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai 3217800
5664 12.0194.1189 Phẫu thuật vét hạch nách 3300700
5665 03.2522.1046 Cắt nang vùng sàn miệng 3078100
5666 12.0087.0944 Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi 4944000
5667 12.0088.0944 Cắt u tuyến nước bọt phụ 4944000
5668 03.2725.0681 Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng 4308300
5669 03.2715.0416 Cắt toàn bộ thận và niệu quản 4703100
5670 12.0314.1189 Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 – 10 cm 3300700
5671 12.0266.0434 Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch 4621100
5672 12.0080.1059 Cắt u thần kinh vùng hàm mặt 3488600
5673 12.0316.1059 Cắt u máu/u bạch mạch lan toả, đường kính bằng và trên 10 cm 3488600
5674 12.0305.0593 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần 2971900
5675 12.0077.0834 Cắt u môi lành tính có tạo hình 1322100
5676 03.2518.1060 Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm 3397900
5677 12.0270.0599 Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách 5507100
5678 12.0271.0599 Cắt vú theo phương pháp Patey + Cắt buồng trứng hai bên 5507100
5679 12.0272.0599 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú cải biên (Patey) do ung thư vú 5507100
5680 03.2540.0371 Cắt u nội nhãn 6111300
5681 12.0297.0661 Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng 6836200
5682 12.0335.0534 Cắt cụt cẳng chân do ung thư 3994900
5683 12.0339.0558 Cắt u nang tiêu xương, ghép xương 4085900
5684 12.0254.0592 Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung thư 4158300
5685 12.0008.0834 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cm 1322100
5686 12.0013.0834 Cắt các u nang mang 1322100
5687 12.0078.0834 Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cm 1322100
5688 12.0079.0834 Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính trên 5 cm 1322100
5689 12.0102.0834 Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da 1322100
5690 12.0103.0834 Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da 1322100
5691 12.0110.0837 Cắt u hốc mắt không mở xương hốc mắt 1322100
5692 03.1590.0837 Nạo vét tổ chức hốc mắt 1322100
5693 12.0073.1047 Cắt nang xương hàm khó 3228100
5694 12.0053.1189 Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng vạt tại chỗ 3300700
5695 12.0054.1189 Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng ghép da hoặc niêm mạc 3300700
5696 12.0135.1189 Cắt u lưỡi lành tính 3300700
5697 12.0141.1189 Cắt khối u khẩu cái 3300700
5698 12.0142.1189 Cắt bỏ khối u màn hầu 3300700
5699 12.0318.1189 Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5 cm 3300700
5700 12.0331.1189 Tháo nửa bàn chân trước do ung thư 3300700
5701 12.0332.1189 Tháo khớp cổ chân do ung thư 3300700
5702 03.2531.1060 Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm 3397900
5703 12.0256.0582 Cắt u thận lành 3433300
5704 03.2510.1059 Cắt u máu – bạch mạch vùng hàm mặt 3488600
5705 03.2739.1059 Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khó 3488600
5706 12.0275.0573 Tái tạo tuyến vú sau cắt ung thư vú 3720600
5707 12.0307.0573 Phẫu thuật tái tạo vú bằng các vạt tự thân 3720600
5708 03.2581.0488 Cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn 4287100
5709 12.0155.0488 Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1 bên 4287100
5710 12.0104.0562 Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình 4421700
5711 12.0105.0562 Cắt ung thư da vùng mi mắt dưới và tạo hình 4421700
5712 12.0014.0945 Cắt các u ác tuyến mang tai 4944000
5713 12.0016.0944 Cắt các u ác tuyến dưới hàm 4944000
5714 03.2523.0944 Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm 4944000
5715 12.0137.0944 Cắt một nửa lưỡi + vét hạch cổ 4944000
5716 03.2578.0945 Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII 4944000
5717 12.0273.0599 Phẫu thuật bảo tồn, vét hạch nách trong ung thư tuyến vú 5507100
5718 12.0148.0940 Cắt bỏ ung thư Amydan và nạo vét hạch cổ 5980000
5719 12.0290.0596 Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo) 5982300
5720 12.0258.0487 Cắt bướu nephroblastome sau phúc mạc 6419200
5721 12.0015.0356 Cắt các u ác tuyến giáp 6955600
5722 03.2565.0952 Cắt u họng – thanh quản bằng laser 6984300
5723 03.2579.0941 Cắt ung thư lưỡi và tạo hình tại chỗ 7249700
5724 03.2559.0941 Cắt bán phần lưỡi có tạo hình bằng vạt cân cơ 7249700
5725 12.0330.1185 Tháo khớp vai do ung thư đầu trên xương cánh tay 7770200
5726 03.2529.1181 Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ 8570200
5727 03.2524.1181 Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ 8570200
5728 12.0067.1181 Cắt ung thư vòm khẩu cái, tạo hình 8570200
5729 12.0298.1184 Cắt bỏ tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên 9970200
5730 12.0303.0633 Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung 3716600
5731 03.2643.0558 Cắt u xương sườn 1 xương 4085900
5732 03.2537.1047 Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm 3228100
5733 03.2534.1047 Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm 3228100
5734 03.2734.0589 Bóc nang tuyến Bartholin 1369400
5735 12.0162.0918 Cắt polyp mũi 705900
5736 12.0302.0590 Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo 3059900
5737 12.0010.1049 Cắt các u lành vùng cổ 2928100
5738 12.0083.1040 Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2 cm 481000
5739 12.0002.1044 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm 771000
5740 03.2532.1049 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm 2928100
5741 03.2735.0653 Cắt u vú lành tính 3135800
5742 03.2535.1049 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm 2928100
5743 03.2733.0597 Cắt u thành âm đạo 2268300
5744 12.0011.1190 Cắt các u lành tuyến giáp 2140700
5745 12.0263.1190 Cắt nang thừng tinh một bên 2140700
5746 12.0313.1190 Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm 2140700
5747 12.0320.1190 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm 2140700
5748 12.0321.1190 Cắt u bao gân 2140700
5749 12.0265.0583 Cắt u lành dương vật 2396200
5750 03.2729.0683 Cắt u nang buồng trứng xoắn 3217800
5751 03.2730.0683 Cắt u nang buồng trứng 3217800
5752 03.2731.0683 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ 3217800
5753 03.2732.0683 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 3217800
5754 12.0269.0653 Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú 3135800
5755 12.0323.0653 Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam 3135800
5756 12.0147.2036 Cắt u Amidan 4003900
5757 12.0264.1189 Cắt nang thừng tinh hai bên 3300700
5758 12.0324.0558 Cắt u xương sụn lành tính 4085900
5759 03.2758.0558 Cắt u xương, sụn 4085900
5760 12.0289.0654 Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung 4110800
5761 12.0012.1048 Cắt các u nang giáp móng 2289300
5762 03.3879.0407 Cắt u máu trong xương 3311900
5763 12.0062.0834 Cắt u sắc tố vùng hàm mặt 1322100
5764 03.2613.0874 Cắt polyp ống tai 2122100
5765 12.0317.1190 Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5 cm 2140700
5766 12.0277.0714 Sinh thiết hạch gác cửa trong ung thư vú 2367500
5767 12.0172.0583 Phẫu thuật bóc u thành ngực 2396200
5768 12.0190.0583 Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm 2396200
5769 12.0159.1063 Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi 3638600
5770 03.2736.0591 Mổ bóc nhân xơ vú 1079400
5771 12.0278.0655 Cắt polyp cổ tử cung 2104900
5772 12.0261.1191 Cắt u sùi đầu miệng sáo 1456700
5773 12.0322.1191 Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) 1456700
5774 03.2721.0598 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung 6815100
5775 K33.HSCC Giường hồi sức cấp cứu – Khoa Ung bướu – Y học hạt nhân 364400
5776 K33.NG1 Giường Ngoại khoa loại 1 – Khoa Ung bướu – Y học hạt nhân 364400
5777 K33.NO1 Giường Nội khoa loại 1 – Khoa Ung bướu – Y học hạt nhân 245000
5778 K33.NG3 Giường Ngoại khoa loại 3 – Khoa Ung bướu – Y học hạt nhân 241300
5779 K33.NG2 Giường Ngoại khoa loại 2 – Khoa Ung bướu – Y học hạt nhân 272200
5780 K33.NG4 Giường Ngoại khoa loại 4 – Khoa Ung bướu – Y học hạt nhân 202300
5781 K33.NO1 Giường Nội khoa loại 1 – Khoa Ung bướu – Y học hạt nhân 1 245000
5782 K33.NO1 Giường Nội khoa loại 1 – Khoa Ung bướu – Y học hạt nhân 2 245000
5783 K33.NO1 Giường Nội khoa loại 1 – Khoa Ung bướu – Y học hạt nhân 3 245000
5784 K33.NO1 Giường Nội khoa loại 1 – Khoa Ung bướu – Y học hạt nhân 4 245000
5785 K33.NO1 Giường Nội khoa loại 1 – Khoa Ung bướu – Y học hạt nhân 5 245000
5786 K33.NG3 Giường Ngoại khoa loại 3 – Khoa Ung bướu – Y học hạt nhân 1 241300
5787 K33.NG3 Giường Ngoại khoa loại 3 – Khoa Ung bướu – Y học hạt nhân 2 241300
5788 K33.NG3 Giường Ngoại khoa loại 3 – Khoa Ung bướu – Y học hạt nhân 3 241300
5789 K33.NG3 Giường Ngoại khoa loại 3 – Khoa Ung bướu – Y học hạt nhân 4 241300
5790 K33.NG3 Giường Ngoại khoa loại 3 – Khoa Ung bướu – Y học hạt nhân 5 241300
5791 K33.NG2 Giường Ngoại khoa loại 2 – Khoa Ung bướu – Y học hạt nhân 1 272200
5792 K33.NG2 Giường Ngoại khoa loại 2 – Khoa Ung bướu – Y học hạt nhân 2 272200
5793 K33.NG2 Giường Ngoại khoa loại 2 – Khoa Ung bướu – Y học hạt nhân 3 272200
5794 K33.NG2 Giường Ngoại khoa loại 2 – Khoa Ung bướu – Y học hạt nhân 4 272200
5795 K33.NG2 Giường Ngoại khoa loại 2 – Khoa Ung bướu – Y học hạt nhân 5 272200
5796 K33.NG4 Giường Ngoại khoa loại 4 – Khoa Ung bướu – Y học hạt nhân 1 202300
5797 K33.NG4 Giường Ngoại khoa loại 4 – Khoa Ung bướu – Y học hạt nhân 2 202300
5798 K33.NG4 Giường Ngoại khoa loại 4 – Khoa Ung bướu – Y học hạt nhân 3 202300
5799 K33.NG4 Giường Ngoại khoa loại 4 – Khoa Ung bướu – Y học hạt nhân 4 202300
5800 K33.NG4 Giường Ngoại khoa loại 4 – Khoa Ung bướu – Y học hạt nhân 5 202300
5801 K27.NO2 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Phụ – Sản 211000
5802 K27.NG2 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Phụ – Sản 272200
5803 K27.NG3 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Phụ – Sản 241300
5804 K27.NG4 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Phụ – Sản 202300
5805 K03.NO2 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa nội tổng hợp (1) 211000
5806 K03.NO2 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa nội tổng hợp (2) 211000
5807 K03.NO2 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa nội tổng hợp (3) 211000
5808 K03.NO2 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa nội tổng hợp (4) 211000
5809 K03.NO2 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa nội tổng hợp (5) 211000
5810 K19.NO2 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp [6] 211000
5811 K19.NG2 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp [6] 272200
5812 K19.NG3 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp [6] 241300
5813 K19.NG4 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp [6] 202300
5814 K19.NO2 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp [1] 211000
5815 K19.NG2 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp [1] 272200
5816 K19.NG3 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp [1] 241300
5817 K19.NG4 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp [1] 202300
5818 K30.NG2 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Mắt 198300
5819 K30.NG3 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Mắt 241300
5820 K30.NG4 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Mắt 202300
5821 K30.NO2 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Mắt 211000
5822 K28.NO2 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Tai – Mũi – Họng 211000
5823 K28.NG2 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Tai – Mũi – Họng 272200
5824 K28.NG3 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Tai – Mũi – Họng 241300
5825 K28.NG4 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Tai – Mũi – Họng 202300
5826 K29.NO2 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Răng – Hàm – Mặt 171600
5827 K29.NG2 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Răng – Hàm – Mặt 225200
5828 K29.NG2 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Răng – Hàm – Mặt 198000
5829 K29.NG2 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Răng – Hàm – Mặt 168100
5830 K30.NG1 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II – Khoa Mắt 246000
5831 K16.NO2 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Y học cổ truyền 211000
5832 K16.NO3 Giường YHCT ban ngày Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Y học cổ truyền 50760
5833 K31.NO2 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Vật lý trị liệu – Phục hồi chức năng 171600
5834 K31.NO3 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Vật lý trị liệu – Phục hồi chức năng 169200
5835 K16.NO3 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Y học cổ truyền 169200
5836 K02.NO1 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Hồi sức cấp cứu 254000
5837 K48.HSCC Giường Hồi sức tích cực Hạng III – Khoa Hồi sức tích cực 364400
5838 K02.HSCC Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III – Khoa Hồi sức cấp cứu 364400
5839 K03.HSCC Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III – Khoa Nội tổng hợp 272000
5840 K19.HSCC Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp 312200
5841 K27.HSCC Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III – Khoa Phụ sản 312200
5842 K28.HSCC Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III – Khoa Tai – Mũi – Họng 312200
5843 K29.HSCC Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III – Khoa Răng – Hàm – Mặt 312200
5844 K18.HSTC Giường Hồi sức tích cực – Khoa Nhi 211000
5845 K18.NO1 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Nhi (5) 211000
5846 K18.HSCC Giường Hồi sức cấp cứu – Khoa Nhi 211000
5847 K18.NO1 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Nhi (3) 211000
5848 K18.NG1 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng III – Khoa Nhi 211000
5849 K18.NG4 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Nhi 211000
5850 K18.NG2 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Nhi 211000
5851 K18.NG3 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Nhi 211000
5852 K18.NO1 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Nhi (1) 211000
5853 K18.NO1 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Nhi (4) 211000
5854 K18.NO1 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Nhi (2) 211000